ăn
eat
bằng
by means of
bằng gì
by what means
bằng xe tắc xi
by taxi
chớ
(sentence particle)
chùa
pagoda
chúng ta
we (including person addressed)
có mặt
be present
Cơ Quan Viện Trợ Mỹ
USOM
coi
look at, watch
Cũng được
That’ll be O.K.
đi
(particle used to form commands, suggestions)
đi bộ
walk
đi bộ lại đó
walk there
đi dược
can go
đi xe tắc xi
take a taxi
định
plan (verb)
định đi
plan to go
đọc
read
đói bụng
is hungry
được
can, is able, is O.K.
ghé lại
stop by (at a place)
gởi
send
không đi dược
cannot go