Bài 6: Ni3 de sheng1rì shì ji3 yùe ji3 hào? - Học từ vựng Flashcards Preview

Tieng Trung > Bài 6: Ni3 de sheng1rì shì ji3 yùe ji3 hào? - Học từ vựng > Flashcards

Flashcards in Bài 6: Ni3 de sheng1rì shì ji3 yùe ji3 hào? - Học từ vựng Deck (32):
1

how many (hỏi số lượng từ 10 trở xuống)


ji3

2

how many, how much (hỏi số lượng từ 10 trở lên)

多少
Duōshǎo

3

Hôm nay ngày mấy?

今天几号
Jīntiān jǐ hào

4

Tuổi, tuế


Suì

5

Bé năm nay mấy tuổi?
Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?

你今年几岁?
Nǐ jīnnián jǐ suì?
你今年多大?
Nǐ jīnnián duōdà?

6

Tuần thứ n
Thứ n (thứ 2, thứ 3, ... thứ 7)

星期
Xīngqī

7

Chủ nhật

星期天
Xīngqītiān
星期日
Xīngqīrì

8

Tuần này

这个星期
Zhège Xīngqī

9

Chủ nhật tuần này

这个星期天
Zhège Xīngqītiān

10

Tuần trước

上星期
Shàng xīngqī

11

Tuần sau, tuần tới

下星期
Xià xīngqī

12

Thứ 2 tuần trước

上星期一
Shàng xīngqī yī

13

Từ khác để chỉ thứ mấy hoặc tuần mấy.
Cuối tuần.


Zhōu
周末
zhōumò

14

Buổi tối ngày hôm qua

昨天晚上
Zuótiān wǎnshàng

15

Buổi tối ngày hôm nay
Buổi tối ngày mai

今天晚上
Jīntiān wǎnshàng
明天晚上
Míngtiān wǎnshàng

16

Do, make, làm


zùo

17

Sinh nhật

生日
Shēngrì

18

Sinh nhật của tôi
Sinh nhật của bạn

我的生日
Wǒ de shēngrì
朋友的生日
Péngyǒu de shēngrì

19

Viết, write


Xiě

20

Thư tín
Gửi tin nhắn


Xìn
发短信
Fā duǎnxìn

21

TV

电视
Diànshì

22

Sách


Shū

23

Âm nhạc

音乐
Yīnyuè (Yīn là sound, yuè là fun, music)

24

Thường, often


Cháng

25

Buổi tối bạn thường làm gì?

晚上你常做什么?
Wǎnshàng nǐ cháng zuò shénme?

26

Mua
Bán


Mǎi

mài

27

Bạn muốn (mong muốn) mua gì?

你要买什么?
Nǐ yàomǎi shénme?

28

Đồ vật

东西
Dōngxi (khinh thanh)

29

Bạn sinh vào năm nào?

你哪年出生?
Nǐ nǎ nián chūshēng?

30

Bạn đến từ đâu?
Tôi đến từ Nha Trang.

你来自哪里?
Nǐ láizì nǎlǐ?
我来自芽庄!
Wǒ láizì Yá Zhuāng.

31

Buổi sáng chúng ta đến nhà cô ấy được không?

我们上午去她家,号码?
Wǒmen shàngwǔ qù tā jiā, hàomǎ?

32

Sinh nhật của bạn ngày mấy tháng mấy?

Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?