Chap8 Flashcards Preview

New Word > Chap8 > Flashcards

Flashcards in Chap8 Deck (68):
1

みにくい

minikui : Xấu 

2

ハンサムな

HANSAMU na : đẹp trai 

3

きれいな

kireina : (cảnh) đẹp - đẹp (gái) - sạch

4

しずかな

shizukana : yên tĩnh

5

にぎやかな

nigiyakana : nhộn nhịp

6

ゆうめいな

yuumeina : nổi tiếng

7

しんせつな

shinsetsuna : tử tế

8

げんきな

genkina : khỏe

9

ひまな

himana : rảnh rỗi

10

いそがしい

isogashii : bận rộn

11

べんりな

benrina : tiện lợi

12

すてきな

sutekina : tuyệt vời

13

おおきい

ookii : to lớn

14

ちいさい

chiisai : nhỏ

15

あたらしい

atarashii : mới

16

ふるい

furui : cũ

17

いい

ii : tốt

18

わるい

warui : xấu

19

あつい

atsui : (trà) nóng

20

つめたい

tsumetai : (nước đá) lạnh

21

あつい

atsui : (trời) nóng

22

さむい

samui : (trời) lạnh

23

むずかしい

muzukashii : (bài tập) khó

24

やさしい

yasashii : (bài tập) dễ

25

きびしい

kibishii : nghiêm khắc

26

やさしい

yasashii : dịu dàng - hiền từ

27

たかい

takai : đắt - cao

28

やすい

yasui : rẻ

29

ひくい

hikui : thấp

30

たかい

takai : cao

31

おもしろい

omoshiroi : thú vị

32

つまらない

tsumaranai : chán

33

おいしい

oishii : ngon

34

まずい

mazui : dở

35

たのしい

tanoshii : vui vẻ

36

しろい

shiroi : trắng

37

くろい

kuroi : đen

38

あかい

akai : đỏ

39

あおい

aoi : xanh

40

さくら

sakura : hoa anh đào

41

やま

yama : núi

42

まち

machi : thành phố

43

たべもの

tabemono : thức ăn

44

ところ

tokoro : chỗ

45

りょう

ryou : ký túc xá

46

べんきょう

benkyou : học tập ( danh từ )

47

せいかつ

seikatsu : cuộc sống

48

(お)しごと

(o)shigoto : công việc

49

どう

dou : như thế nào

50

どんな

donna : ~nào

51

どれ

dore : cái nào

52

とても

totemo : rất

53

あまり~ません(くない)

amari~masen(kunai) : không~lắm

54

そして

soshite : và

55

~が、~

~ga -~ : ~nhưng~

56

おげんきですか

ogenki desu ka : có khỏe không ?

57

そうですね

sou desu ne : ừ nhỉ

58

ふじさん

fujisan : Núi Phú Sĩ

59

びわこ

biwako : hồ Biwaco

60

シャンハイ

SHANHAI : Thượng Hải

61

しちにんのさむらい

shichi nin no samurai : bảy người võ sĩ đạo (tên phim)

62

きんかくじ

kinkakuji : tên chùa

63

なれます

naremasu : quen

64

にほんのせいかつになれましたか

nihon no seikatsu ni naremashita ka: đã quen với cuộc sống Nhật Bản chưa ?

65

もう いっぱいいかがですか

mou ippai ikaga desu ka : Thêm một ly nữa nhé

66

いいえ、けっこうです

iie - kekkou desu : thôi - đủ rồi

67

そろそろ、しつれいします

sorosoro - shitsureishimasu : đến lúc tôi phải về

68

また いらっしゃってください

mata irashshatte kudasai: lần sau lại đến chơi nhé.