February Tech Words Flashcards Preview

Automotive > February Tech Words > Flashcards

Flashcards in February Tech Words Deck (21)
Loading flashcards...
1

withstand

chịu đựng được

"the gasoline can withstand before abnormal combusion occurs"

2

carburetor

ˈkär-bə-ˌrā-tər / N

bộ chế hòa khí

3

proportion

prəˈpôrSH(ə)n / N

tỷ lệ, sự cân xứng

"gasoline vapor and oxygen to be mixed in the proper proportion"

4

 to obtain

əbˈtān / V

đạt được, có được, nhận được

"to obtain the best release of energy"

5

factor

ˈfaktər / N

Yếu tố, hệ số

"There are several factors that affect combustion"

6

favorable

ˈfāv(ə)rəb(ə)l / adj

thuận lợi

"favorable outcome"/ kết quả thuận lợi

7

spread evenly

lan tỏa đều

8

spread uniformly

lan tỏa đồng đều

9

comparatively

kəmˈperətivlē / adv

tương đối

"comparatively slow"

10

undesirable

ˌəndəˈzī(ə)rəb(ə)l / adj

ko mong muốn, ko mong đợi

"undesirable effects"/ các tác dụng ko mong muốn

"undesirable consequences" / các hậu quả ko mong muốn

 

11

PreIgnition

hiện tượng đánh lửa sớm

12

stoichiometric

ˌstoikēōˈmetrik

13

turbulence

ˈtərbyələns / N

sự xáo trộn, sự huyên náo, sự mất kiểm soát

"a time of political turbulence"/thời kỳ hỗn loạn chính trị

14

swirl

swərl / V

cuốn đi, quay cuồng, xoáy

"the smoke was swirling around him"

15

stir

stər / V

làm chuyển động, khuấy động

16

the incoming fuel charge.  

nhiên liệu nạp vào

17

inertia

iˈnərSHə / N

quán tính

"The inertia of the fuel mixture in the intake manifold port helps to force more fuel and air into the cylinder"

18

valve overlap

trùng valve, chồng valve

19

specialized application

ứng dụng chuyên biệt

20

dense

dens / adj

Cô đặc, đậm đặt

"Cool air is more dense (compact) than hot air"

21