Sự tích trầu cau Flashcards Preview

Vietnamese terms > Sự tích trầu cau > Flashcards

Flashcards in Sự tích trầu cau Deck (120):
1

Chạy

to run

2

Quấn quanh

wrap around

3

Bỗng

all of a sudden

4

Bỏ nhà

to leave home

5

Hạ lệnh

to order

6

Hối hận

to regret

7

Ngang qua

pass through

8

Chuyển sang

to change into

9

Trầm tư

deep in thought

10

Trận đấu

a game, match

11

Mọc

to shoot, rise

12

Vô tình

unintentionally

13

Nhìn

to look (at)

14

Ngờ

to suspect

15

Chàng

true love man (in a story)

16

Cạnh

side, edge

17

Thảm thiết

passionately

18

Mãi

for a long time

19

Sai

to order

20

Tượng trưng

symbol

21

Xưa

old

22

Hoá thành

to transform into

23

Nhai

to chew

24

Lo lắng

to worry

25

Sau

behind

26

Do

by reason of

27

Sự tích

story

28

Phân biệt

to distinguish

29

Giống nhau

similar, identical

30

Khóc

to cry

31

Ngay

instant

32

Rơi xuống

to fall, drop

33

Chết

dead

34

Vôi

stone

35

Tảng đá

rock, stone

36

Dòng sông

river

37

Giống nhau như đúc

to be identical

38

Nghi

to suspect

39

Vậy

so, that (adv)

40

Chát

bitter (unripe)

41

Kết hôn

to get married

42

(adj) private, personal

43

Leo

to climb

44

Vua

king

45

Lá cây

leaf

46

Vị

(noun) taste

47

Tình yêu

(noun) love

48

Thua

to lose

49

Thắng

to win

50

Ôm lấy

to hug,,,,

51

Nghi ngờ

suspect, doubt

52

Nhầm

mistaken

53

Cau

fruit

54

Hoá đá

to turn into a stone

55

Có tình ý với

to be in love with

56

Trầm

deep, bass, low

57

Bờ sông

river bank

58

Để ý

to pay attention

59

Trầu

leaf

60

chầm

with sudden haste

61

to run

Chạy

62

wrap around

Quấn quanh

63

all of a sudden

Bỗng

64

to leave home

Bỏ nhà

65

to order

Hạ lệnh

66

to regret

Hối hận

67

pass through

Ngang qua

68

to change into

Chuyển sang

69

deep in thought

Trầm tư

70

a game, match

Trận đấu

71

to shoot, rise

Mọc

72

unintentionally

Vô tình

73

to look (at)

Nhìn

74

to suspect

Ngờ

75

true love man (in a story)

Chàng

76

side, edge

Cạnh

77

passionately

Thảm thiết

78

for a long time

Mãi

79

to order

Sai

80

symbol

Tượng trưng

81

old

Xưa

82

to transform into

Hoá thành

83

to chew

Nhai

84

to worry

Lo lắng

85

behind

Sau

86

by reason of

Do

87

story

Sự tích

88

to distinguish

Phân biệt

89

similar, identical

Giống nhau

90

to cry

Khóc

91

instant

Ngay

92

to fall, drop

Rơi xuống

93

dead

Chết

94

stone

Vôi

95

rock, stone

Tảng đá

96

river

Dòng sông

97

to be identical

Giống nhau như đúc

98

to suspect

Nghi

99

so, that (adv)

Vậy

100

bitter (unripe)

Chát

101

to get married

Kết hôn

102

(adj) private, personal

103

to climb

Leo

104

king

Vua

105

leaf

Lá cây

106

(noun) taste

Vị

107

(noun) love

Tình yêu

108

to lose

Thua

109

to win

Thắng

110

to hug,,,,

Ôm lấy

111

suspect, doubt

Nghi ngờ

112

mistaken

Nhầm

113

fruit

Cau

114

to turn into a stone

Hoá đá

115

to be in love with

Có tình ý với

116

deep, bass, low

Trầm

117

river bank

Bờ sông

118

to pay attention

Để ý

119

leaf

Trầu

120

with sudden haste

chầm