Week 10 Flashcards Preview

Cau noi thong dung_ Hellochao > Week 10 > Flashcards

Flashcards in Week 10 Deck (35):
1

Cá chép có thể được nấu theo nhiều công thức khác nhau.

Carp can be cooked in different recipes. 

/kɑːrp kæn bi kʊkt ɪn ˈdɪf(ə)rənt ˈresəpiz/

2

  Bạn không thể tưởng tượng thịt cá sấu ngon thế nào đâu.

You can't imagine how delicious the crocodile meat  is

3

 Món lươn có thể ăn lạnh hoặc nóng đều được.

The eel dish can be eaten cold or hot.

4

Bằng cách nướng phi lê cá trê thay vì chiên, bạn có thể loại bỏ bớt một lượng mỡ đáng kể.

By grilling catfish fillets instead of frying them, you can cut back on the amount of fat. 

/baɪ ˈɡrɪlɪn ˈkætˌfɪʃ fɪˈleɪz ɪnˈsted əv ˈfraɪŋ ðəm ju kən kʌt bæk ɔn ði əˈmaʊnt əv fæt/

 

  to cut back on sth = loại bỏ bớt cái gì
        My doctor wants me to cut back on sweets and fatty foods.
 
 

5

 Anh cứ yên tâm đi, cá hôm nay tươi mà.

 Let me assure you, the fish is fresh today

6

Ăn hải sản giúp giảm nguy cơ đột quỵ và bệnh tim

Eating seafood helps reduce the risk of stroke and heart disease. 

7

 Cá thu hun khói rất thích hợp để làm pa-tê.

Smoked mackerel is good for making pâté

8

Về mùa hè mà có món cá hồi nướng này thì thật hoàn hảo

This grilled salmon dish is perfect for the summer

9

Tôi không muốn bỏ lỡ món cá ngừ với mù tạt. Trông nó ngon quá.

I don't want to miss the tuna with mustard. It looks appetizing.

10

Tôi lớn lên trong một gia đình toàn là người ăn thịt cá. Tôi có thể ăn mọi thứ.

I grew up in a family full of meat-eaters. I can eat everything.

11

Tổng đài nghe đây, tôi có thể giúp gì cho bạn?

Operator, how may I help you?

12

Cuối cùng thì tôi cũng đã liên lạc được với cô ấy trên điện thoại.

I finally got through to her on the phone. 

13

Vui lòng quay lại sau nhé. Tôi đang nói chuyện điện thoại.

Please come back later. I’m on the phone.

14

Bạn có thể chỉ cho tôi cách sử dụng điện thoại di động này?

Can you tell me how to use this cellphone?

15

Số điện thoại của bạn là số mấy?

What's your telephone number? 

16

Mua giùm mình cái thẻ điện thoại trả trước nhé!

Please buy me a prepaid phone card!

17

Tại sao bạn không xem trong danh bạ điện thoại?

Why don't you look in the phone book?

 

to look in sth = tra cứu trong cái gì
In this day and age, nobody is going to look in a phone book to find a business.

18

Tôi đã cố liên lạc với cô ấy nhưng lại nhận được tín hiệu bận.

I tried to get a hold of her but got a busy signal. 

 

to get a hold of sb = liên lạc với ai
How can I get a hold of the police?
Làm sao tôi liên lạc được với cảnh sát?

19

Nếu không phiền, bạn cho mình xin số điện thoại nhé.

If you don't mind, please give me your phone number.

20

Vui lòng cho tôi hỏi ai gọi được không ạ?

May I ask who's calling, please?

21

Nếu con chơi diêm, con sẽ sẽ bị bỏng.

If you play with matches, you will get burned.
 

22

Đừng đụng cái nút này nếu không bạn sẽ bị điện giật đó

Don't touch this button or you'll get an electric shock.

23

May mắn là không có ai bị thương nặng.

Luckily, nobody was seriously hurt. 

24

Phòng cấp cứu ở đâu?

Where is the emergency room?

25

Xin cho một xe cấp cứu ngay.

Please send an ambulance immediately

26

Tôi không đi xe đạp nữa, tôi đã bị té và tởn đến già.

I don't ride anymore, I had a bad fall and I lost my nerve.

to lose one's nerve = mất hết dũng khí, mất hết can đảm

ex: Immediately I lose my nerve and I can't move.
Ngay lập tức tôi mất hết can đảm và tôi không thể di chuyển.

 

27

Cánh tay gãy của anh do té ngã, tai nạn, hay bị đánh thế?

Was your broken arm caused by a fall, an accident, or being struck? 

to be caused by sth = do cái gì gây ra
ex: Heart failure may be caused by myocardial failure.
Suy tim có thể xảy ra do tổn thương cơ tim.

 

to be struck = bị đánh
ex: Cars can be struck by lightning.
Ô tô có thể bị sét đánh.

28

Anh ấy qua đời vì cơn đau tim.

He died from a heart attack

 

to die from sth = chết vì lý do gì
Can my dog die from loss of blood from fleas?
 
Con chó của tôi có thể chết vì mất máu do bọ chét không?

29

Mũi nó bị nghẹt, cổ họng bị đau.

His nose was congested and his throat hurt.

 

to be congested = bị nghẹt
The loading port is much congested, hence the delay.
Cảng bốc hàng quá đông nên phải trì hoãn.

30

Tôi suýt bị chết đuối nhưng đã được cứu sống.

I nearly drowned but was saved.

31

Nhà thuốc trong bệnh xá chỉ mở cửa từ thứ Hai đến thứ Sáu.

The pharmacy inside the medical clinic is only open from Monday to Friday.

32

Những cô y tá của bệnh viện này chăm sóc người bệnh chu đáo lắm.

The nurses in this hospital take care of the patients carefully.

33

Bạn nên đi bác sĩ khám bệnh xem sao.

You should visit a doctor and have a physical exam.

34

Bác sĩ nói tình hình của bệnh nhân trở nên nặng hơn.

The doctor says that the patient has been getting worse

35

Tôi bị làm sao vậy ạ?

What's wrong with me?