08. Miêu tả tình huống Flashcards Preview

Speaking Matrix 1 min > 08. Miêu tả tình huống > Flashcards

Flashcards in 08. Miêu tả tình huống Deck (20)
Loading flashcards...
1
Q

Thật là đông đúc/yên tĩnh/ồn ào.

A

It’s crowded/quiet/loud.

2
Q

Trời nhiều mây/ẩm ướt.

A

It’s cloudy/humid.

3
Q

Thật tươi sáng/đầy màu sắc.

A

It’s bright/colorful.

4
Q

Thật hấp dẫn/thú vị/vui nhộn/hài hước.

A

It’s exciting/interesting/fun/funny.

5
Q

Thật thư giãn/ấn tượng/thú vị.

A

It’s relaxing/impressive/enjoyable.

6
Q

Thật khó chịu/phiền hà tuyệt vời.

A

It’s frustrating/bothering/amazing.

7
Q

Thật đơn giản/phức tạp/khó khăn.

A

It’s simple/complicated/hard.

8
Q

Thật thoải mái/thuận tiện/hữu ích.

A

It’s comfortable/convenient/helpful.

9
Q

Thật chân thực/vui/ý nghĩa.

A

It’s realistic/nice/meaningful.

10
Q

Thật thư giãn khi xem ti vi.

A

It’s relaxing to watch TV.

11
Q

Thật thú vị khi chơi điện tử.

A

It’s enjoyable to play games.

12
Q

Thật vui khi nói chuyện với bạn bè.

A

It’s nice to talk with friends.

13
Q

Thật hữu ích khi đọc sách.

A

It’s helpful to read books.

14
Q

Thật đơn giản khi vẽ tranh.

A

It’s simple to draw pictures.

15
Q

Thật phức tạp khi giải quyết vấn đề.

A

It’s complicated to solve problems.

16
Q

Thật tiện lợi khi mua vé trực tuyến.

A

It’s convenient to buy ticket online.

17
Q

Thật chân thực khi xem phim 3D.

A

It’s realistic to watch 3D movies.

18
Q

Thật vui khi đi đến công viên giải trí.

A

It’s fun to go to an amusement park.

19
Q

Thật khó chịu khi xếp hàng dài.

A

It’s frustrating to wait in a long line.

20
Q

Thật ý nghĩa khi giúp đỡ người khuyết tật.

A

It’s meaningful to help people with disabilities.