Học tuần 19-20.11 Flashcards
(41 cards)
des voeux
điều ước
primordial (a)
tiên quyết, ko thể thiếu
il est question de + V
It’s about…
S’ECHAUFFER
làm nóng
FROTTER
ma sát
mécanique
mechanism
SE PASSER DE
nhịn
simultaneity
la simultanéité
thả lỏng (n), thả lỏng (v)
un lâche-prise, LÂCHER
quá tải cv. áp lực cv
une surcharge de travail. une pression au travail.
procrastinate (động tù, danh từ người, danh từ)
procrastinater
procrastinateur (n.m)
procrastination
avoid
éviter
tự lo liệu dc, handle dc
S’EN SORTIR
testimony;
testify;
witness
témoignage (n.m)
témoigner;
témoins (n.m)
căn bệnh thế kỷ
le mal du siècle
ko có gì xa lạ (2 từ)
rien de moins;
ce n’est pas nouveau
thuộc về cơ thể
corporel (a.n)
thuộc về hô hấp
respiratoire (a.n)
mời ai làm gì
inviter qqn à faire qqch
đánh bại (v, chia đt)
vaincre => vaincs, vaincs, vainc, vainquons, vainquez, vainquent
tự đặt mình vào
se metter à…
reward
la récompense
PhD
le doctorat
ko khí, vibe (2 từ)
l’aura (n.f), l’atmosphère (n.f)