Adrenergic Flashcards Preview

Dược lý 1 > Adrenergic > Flashcards

Flashcards in Adrenergic Deck (19):
1

Phenylephrin

Cường GC trực tiếp a1 - Toàn thân
Gây co mạch, tăng HA
IV, SC, IM

2

Mephentermin

Cường GC trực tiếp a1 - Toàn thân
Gây co mạch, tăng HA
IV, IM

3

Metaraminol

Cường GC trực tiếp a1 - Toàn thân
Gây co mạch, tăng HA
IV

4

Naphazolin

Cường GC trực tiếp a1 - tại chỗ
Gây co mạch, Giảm xung huyết, giảm sưng
Nhỏ mũi, Nhỏ mắt

5

Tetrahydrozolin

Cường GC trực tiếp a1 - tại chỗ
Gây co mạch, Giảm xung huyết, giảm sưng
Nhỏ mũi, Nhỏ mắt

6

Xylometazolin

Cường GC trực tiếp a1 - tại chỗ
Gây co mạch, Giảm xung huyết, giảm sưng
Nhỏ mũi

7

Metaproterenol (Orciprenalin)

Cường GC trực tiếp b2 - ngắn hạn
Cắt cơn hen, cấp cứu

8

Terbutalin

Cường GC trực tiếp b2 - ngắn hạn
Giãn Khí quản + ổn định màng dưỡng bào
Cắt cơn hen, cấp cứu

9

Albuterol (salbutamol)

Cường GC trực tiếp b2 - ngắn hạn
Giãn Khí quản + ổn định màng dưỡng bào
Cắt cơn hen, cấp cứu

10

Pirbuterol

Cường GC trực tiếp b2 - ngắn hạn
Giãn Khí quản + ổn định màng dưỡng bào
Cắt cơn hen, cấp cứu

11

Bitolterol

Cường GC trực tiếp b2 - ngắn hạn
Giãn Khí quản + ổn định màng dưỡng bào
Cắt cơn hen, cấp cứu

12

Salmeterol

Cường GC trực tiếp b2 - Kéo dài
Giãn Khí quản + ổn định màng dưỡng bào
Ngừa cơn hen- ngừa sinh non

13

Formoterol

Cường GC trực tiếp b2 - Kéo dài
Giãn Khí quản + ổn định màng dưỡng bào
Ngừa cơn hen- ngừa sinh non

14

Ritodrin

Cường GC trực tiếp b2 - Kéo dài
Giãn Khí quản + ổn định màng dưỡng bào
Ngừa cơn hen- ngừa sinh non

15

Dobutamin

Cường GC trực tiếp - Ưu tiên b1
Tăng có bóp cơ tim, ít tăng nhịp
IV truyền.
Suy tim xung huyết, nhồi máu cơ tim

16

Isoprenalin

Cương GC trực tiếp b, không chọn lọc
b2: giãn mạch => giảm cản ngoại biên => giảm HA tâm trương
b1: tăng nhịp, co bóp => tăng lưu lượng tim => tăng HA tâm thu
=> giảm HA trung bình
Chủ yếu để kích thích tim
Ít dùng trong hen suyển

17

Noradrenalin

Học hết
Không tác động trên B2

18

Adrenalin

Học hết

19

Dopamin

Cường GC trực tiếp D1 Tăng GFR => lợi tiều
liều TB: b1 => tăng co bóp (HA tâm thu tăng, Tâm trương ít ảnh hưởng)
Liều cao: a1 co mạch (tăng HA đều)
Dùng trong suy tim, sốc do tiểu ít
Chỉ IV