Cholinergic Flashcards Preview

Dược lý 1 > Cholinergic > Flashcards

Flashcards in Cholinergic Deck (69):
1

oxybutynin

Liệt ĐGC - N3
chống co thắt cơ trơn
Liệt ĐGC yếu + giãn cơ trơn => giảm đau

2

Hexamethonium

Thuốc liệt hạch - Nn
N4 - Khó hấp thu (trụy tim, hạ áp)
- Tim nhanh, hạ áp tư thế
- Tăng máu vùng chi, giảm máu nội tạng
Chỉ định: Hạ áp phình ĐM chủ cấp, Trong phẩu thuật giảm chảy máu

3

Physostigmin

Cường ĐGC gián tiếp - kháng AChE có phục hồi
N3 (chỉ gián tiếp)
Trị: Glaucom, nhược cơ, giải độc atropin, TCA; Alzheimer
Lưu ý: physostigmin ngưỡng trị liệu thấp 3 lần/ngày

4

Mecamylamin

Thuốc liệt hạch - Nn
N2 - dễ hấp thu, liệt ruột, RL TKTW
- Tim nhanh, hạ áp tư thế
- Tăng máu vùng chi, giảm máu nội tạng
Chỉ định: Hạ áp phình ĐM chủ cấp, Trong phẩu thuật giảm chảy máu

5

Paraoxon

Cường ĐGC - Kháng AChE không phục hồi
Diệt côn trùng nhóm organophosphat

6

Succinylcholin

Thuốc làm mềm cơ xương hướng cơ - Loại gây khử cực kéo dài
Giống Ach, Nm - làm giảm K nội bào tăng K máu
Chỉ định: Hỗ trợ gây mê phẩu thuật chỉnh hình, nội soi thanh khí quản, đặt nội khi quản, gắp dị vật
Khó thở kéo dài, trụy tim mạch (do histamin)
Tăng thân nhiệt (hiếm)

7

Atropin

Liệt ĐCG - tự nhiên
Chỉ định:
Nhãn: giãn đồng tử, liệt điề tiết (ít dùng)
Tim: Block nhĩ thất, tim chậm do phế vị (ít dùng)
Phẩu thuật: tiền mề
Điều trị ngộ độc (thuốc diệt sâu rầy organophosphat)
Chống nôn: scopolamin

8

Soman

Cường ĐGC - Kháng AChE không phục hồi
Chất độc chiến tranh

9

D-tubocurarin

Thuốc làm mềm cơ xương hướng cơ - Loại curare
Tranh chấp với Ach trên Nm => ngăn khử cực
Chỉ định: Hỗ trợ gây mê phẩu thuật chỉnh hình, nội soi thanh khí quản, đặt nội khi quản, gắp dị vật
Chuẩn đoán nhược cơ, phòng co giật do sốc điện
Khó thở kéo dài, trụy tim mạch (do histamin)
Tăng thân nhiệt (hiếm)

10

Rivastigmin

Cường ĐGC gián tiếp - kháng AChE có phục hồi
N3 (chỉ gián tiếp)
Trị: Glaucom, nhược cơ, giải độc atropin, TCA; Alzheimer
Là 1 trong 3 thuốc trị Alzheimer hiện nay

11

Pancuronium

Thuốc làm mềm cơ xương hướng cơ - Loại curare
Tranh chấp với Ach trên Nm => ngăn khử cực
Chỉ định: Hỗ trợ gây mê phẩu thuật chỉnh hình, nội soi thanh khí quản, đặt nội khi quản, gắp dị vật
Khó thở kéo dài, trụy tim mạch (do histamin)
Tăng thân nhiệt (hiếm)

12

Galantamin

Cường ĐGC gián tiếp - kháng AChE có phục hồi
N3 (chỉ gián tiếp)
Trị: Glaucom, nhược cơ, giải độc atropin, TCA; Alzheimer
Là 1 trong 3 thuốc trị Alzheimer hiện nay

13

Fenoverin

Chống co thắt cơ trơn hướng cơ
Tổng hợp
Ức chế phosphodiesterase
Chỉ định: giảm đau, chống co thắt cơ trơn

14

Tabun

Cường ĐGC - Kháng AChE không phục hồi
Chất độc chiến tranh

15

N-Butyl scopolamin

Liệt ĐGC - N4 chọn lọc hơn atropin
Chống co thắt cơ trơn mạnh hơn atropin
Ít tác dụng phụ toàn thân, ko ảnh hưởng TKTW

16

Homatropin.HCl.HBr

Liệt ĐGC - N3
Dùng trong nhãn khoa - dãn đồng tử
Tốt hơn Atropin vì tác động ngắn

17

Scopolamin

Liệt ĐCG - tự nhiên

18

Trimethaphan

Thuốc liệt hạch - Nn
N3 - Dễ hấp thu, liệt ruột. RL TKTW
- Tim nhanh, hạ áp tư thế
- Tăng máu vùng chi, giảm máu nội tạng
Chỉ định: Hạ áp phình ĐM chủ cấp, Trong phẩu thuật giảm chảy máu

19

Benztroin

Liệt ĐGC - N3
Parkinson, RL ngoại tháp
Phối hợp levodopa

20

Bethanechol

Cường ĐGC trực tiếp (ester)
Mắt ++
Cơ trơn tiêu hóa +++
Chỉ định liệt ruột, dạy dayfm bàng quang

21

Arecholin

Cường ĐGC trực tiếp
Mạnh
Tác đụng TKTW
Gây liệt cơ giun => trị giun

22

Echothiopat iodur

Cường ĐGC - Kháng AChE không phục hồi
Co đồng tử nhiều tuần => chỉ dùng khi ko còn đáp ứng với các thuốc trước

23

Decamethonium

Thuốc làm mềm cơ xương hướng cơ- Loại gây khử cực kéo dài
Giống Ach, Nm - làm giảm K nội bào tăng K máu
Chỉ định: Hỗ trợ gây mê phẩu thuật chỉnh hình, nội soi thanh khí quản, đặt nội khi quản, gắp dị vật
Khó thở kéo dài, trụy tim mạch (do histamin)
Tăng thân nhiệt (hiếm)

24

Pirenzepin

Liệt ĐGC - ức chế chuyên biệt trên M1
- Ức chế tiết acid dịch vị

25

Drotaverin

Chống co thắt cơ trơn hướng cơ
Tổng hợp
Ức chế phosphodiesterase
Chỉ định: giảm đau, chống co thắt cơ trơn

26

Triệu chứng của ngộ độc chất kháng AChE

M: nôn mửa, tiêu chảy; khó thở, chảy nước bọt; thu nhỏ con ngươi, tim chậm, suy nhược
N: vật vả, co giật

27

Muscarin

Cường ĐGC trực tiếp
- Mạnh + không phân bị AChE phân hủy
Gây tình trạng nôn, sùi bọt mép, tiêu chảy, co đồng tử, khó thở, thu nhỏ con ngươi
- Có thể giải độc hoàn toàn bằng Atropin

28

Alcuronium

Thuốc làm mềm cơ xương hướng cơ - Loại curare
Tranh chấp với Ach trên Nm => ngăn khử cực
Chỉ định: Hỗ trợ gây mê phẩu thuật chỉnh hình, nội soi thanh khí quản, đặt nội khi quản, gắp dị vật
Khó thở kéo dài, trụy tim mạch (do histamin)
Tăng thân nhiệt (hiếm)

29

Cyclopentolat.HCl

Liệt ĐGC - N3
Dùng trong nhãn khoa - dãn đồng tử
Tốt hơn Atropin vì tác động ngắn

30

Dicyclomin

Liệt ĐGC - N3
chống co thắt cơ trơn
Liệt ĐGC yếu + giãn cơ trơn => giảm đau

31

Tiotropium

Liệt ĐGC - N4
- Không tác động TKTW
- Kháng ACh mạnh hơn Atropin
- Giản khí quản nhưng không làm khô niêm mạc hô hấp
- Kém hấp thu nên dùng tại chỗ
- Tiêm: M và N đều mạnh
Chỉ định: chủ yếu là COPD, ít dùng trên hen suyễn

32

TEPP
Tetraethyl Pyrophosphat

Cường ĐGC - Kháng AChE không phục hồi
Diệt côn trùng nhóm organophosphat

33

Pilocarpin

Cường ĐGC trực tiếp
- N3 => vào TKTW kích thích
- Bền
- Tác động N + M => khó dự đoán
- Chỉ định: Glaucom ( dùng kháng atropin - dãn ĐT), uống trị khô miệng

34

Pralidoxim

Chất tái sinh AChE
IV chậm
Kết hợp với Atropin để giải độc các chất kháng AChE

35

DFP (diisopropyl Fluorophosphat)

Cường ĐGC - Kháng AChE không phục hồi
Chất độc chiến tranh, trị Glaucom (ít)

36

Alverin

Chống co thắt cơ trơn hướng cơ
Tổng hợp
Ức chế phosphodiesterase
Chỉ định: giảm đau chống co thắt cơ trơn

37

Toxiferin

Thuốc làm mềm cơ xương hướng cơ - Loại curare
Tranh chấp với Ach trên Nm => ngăn khử cực
Chỉ định: Hỗ trợ gây mê phẩu thuật chỉnh hình, nội soi thanh khí quản, đặt nội khi quản, gắp dị vật
Khó thở kéo dài, trụy tim mạch (do histamin)
Tăng thân nhiệt (hiếm)

38

Donezepil

Cường ĐGC gián tiếp - kháng AChE có phục hồi
N3 (chỉ gián tiếp)
Trị: Glaucom, nhược cơ, giải độc atropin, TCA; Alzheimer
Là 1 trong 3 thuốc trị Alzheimer hiện nay

39

pyridostigmin

Cường ĐGC gián tiếp - kháng AChE có phục hồi
N4 (vừa trực vừa gián tiếp)
Trị: Liệt ruột, bí tiểu sau mổ; Nhược cơ; Glaucom; Ngộ độc curar, atropin

40

Aminopromazin

Chống co thắt cơ trơn hướng cơ + hướng thần kinh
Tổng hợp
Ức chế phosphodiesterase

41

N-butyl scopolamin

Liệt ĐCG - tổng hợp

42

Demecarium

Cường ĐGC gián tiếp - kháng AChE có phục hồi
2 x N4 (vừa trực vừa gián tiếp)
Trị: Glaucom

43

Oxyphencyclimin

Liệt ĐGC - N3
chống co thắt cơ trơn
Liệt ĐGC yếu + giãn cơ trơn => giảm đau

44

Obidoxim

Chất tái sinh AChE
Mạnh hơn pralidoxim
Kết hợp với Atropin để giải độc các chất kháng AChE

45

Flavoxat

Liệt ĐGC - N3
chống co thắt cơ trơn
Liệt ĐGC yếu + giãn cơ trơn => giảm đau

46

Neostigmin

Cường ĐGC gián tiếp - kháng AChE có phục hồi
N4 (vừa trực vừa gián tiếp)
Trị: Liệt ruột, bí tiểu sau mổ; Nhược cơ; Glaucom; Ngộ độc curar, atropin

47

Pempidin

Thuốc liệt hạch - Nn
N3 - Dễ hấp thu, liệt ruột. RL TKTW
- Tim nhanh, hạ áp tư thế
- Tăng máu vùng chi, giảm máu nội tạng
Chỉ định: Hạ áp phình ĐM chủ cấp, Trong phẩu thuật giảm chảy máu

48

Ipratropium

Liệt ĐGC - N4
- Không tác động TKTW
- Kháng ACh mạnh hơn Atropin
- Giản khí quản nhưng không làm khô niêm mạc hô hấp
- Kém hấp thu nên dùng tại chỗ
- Tiêm: M và N đều mạnh
Chỉ định: chủ yếu là COPD, ít dùng trên hen suyễn

49

malathion

Cường ĐGC - Kháng AChE không phục hồi
Diệt côn trùng nhóm organophosphat

50

Methanthelin propanthelin

Liệt ĐGC - N4 chọn lọc hơn atropin
Ức chế hạch mạnh (chủ yếu N)
ít tác dụng phụ do hệ M
Đau do co thắt hệ tiêu hóa

51

Eperisol

Thuốc làm mềm cơ xương hướng TKTW

52

Tropicamid

Liệt ĐGC - N3
Dùng trong nhãn khoa - dãn đồng tử
Tốt hơn Atropin vì tác động ngắn

53

Pentholinium

Thuốc liệt hạch - Nn
N4 - Khó hấp thu (trụy tim, hạ áp)
- Tim nhanh, hạ áp tư thế
- Tăng máu vùng chi, giảm máu nội tạng
Chỉ định: Hạ áp phình ĐM chủ cấp, Trong phẩu thuật giảm chảy máu

54

Tolperisol

Thuốc làm mềm cơ xương hướng TKTW

55

Thiocolchicoside

Thuốc làm mềm cơ xương hướng TKTW

56

Methacholin

Cường ĐGC trực tiếp (ester)
Nhạy cảm AchE +
Tim mạch +++ => TDP tim mạch
Cơ trơn tiêu hóa ++
Nicotinic +
Mắt +
Chỉ định Glaucom + Neostigmin

57

Tacrin

Cường ĐGC gián tiếp - kháng AChE có phục hồi
Trị: Glaucom, nhược cơ, giải độc atropin, TCA; Alzheimer
Độc gan

58

Mephenesin

Thuốc làm mềm cơ xương hướng TKTW

59

Telenzepin

Liệt ĐGC - ức chế chuyên biệt trên M1
- Ức chế tiết acid dịch vị

60

Acetylcholin

Cường ĐGC trực tiếp
Ít dùng trong LS
Dùng giãn mạch ngoại biên trong bệnh Raynaud

61

Sarin

Cường ĐGC - Kháng AChE không phục hồi
Chất độc chiến tranh

62

Carbachol

Cường ĐGC trực tiếp (ester)
Nhạy cảm AchE -
Cơ trơn tiêu hóa +++
Nicotinic +++ => TDP khó đoán
Mắt ++
Chỉ định Glaucom

63

Trimedoxim

Chất tái sinh AChE
IM or SC
Kết hợp với Atropin để giải độc các chất kháng AChE

64

Dipropylin

Chống co thắt cơ trơn hướng cơ
Tổng hợp
Ức chế phosphodiesterase
Chỉ định: giảm đau, chống co thắt cơ trơn

65

Ambenonium

Cường ĐGC gián tiếp - kháng AChE có phục hồi
2 x N4 (vừa trực vừa gián tiếp)
Trị: Nhược cơ

66

Papaverin

- Chống co thắt cơ trơn hướng cơ
- Tự nhiên
- Ức chế phosphodiesterase
- Chỉ định:
+ Co thắt cơ trơn đường tiêu hóa, tiết niệu, ống mật
+ Co cơ trơn mạch máu
- TDP:
+ Hạ HA tư thế
+ Loạn nhịp, xoắn đỉnh
+ rối loạn TH, đau đầu
+ Độc gan khi lâu

67

Homatropin methylbromid

Liệt ĐGC - N4 - chọn lọc hơn atropin
Ức chế hạch mạnh (chủ yếu N)
Trị: đau do co thắt hệ tiêu hóa

68

Trihexyphenidyl

Liệt ĐGC - N3
Parkinson, RL ngoại tháp
Phối hợp levodopa

69

Edrophonium

Cường ĐGC gián tiếp - kháng AChE có phục hồi
N4 (vừa trực vừa gián tiếp)
Trị: Liệt ruột, bí tiểu sau mổ; Nhược cơ; Glaucom; Ngộ độc curar, atropin