Standard Vocabulary 1 Flashcards Preview

My love > Standard Vocabulary 1 > Flashcards

Flashcards in Standard Vocabulary 1 Deck (387):
1

Lucrative

tiềm năng sinh lợi cao

2

maternity leave

nghỉ sinh (nữ)

3

paternity leave

nghỉ sinh (nam có vợ đẻ)

4

holiday entitlement

số ngày được nghỉ trong năm

5

Increment

sự tăng lương

6

reach/hit a glass ceiling

chạm đến một ngưỡng nào đó mà khó lòng vượt qua

7

overworked and underpaid

làm quá sức mà hưởng lương ít

8

frustrating

làm nản lòng, gây bực dọc

9

integrity

sự chính trực, liêm chính

10

rapidly-changing

sự thay đổi liên tục

11

demote

cách chức, giáng chức

12

high-flyer

người nhiều triển vọng và tham vọng

13

money motivated

???

14

cram

nhồi sọ, luyện thi

15

past paper

đề thi của các năm trước

16

rote-learning

học vẹt

17

mnemonics

trick để nhớ bài

18

know the subject inside out

hiểu tường tận vấn đề

19

essay

bài viết khoảng vài trăm - vài ngàn từ

20

assignment

essay dài, thường vài ngàn từ, một phần khóa học

21

project

dự án

22

dissertation

luận văn 10-15k từ để được học vị nào đó

23

thesis

luận văn 80-100k từ để được học vị nào đó

24

first draft

bản thô

25

plagiarism

việc ăn cắp bài viết của người khác

26

assessed

được cho điểm

27

feedback

phản hồi

28

demanding

đòi hỏi khắt khe

29

drop out

bỏ học giữa chừng

30

finals

những kì thi cuối cùng trước khi nhận bằng

31

papers

giấy tờ / bài thi

32

articles

bài báo

33

fall behind with sth

to not do or pay sth at the right time

34

breeze through sth

hoàn thành công việc dễ dàng, nhanh chóng

35

get the hang of sth

cũng = understand

36

equality of opportunity

Sự bình đẳng về cơ hội

37

selective school

trường có test đầu vào

38

comprehensive school

trường không có test đầu vào

39

elitism

sự phân biệt

40

perpetuate

duy trì, làm cho tồn tại mãi mãi

41

inequalities

sự bất bình đẳng

42

two-tier system

chế độ phân biệt đối xử giữa 2 tầng lớp nào đó

43

the better-off and the less well-off

người có điều kiện và không có điều kiện

44

privilege

đặc quyền, đặc lợi, đặc ân

45

discipline

kỷ luật, sự rèn luyện trí óc, sự trừng phạt

46

provision

đồ dự phòng, dự trữ

47

school governors

????

48

of all ages

????

49

love at first sight

yêu từ cái nhìn đầu tiên

50

fall head over heels in love

mê mệt đứ đừ

51

only has eyes for s.o = is only attracted to

chỉ yêu một người duy nhất, trong mắt chỉ có một người duy nhất

52

A and B hit if off

yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên

53

A and B get on like a house on fire

có mối quan hệ rất tốt, rất hợp với ai

54

family ties

mối liên hệ giữa người trong gia đình

55

amiable

tử tế, tốt bụng, hòa nhã, nhã nhặn

56

considerate

ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác

57

passionate

say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt, thiết tha

58

be devoted to so or sth

hết lòng, tận tâm, tận tụy với ai / cái gì đó

59

have a lot of respect for so

rất ngưỡng mộ ai đó

60

be loyal to sth / sb

trung thành với ai

61

to be fond of

yêu, mến, thích

62

casual acquaintance

người quen thông thường

63

talk behind our backs

nói xấu sau lưng ai

64

supportive

đem lại sự giúp đỡ, always support you

65

scrupulously honest

thành thật từng chút

66

don't see eye to eye on sth

không đồng quan điểm về vấn đề gì đó

67

has its ups and downs

có những lúc thăng trầm

68

a broken home

một gia đình đã tan vỡ (vì li dị)

69

truthful

thật thà, chân thật

70

to keep someone contented

làm vừa lòng ai

71

dishonest with sb

không thành thật với ai

72

disloyal to

???

73

critical of

????

74

garrulous

nói nhiều, ba hoa chuyện nhảm

75

introvert

người hướng nội

76

extrovert

người hướng ngoại

77

disdainful

chảnh chẹ, khinh người

78

diffident

tự ti

79

unapproachable

khó gần

80

gullible

cả tin, dễ mắc lừa

81

conscientious

tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, tận tụy

82

obstinate

ngoan cố, bảo thủ

83

have a tendency to do sth

có khuynh hướng ra sao

84

fortitude

sự dũng cảm, ngoan cường (của 1 người trc một thử thách lớn)

85

to live to a ripe old age

sống tới già

86

sheltered acommodation

viện dưỡng lão

87

late mother

người mẹ đã khuất

88

be at death's door

bên ngưỡng cửa tử thần

89

pass away = pass on

mất

90

fatalities

thương vong (từ ngữ báo chí)

91

inherit

thừa kế gia sản

92

a household name

người nổi tiếng, ai cũng biết

93

have the time of your life

đang tận hưởng cuộc sống

94

get a new lease of life

năng động, vui vẻ hơn trước, như có thêm luồng sinh khí mới

95

go down with

bị bệnh gì đó

96

Come down with

bị bệnh gì đó

97

get over

khỏi bệnh

98

recover from

khỏi bệnh (bệnh nặng)

99

suffer from

chịu đựng (bệnh nặng, lâu năm)

100

die of/from

chết vì bệnh gì

101

healthcare

dịch vụ chăm sóc sức khỏe

102

national insurance

bảo hiểm y tế

103

surgery

ca mổ / phòng khám tư

104

prescription charge

phí khám, điều trị

105

heart attack

đau tim, đột quỵ

106

back on your feet again = on the mend

đã khỏe lại

107

be over the worst

đã qua lúc ngặt nghèo nhất nhưng vẫn còn mệt

108

price / charge

giá cả hàng hóa / giá cả cố định của dịch vụ

109

the thing is

vấn đề là…

110

loads of = masses of

nhiều (ngôn ngữ nói)

111

no offence intended, but…

không có ý gì đâu, nhưng mà…

112

if you don't mind my saying so, I think that…

???

113

that's true up to a point, but I think…

????

114

mumble = mutter

lầm bầm, lèm bèm

115

murmur

lầm bầm (nghĩa tích cực hơn)

116

without a murmur

không ai ý kiến ý cò gì (một quyết định, nguyện vọng…)

117

raise your voice at sb

lớn giọng với ai

118

gossip about

buôn dưa lê, tám nhảm

119

absorb

hút

120

to be absorbed in sth

quá mải mê, chăm chú với cái gì đó

121

abuse

lạm dụng / xỉ vả

122

acquire

đạt được, giành được bằng nỗ lực

123

adjust (oneself) to sth / doing sth

làm quen, điều chỉnh cho phù hợp

124

assure sth, assure sb of sth

???

125

conference

cuộc họp mặt

126

define sth

định nghĩa

127

frame

đóng khung, làm đường viền

128

frame sb

vu oan cho ai đó

129

indicate

chỉ ra rằng

130

influence

ảnh hưởng, tác dụng

131

intended for sb

được dành cho ai

132

intended as sth

????

133

wind sb up = tease = fool

lừa, chọc

134

butter sb up

nịnh bợ để được gì đó

135

stutter

tật nói lắp

136

tongue-tied

muốn nói mà không thể / không dám nói ra

137

more or less

chẳng ít thì nhiều

138

a bit = a bit of a

????

139

be fed up with doing sth

chán làm một việc gì đó

140

criticism

sự phê bình, sự phê phán, sự chỉ trích

141

every little helps.

được chút nào hay chút nấy

142

high and mighty

chảnh chẹ, khinh người = arrogant

143

debris

Mảnh vỡ, mảnh vụn, đống đổ nát

144

coast

Bờ biển

145

coastline

Đường bờ biển

146

Marine

Thuộc về biển

147

In the making

Đang hình thành, nảy nở, phát triển

148

Reach

Tầm với / tầm ảnh hưởng / tầm hoạt động

149

Within someone’s reach

Vừa sức ai

150

Tragic

Bi kịch, thảm khốc

151

Arbitrary

Chuyên quyền độc đoán

152

impulsive

Bốc đồng

153

Obese

Béo phì

154

Obesity

Béo phì

155

Partial

Cục bộ, bộ phận

156

intense

Dày đặc (mật độ)/mạnh, mãnh liệt, dữ dội

157

Veteran

Cựu binh (của 1 cuộc chiến tranh)

158

Discriminatory

Có tính phân biệt

159

Exceed

Vượt quá

160

Poultry

Gia cầm

161

Outbreak

Bùng phát (dịch bệnh…)

162

Uneven

Không bằng phẳng

163

Congress

Hội nghị

164

Grief

Nỗi đau khổ, thương tiếc, nỗi bi thương

165

Traumatic

Rất khó chịu, gây mệt mỏi, đau khổ

166

Personnel

Nhân sự (công ty, tổ chức, lực lượng vũ trang…)

167

Armed forces

Lực lượng vũ trang

168

Union

Liên minh liên hiệp hiệp hội

169

Wordy

Dài dòng văn tự

170

Anger

Cơn giận

171

Enforce on/against sb/sth

Đảm bảo thi hành một quy định / điều luật nào đó

172

Jellyfish

Con sứa

173

Diplomatic

Liên quan đến đối ngoại

174

Assembly

Sự hội họp của một nhóm người vì một mục đích nào đó / cuộc họp quan chức cấp cao quyết định vấn đề của 1 vùng hay 1 quốc gia

175

Athletics

Các môn thể thao thi đấu

176

Disabled / disability / disabled people

Khuyết tật / sự khuyết tật / ng khuyết tật

177

Ability to do sth

????

178

To the best of my ability

????

179

Casualty

Nạn nhân (tai nạn, chiến tranh)

180

angle

Góc nhìn

181

Concerning

????

182

Involve

If a situation, an event or an activity involves somebody/something, they take part in it or are affected by it.

183

Regarding

concerning somebody/something; about somebody/something

184

Respecting

concerning, regarding

185

Franchise

Nhượng quyền thương mại, nhượng quyền kinh doanh

186

in respect of sth = with respect to sth

???

187

Choose between A and B

????

188

Choose something

????

189

Choose A from B

????

190

Regard

Xem ai đó như là…

191

Try to see things in sb’s point of view

Subject được xem như là…/ Đặt mình vào hoàn cảnh của ai

192

Be in sb’s shoes

Vừa (về kích cỡ) – phù hợp (với ai đó) – phù hợp (với cái gì đó)

193

Put yourself in sb’s shoes

Vừa (về kích cỡ) – phù hợp (với ai đó) – phù hợp (với cái gì đó)

194

Fit – suit – match (go with)

Vừa (về kích cỡ) – phù hợp (với ai đó) – phù hợp (với cái gì đó)

195

Authorize

????

196

Premise

Tiền đề, giả thiết

197

ultimately

cuối cùng, sau chót (finally)

198

Various

Nhiều

199

Unsteady

Lảo đảo, không vững

200

Whereas

Used to compare or contrast two facts = while

201

Wrap A in B

????

202

Criticize

Chỉ trích, phê phán ai đó vì điều gì đó (của họ)/ hành động gì đó của họ

203

Off-limits to sb

Cấm ai đó không dc vào (nơi chốn) / không được phép bàn luận

204

Film director

Đạo diễn phim

205

perseverance

Sự bền chí, quyết tâm vượt khó

206

Severe

Rất nặng, rất tệ, rất khắc nghiệt (vết thương, thời tiết, shortage, điều kiện…)

207

Parking lot

Bãi giữ xe

208

Temptation

Dục vọng, cám dỗ

209

Award-winning

Having won a prize

210

Breathe a sigh of relief

Thở phào nhẹ nhõm

211

Much to my relief + clause

???

212

perpetrator

Thủ phạm, hung thủ

213

Spectacular = breathtaking

Rất ấn tượng

214

Particular

Cụ thể

215

specific

???

216

Particular

Đặc biệt

217

Special

????

218

Not come to anything

Không thành công

219

When it comes to sth / doing sth

When it comes to getting things done, he's useless.

220

Frustrated

Nản lòng, bực tức, mất kiên nhẫn

221

Give in to sb/sth

Nhượng bộ ai đó

222

epidemic

Dịch bệnh

223

Rebel forces

Lực lượng phản động

224

Legacy

Future generations will be left with a legacy of pollution and destruction.

225

Religious conviction

Niềm tin tôn giáo

226

Memorial to sb/sth

Sự tưởng nhớ đối ai / vật gì

227

Lasting

Bền vững, lâu dài

228

Be of lasting…

????

229

On condition that

Với điều kiện = only if

230

deploy

Di chuyển quân lính hoặc vũ khí đến nơi cần thiết

231

Concrete

Có căn cứ (evidence / proposal / proof)

232

suspect

Nghi can, kẻ bị tình nghi

233

compensation

Sự đền bù

234

consecutive

Liên tiếp

235

diagnose

Chẩn đoán (with bệnh)

236

Overpass

Cầu vượt

237

awareness

Nhận thức

238

interior

bên trong cái gì đó

239

intensity

mật độ, cường độ

240

underestimate

Đánh giá thấp

241

Habit

Thói quen

242

cemetery

Nghĩa địa

243

stimulate

(+sth)(+sb to do sth): The exhibition has stimulated interest in her work./ The article can be used to stimulate discussion among students./ a government package designed to stimulate economic growth

244

elapse

Trôi qua (thời gian) = pass

245

Substantial

Đáng kể

246

Remarkable

For example

247

Considerable

For example

248

Significant

For example

249

For Instance

For example

250

sensible

Hợp lý, đúng đắn

251

reasonable

Phải chăng

252

apology

Lời xin lỗi

253

distribute

Phân phát

254

tackle

Xử trí, giải quyết

255

Perspective

Góc nhìn, quan điểm

256

Viewpoint

Góc nhìn, quan điểm

257

Angle

Góc nhìn, quan điểm

258

Undermine

Làm hao mòn, suy yếu dần

259

Declare

Tuyên bố

260

territory

Lãnh địa, lãnh thổ

261

senate

Thượng nghị viện

262

Determined

Quyết tâm

263

Prescription

Toa thuốc

264

Meet / fulfill / satisfy requirements

???

265

podium

Bục nói chuyện

266

inequality

Bất bình đẳng

267

counterpart

Người có vị trí/chức vụ tương ứng

268

Anxious

Nóng lòng, rất muốn được cái gì đó

269

crave

Khao khát, thèm thuồng

270

consulate

Tòa lãnh sự

271

laudable

Đáng khen ngợi dù có thành công hay không

272

Laudable attempt

Nỗ lực đáng khen ngợi

273

Cost price

Giá vốn

274

possess

Sở hữu

275

Own

???

276

Have

Nguyên tắc sống, phương châm xử thế

277

principle

????

278

Keep sb’s distance from sb/sth

????

279

Successive(ly)

Liên tiếp

280

impractical

Không hợp lý, không thực tế

281

ineffective

Không hiệu quả

282

Come up

Được nêu lên, được đặt ra (trong một cuộc thảo luận)

283

Keep costs down

Hạ bớt chi phí

284

indispensable

???

285

Vital

???

286

Crucial

???

287

critical

???

288

essential

???

289

Impact

Ảnh hưởng, tác động

290

ceasefire

Sự đình chiến

291

distinguish

Phân biệt

292

discriminate

????

293

Food safety

????

294

intrusion

Sự xâm phạm

295

Headache

Cơn đau đầu

296

Collective ownership

Quyền sở hữu tập thể

297

vacant

Trống (một căn phòng, một ngăn tủ / một vị trí trong công ty / một biểu hiện của con ng cho thấy ng đó ko suy nghĩ gì hết)

298

Manpower surplus

Dư thừa nhân lực

299

regulate

Điều chỉnh, quy định

300

Bill of lading

Vận đơn

301

cargo

Hàng hóa đi bằng đường biển hoặc không

302

Certificate of origin

Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa

303

Customs declaration form

Tờ khai hải quan

304

Packing list

Phiếu đóng gói hàng

305

Pro forma invoice

Hóa đơn tạm thời / hóa đơn báo giá

306

A wide range of

????

307

Terms of payment

Điều khoản thanh toán

308

Documents against acceptance (D/A)

Giao chứng từ khi chấp nhận trả tiền

309

Firm trading association

Mối quan hệ làm ăn vững chắc

310

Bill of exchange

Hối phiếu

311

Cash against documents

Thanh toán theo chứng từ

312

consignment

Lô hang, chuyến hang

313

enquiry

Thư hỏi hàng

314

estimate

Bảng ước giá

315

invoice

Hóa đơn

316

Manufacturer

Nhà sản xuất

317

Place an order

Đặt hàng

318

pricelist

Bảng giá

319

Quantity discount

Chiết khấu số lượng

320

retailer

Nhà bán lẻ, người bán lẻ

321

Sight draft

Hối phiếu trả ngay

322

Sales literature

Tài liệu chào hang

323

specifications

Quy cách phẩm chất

324

Deal on payment by sight draft

????

325

commodity

Tên hàng

326

Irrevocable L/C

L/C không hủy ngang

327

In sb’s favour for full value of

Cho ai đó hưởng….

328

Partial shipment

Giao hàng từng phần

329

Re-export

Tái xuất

330

Export customary

Theo tập quán xuất khẩu

331

By separate post

Bằng đường thư riêng

332

Wear and tear

Hao mòn tự nhiên

333

neglect

Bỏ bê, không ngó ngàng, không chăm sóc/Quên không nhắc đến một cái gì đó lẽ ra phải nhắc

334

largely

Chủ yếu là

335

Mostly

Chủ yếu là

336

mainly

Chủ yếu là

337

Earn a living

Kiếm sống

338

Make a living

Kiếm sống

339

amateur

????

340

Domain

????

341

dispute

Mâu thuẫn, tranh cãi

342

In dispute

Trong vòng tranh cãi

343

recreational

Có tính chất tiêu khiển, giải trí

344

prompt

Ngay lập tức = immediate/Đúng giờ (not before noun) = punctual

345

Acknowledge

???

346

Reliant on

???

347

Distinction

???

348

Manuscript

???

349

Simplification

???

350

Retain

Duy trì, giữ vững = preserve

351

preserve

Bảo toàn (giữ đúng hiện trạng ban đầu)

352

Have no place in

Không có chỗ đứng, không có vai trò

353

Pessimistic

???

354

Erode

???

355

Contemporary

Đương thời, cùng thời

356

On the contrary

???

357

Refine

???

358

Refinement

Sự cải tiến à countable khi đề cập đến sự cải tiến cụ thể. Uncount khi đề cập đến một quá trình

359

Persistent

Kiên trì, bất chấp trở ngại

360

Major

???

361

Vertical

???

362

commission

???

363

Conceive

???

364

initial

(only before noun) đầu tiên, ban đầu

365

conventional

Theo lề lối thông thường, theo truyền thống à thường hàm ý chê/ (dùng trước noun) theo truyền thống, theo lệ thường

366

compression

???

367

Adamant

Cương quyết, không đổi ý

368

explosion

Sự bùng nổ, nghĩa đen và bóng (vd như dân số)

369

Out of ordinary

Bất thường

370

fear

Sợ sẽ gặp nguy hiểm gì đó

371

With fear

Với sự sợ hãi

372

In fear of sb/sth

Đang sợ bởi cái gì đó

373

Fear for sth

Lo sợ về cái gì đó

374

For fear of sth/doing sth

Làm gì đó do sợ hãi điều gì đó sẽ xảy ra

375

Terror

Nỗi kinh hoàng (mạnh hơn fear)

376

Panic

Nỗi sợ đến mức ko thể kiểm soát bản thân hoặc không thể suy nghĩ rõ ràng

377

Customer base

Khách hàng thân thiết

378

Interpersonal skill

Kĩ năng giao tiếp

379

interior

Phần bên trong của một cái gì đó

380

evaluate

Ước lượng, đánh giá, hình thành quan điểm về một cái gì đó sau khi cân nhắc cẩn thận

381

Sensitivity to sth

Sự nhạy cảm vs cái gì đó

382

arid

Khô cằn, không có mưa

383

In part

partly, to some extent

384

Monitor

Màn hình (máy tính, tivi)

385

sensory

Thuộc về giác quan

386

tactile

Liên quan đến xúc giác, cảm giác được chạm vào

387

Cost-effective

giving the best possible profit or benefits in comparison with the money that is spent