12 Flashcards Preview

Vocabulary > 12 > Flashcards

Flashcards in 12 Deck (78):
0

I send u my heart

Ich schenke dir mein Herz

1

Ngay Valentine

Der Valentinstag

2

OK

Alles klar!

3

Of course

Na klar

4

Yes u have gotten the point

Ist schon klar

5

When u really like st that was said, u can say ______

Schön!

6

________ is used when u agree with st that was said, it also means EXACTLY/RIGHT

Genau

7

Đông Tây Nam Bắc

Ost West Süd Nord

8

Sai Gon nằm ở phía Nam VN

SG liegt im Süd VN

9

Toi yeu thanh pho of toi

Ich liebe mein Stadt

10

- Hiện tôi sống ở Sai Gon
- Nó nằm ở phía tây (đông/nam/bắc) nước VN.
- Tôi rất thích sống ở đó
- Tôi đã sống ở đây ba năm / ba tháng / ba tuần )
- Tôi thích/không thích sống ở thành phố này
- Thành phố của tôi rất hiện đại/ yên tĩnh / buồn tẻ /thú vị )
- Tôi yêu thành phố của tôi

- Ich wohne in SG
- Das liegt im West ( Ost/Süd/Nord ) Việt Nam
- Ich wohne/lebe gerne dort
- Ich lebe hier schon drei Jahre/Monaten/Wochen
- Ich mag die Stadt (nicht)
- Mein Stadt ist sehr modern/ruhig/langweilig/lustig
- Ich liebe mein Stadt

11

born (adj)

geboren
be born=geboren sein

12

- Tuổi, ngày sinh và nơi sinh
- Tôi 45 tuổi
- Tôi sinh vào ngày 23 tháng 8 năm 1969 ở thành phố Hà Nội
- Sinh nhật của tôi vào ngày 23 tháng 8
- Tôi có sinh nhật vào ngày 23 tháng 8

- ALTER, GEBURTDATUM, GEBURTORT
- Ich bin 45 Jahre alt
- Ich bin am 23. August 1969 in Ha Noi geboren
- Mein Geburtstag ist am 23. August
- Ich habe Geburtstag am 23. August

13

Bạn là cuộc sống of tôi

Du bist mein Leben

14

Tôi ko có anh chị em. Tôi là con một.

Ich habe keine Geschwester. Ich bin Einselkind.

15

Khi co thoi gian ranh, toi gap go ban be cua toi

Wenn ich Freizeit habe, treffe ich mich mit meinen Freunden
Còn trong tiếng Đức, khi miêu tả hành động tự làm một việc gì đó thường dùng động từ phản thân (Reflexive Verben). Động từ phản thân (Reflexive Verben) bao giờ cũng đi kèm đại từ phản thân (Reflexivpronomen).
Ở câu "Wenn ich Freizeit habe, treffe ich mich mit meinen Freuden" thì động từ phản thân là treffe (nguyên thể là treffen) và đại từ phản thân là mich

16

Tôi thì rất mệt

Ich bin sehr müde

17

Bồ mới của mày thế nào? Con nhỏ rất đẹp

Wie ist deine neue Freundin?
Sie ist sehr hübsch

18

Flag
White flag

Con Fahne
Weiße Fahne

19

Box

-----

20

Software

Con Software

21

Program

Das Programm

22

After all

Also doch

23

U come after all

Du kommst also doch
Ở thể quá khứ
Du bist also doch gekommen

24

That is however not my car

Das ist aber nicht mein Auto

25

The way

Der Weg

26

Nice to meet u

Schön Sie zu treffen!

27

Great/fantastic

Super

28

Chalk

Con Kreide

29

Cầu thang

Con Treppe

30

Trèo cầu thang

Treppen steigen

31

Cheap

Billig

32

Expensive

Teuer

33

All/whole/entire

Ganz

34

All the time

Die ganze Zeit

35

All his money

Sein fanzes Geld

36

Tall/high

Hoch

38

Tầng/floor

Thằng Stock

39

Ở tầng 1

Im ersten Stock

40

Đẹp/smart/great

schick

41

Simple

Einfach

42

Complex

Complex

43

The brand

Die Marke

44

The manufacture

Die Fabrikation

45

Hàng có thương hiệu

Die Markenfabrikate

46

Special offer/ khuyến mãi

Das Sonderangebot

47

1 cặp ghế

Ein paar Stühle

48

Giờ => phút => giây

Die Stunde => die Minute => die Sekunde

49

The season

Die Saison

50

Socola

Die Schokolade

51

Umfortunately

Leider

52

Because of/out of/from

Aus

53

Mẹ ơi ở đó thì socola ko?
Ko, ko may nó thì hết, ở đó thì chỉ hơn Joghurt

Mama, ist Schokolade da?
Nein, die ist leider aus, da ist nur mehr Joghurt

54

I'm here

Da bin ich

55

Not yet

Noch nicht

56

Giường cao

Das Hochbett

57

Tôi ko ăn sáng (ngày nào cũng vậy)

Ich habe nicht Frühstück

58

Tôi chắc ko ăn sáng (có hay ko cũng đc)

Ich habe noch keine Frühstück

59

Hôm nay tôi dậy trễ

Heute stehe ich zu spät auf
Zu trg tinh huong nay co nghia la too

60

Khi nao no bat dau?

Wann fängt es an?

61

Bài kiểm tra

Die Prüfung

62

To talk

Unterhalten
Ich unterhalte
Du unterhältst
Es unterhält

63

To talk

Reden

64

To forget

Vergessen
Ich vergesse
Du vergisst
Es vergisst

65

The umbrella

Thằng lính nhảy dù
Der Regenschirm

66

Bring your own

Mitzunehmen

67

Don't forget to bring an umbrella

Vergessen Sie nicht, einen Regenschirm mitzunehmen

68

To miss

Vermissen

69

To pray

Beten
Ich bete
Du betest
Es betet

70

To clean/polish (đánh bóng, làm cho láng)

Putzen

71

Tired

Müdr

72

Little

Wenig

73

Cô ấy có quá ít tiền

Sie hat zu wenig Geld

74

Perhaps/really

Vielleicht

75

U r really an idiot

Du bist vielleich ein Idiot

76

Sure

Sicher

77

Trang trai

Der Bauernhof

78

Tôi chưa có ăn sáng

Ich hane noch nicht Frühstück