2O15 O3 O4 Flashcards Preview

Vocabulary > 2O15 O3 O4 > Flashcards

Flashcards in 2O15 O3 O4 Deck (24):
0

Mày nên đi ngủ liền đi

Du sollst ins Bett sofort gehen

1

Sự thật

Die Wahrheit

2

Ngta nên lun lun nói sự thật

Man sollen immer Wahrheit sagen.

3

Bạn gái thằng đó chắc đẹp lắm

Sein Freundin will hübsch sein.

4

Mẹ ơi con muốn ăn kem

Mama ich möchte Eis essen.

5

Anh ta mún cưới cô ta, nhưng cô ta ko mún

Er woll sie heiraten, aber sie woll nicht.

6

Đứa trẻ ko mún đi học.

Die Kind woll nicht in Shuler gehen.

7

Heo ko mún đi làm nữa.

Heo woll nicht mehr arbeiten.

8

Anh ấy mún đến với tôi.

Er will mit mir kommen.

9

Chúng tôi mún học tiếng Đức với bạn

Wir wollen bei mir Deutsch lernen.

10

Chúng tôi phải học nhiều

Wir müssen viel lernen.

11

Học sinh ko đc phép hút thuốc trong trường

Die Student dürfen nicht im Schuhof rauchen.

12

Bạn có thể giúp tôi làm bài tập ko?

Kannst du mir Aufgaben helfen (???)

13

Tôi thì bệnh, tôi phải đến bác sĩ

Ich bin krank, ich muss sofort der Artz gehen.

14

Tôi thích ăn trái cây rất nhiều

Ich möchte Obst viel essen.

15

Cô ấy mún nói sự thật

Sie woll Wahrheit sagen.

16

Tom phải về nhà ngay lập tức.

Tom muss nach Hause sofort gehen.

17

Trong công viên này

In diesem Park

18

etwas

some/ anything/ something/ somewhat

19

Command/bid/order

Das Gebot

20

I think it will rain

Ich glaube, es wird regnen

21

only/just

nur

22

I have only 10 euros left

---

23

A big old building

ein grosses altes gebäude