attitudes urbaines Flashcards Preview

vocal > attitudes urbaines > Flashcards

Flashcards in attitudes urbaines Deck (34):
1

étayer
>< + arguments
réfuter

bảo vệ

bác bỏ

2

l'esthétique

thẩm mỹ

3

maladies infectieuses

nhiễm trùng

4

en gradin

theo bậc

5

député

nghị sĩ, nghị viện

6

collectif départemental

bộ phận tập thể

7

la législation

đạo luật đã ban hành

8

grelotter

lạnh run cầm cập

9

se quereller

cãi nhau

10

soi-disant

tự coi mình

11

le passage-clouté

đường đi bộ

12

broyer du noir

suy nghĩ tiêu cưc

13

pouffer de rire

phì cười

14

c'est en forgeant que nous devenons forgerons

có công mài sắt có ngày nên kim

15

un tournant

ngã rẽ

16

doubler

nhân đôi
vượt, tăng tốc

17

enfer (n.m)
><
paradis

địa ngục
><
thiên đường

18

infernal (adj)

quỷ quái, ghê người
không tài nào chịu nổi

19

la nuisance sonore (n)

ô nhiễm âm thanh, bị làm phiền bởi tiếng ồn

20

la pétition

đơn khiếu nại

21

gendarmerie

công an phường

22

démarche (n.f)

các bước tiến hành, thủ tục

23

la parade = le défilé

diễu hành

24

polémique

(adj)+(n.f) bút chiến

25

cortège

(n.m) đoàn người đi theo

26

le char

xe to dùng trong liễu hành

27

le parcours

lộ trình

28

exercer une pression

gây áp lực

29

conscient (adj)

tự giác

30

le contrôle de l'assiduité

điểm danh

31

une clope (fam)

cigarette

32

la crotte

phân

33

ça ne me regarde pas = je m'en fiche

ko liên quan đến tôi

34

vous vous rendez (pas) compte

bạn (ko) nhận ra