environnement Flashcards Preview

vocal > environnement > Flashcards

Flashcards in environnement Deck (16):
1

énergie fonctionne sous l'action du vent

énergie éolienne

2

énergie fournie par les cours d'eau

énergie hydraulique

3

énergie fonctionne sous la lumière du soleil

énergie solaire

4

énergie est issue du noyau de l'atome

énergie nucléaire

5

thảm thực vật
(cây màu xanh)
(Hoa)

la faune et la flore
là faune
là flore

6

môi trường
trái đất
tự nhiên

l'environnement
la planète
la nature

7

sinh thái học

nhà sinh thái học

l'écologie (n)
écologique (adj)
l'écologiste/l'écolo

8

nhân tố/yếu tố

facteur(nm)

9

môi trường biển
sự giàu có
làm thành, hợp thành
hoang dã
sự nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi trồng thủy sản
sự câu cá; nghề đánh cá/mẻ cá/nơi câu cá

le milieu marin
richesse (nf)
constituer
sauvage(adj)
aquaculture(nf)
pêche(nf)

10

cá tuyết
cá ngừ
cá hồi
tôm
bạch tuộc

la morue
le thon
le saumon
la crevette
le poulpe

11

giấu
mặt nạ

masquer
le masque

12

nhà máu phân rác
tích trữ
sự sinh sản
vũ trụ/thế giới
dại dột

le dépotoir
accumuler
reproduction(nf)
univers(nm)
folie

13

lan tràn

envahissant(adj)
diffuser/répandre(v)

14

cá voi
cá mập

la baleine
le requin

15

phân loại
rác
hữu cơ >< vô vơ

trier/faire de tri
déchet
organique >< inorganique

16

phân hủy sinh học được

biodégradable(a)