háng đùi Flashcards Preview

CTCH > háng đùi > Flashcards

Flashcards in háng đùi Deck (53):
1

các mốc xương ở vùng háng đùi

gai chậu trước trên
mấu chuyển lớn
ụ ngồi

2

xác định vị trí gai chậu trước trên

điểm tận cùng của mào chậu ở phía trước
xác định mào chậu rồi sờ lần lần ra trước

3

xác định vị trí mấu chuyển lớn

BN đứng/nằm, tự duỗi thẳng hết sức khớp háng
-> đáy cứng của hõm sau ngoài gốc đùi

4

xác định vị trí ụ ngồi

2 mỏm xương của khung chậu tì trên mặt ghế khi bệnh nhân ngồi

5

xác định vị trí gai chậu sau trên

điểm tận cùng mào chậu phía sau

6

xác định vị trí khớp cùng chậu

khe khớp cùng chậu nằm ở 2 hõm 2 bên xương cùng
từ đó sờ dọc thẳng đứng xuống -> rãnh đường khớp cùng chậu

7

xác định vị trí gai xương mu

ở hai đầu chót xương mu
khớp mu nằm dọc giữa gai mu

8

xác định vị trí đường cung đùi

đường nối GCTT với gai xương mu từng bên

9

điểm giữa cung đùi có cấu trúc gì

ĐM đùi cắt ngang cung đùi

10

vị trí bình thường của mấu chuyển lớn khi đứng thẳng

có cùng một độ cao so với mặt đất

11

vị trí bình thường của mấu chuyển lớn khi nằm ngửa

khung chậu ngay ngắn
hai chân song song
đối xứng với trục giữa thân
hai MC cùng một độ cao - đường nối hai MC thẳng góc với thành dọc giường

12

tiêu chuẩn xác định vị trí bình thường của MCL

tam giác Bryant
đường Nelaton Roser

13

xác định tam giác Bryant

BN nằm ngửa tư thế ngay ngắn, háng duỗi

-> tam giác vuông cân = đường thẳng đứng qua GCTT với đường thẳng nằm ngang qua MCL

14

xác định đường Nelaton Roser

BN nằm ngửa khớp háng gấp

đường thẳng với 3 điểm - MCL, ụ ngồi, GCTT

15

MCL lên cao gợi ý

gãy cổ xương đùi

trật khớp háng

16

tiêu chuẩn nắn xương như trong mổ kHX cổ xương đùi không mở ổ gãy

tam giác Bryant

17

chiều dài đùi tương đối

GCTT -> khe khớp gối ngoài

18

chiều dài đùi tuyệt đối

MCL -> khe khớp gối ngoài

19

giới hạn của tam giác Scarpa

cung đùi
cơ may
cơ lược

20

các thành phần nằm trong tam giác Scarpa

hạch bẹn
bó mạch TK đùi
cổ xương đùi (sâu hơn)

21

ấn đau tam giác Scarpa gợi ý

gãy cổ xương đùi

22

dấu ổ khớp rỗng trong trật khớp háng ra sau

không sờ chạm được cổ xương đùi

23

xác định vị trí ổ khớp háng

tìm phía trước
- phía trước cung đùi cách phía ngoài ĐM đùi một khoát ngón tay

24

xác định vị trí chỏm xương đùi

ấn vào vị trí ổ khớp háng

25

đau khi vận động 1-2 động tác gợi ý

đau ngoài khớp

26

đau khi vận động mọi động tác gợi ý

đau trong khớp

27

đau mấu chuyển lớn sau CT gợi ý

gãy liên mấu chuyển xương đùi

28

đau vùng tam giác đùi, ngoài ĐM gợi ý

gãy cổ xương đùi

trật khớp háng

lao khớp
hoại tử vô mạch chỏm xương đùi

29

đau vùng hố chậu gợi ý

viêm cơ thắt lưng chậu

30

đau vùng mấu chuyển lớn gợi ý

viêm túi hoạt dịch dưới cơ căng cân đùi

gãy vùng liên mấu chuyển xương đùi

31

đau ở gai chậu trước trên gợi ý

chèn ép TK đùi

viêm xơ hoá TK đùi

gãy mào chậu

32

gãy cổ xương đùi có thể đau ở gối

đúng

33

xử lí case trẻ em than đau ở gối

khám kĩ khớp háng

cân nhắc nghi ngời hoại tử chỏm xương đùi hay lao khớp háng

34

đặc điểm của áp xe lạnh vùng tam giác đùi

phập phều
không nóng
không đau

35

u vùng tam giác đùi lan toả, ấn đau, háng tư thế gập, sốt gợi ý

áp xe cơ TL chậu

viêm hạch bạch huyết đùi

36

u cứng ở sâu vùng tam giác đùi gợi ý

u xương

biến dạng gãy cổ xương đùi

37

u tròn mềm, lúc có lúc không vùng tam giác đùi

thoát vị bẹn, đùi

38

BN sưng toàn bộ khớp háng kết hợp với teo cơ vùng đùi như đùi cừu nghi ngờ

lao khớp háng

39

thay đổi đương Nelaton Roser gợi ý

sự di chuyển lên trên của MCL

gãy cổ xương đùi
trật khớp háng

40

đặc điểm của chứng chân ngắn giả dài giả

nhìn chân ngắn hoặc dài hơn
khi đo không thấy dấu hiệu ngắn chân
CD tuyệt đối và tương đối không đổi

41

nguyên nhân gây chứng chân ngắn giả dài giả

co rút khớp háng

42

nguyên nhân gây biến dạng tư thế khớp háng

co rút khớp háng

trật khớp háng

43

khớp háng khép, xoay trong, gập vừa, mông to lên gợi ý

trật khớp háng ra sau, lên trên

44

khớp háng khép, xoay trong, gập nhiều, mông to lên gợi ý

trật khớp háng ra sau, xuống dưới

45

khớp háng dạng, xoay ngoài, gập ít, mông hỏm xuống gợi ý

trật khớp háng ra trước, lên trên

46

khớp háng dạng, xoay ngoài, gập nhiều, mông bé lại gợi ý

trật khớp háng ra trước xuống dưới

47

Np dùng để đánh giá liệt cơ mông

Trendelenburg

48

NP dùng đánh giá cơ mông và chỏm cổ xương đùi

Trendelenburg

49

NP chẩn đoán đoạn cổ và chỏm xương đùi bị ngắn lại

Trendelenburg

50

NP chẩn đoát sự co rút gập khớp háng

Trendelenburg

51

NP Trendelenburg dương tính khi nào

nếp mông bên chân co thấp hơn hoặc ngang bằng nếp mông bên chân đứng

mào chậu bên chân co xuống thấp hơn bên chân đứng

cột sống cong lệch vẹo về bên chân đứng

người bệnh không đứng trụ được lâu

52

Trendelenburg dương tính là có tổn thương bên chân co

sai, tổn thương bên chân đứng trụ

53

Thomas dương tính khi nào

nằm duỗi thẳng chân, cột sống ưỡn

gấp hết mức chân lành vào bụng chân bị co rút gấp theo