vai - cánh tay Flashcards Preview

CTCH > vai - cánh tay > Flashcards

Flashcards in vai - cánh tay Deck (70):
1

hình ảnh cốt hoá gân cơ trên gai trên X-quang

viêm quanh khớp vai

2

các tình trạng liên quan trong NP Speed

viêm/trật 1 phần gân cơ nhị đầu tổn thương cơ xoay vai/cơ dưới vai tổn thương củ trên ổ chảo

3

cơ nhị đầu thực hiện động tác gì

ngửa cẳng tay

4

3 mốc xương vùng vai cánh tay

mỏm cùng mấu động lớn mỏm quạ -> tam giác vuông

5

đau khi ấn mấu động lớn gợi ý

- đau gân cơ trên gai - gãy mấu động lớn

6

NP chẩn đoán đứt, rách gân cơ trên gai

NP cánh tay rơi

7

dấu hiệu của chèn ép thần kinh mũ

đau khi ấn vùng tứ giác Velpeau

8

mỏm vai sưng to có nghĩa

tràn dịch sau CT phù nề do viêm khớp vai biến dạng do gãy xương

9

vận động bình thường của khép cánh tay

cánh tay khép khuỷu gấp hoàn toàn bàn tay áp che bên tai đối diện

10

cánh tay bị thương dài hơn bên lành gợi ý

trật khớp vai kiểu nách liệt cơ delta

11

đo chiều dài tuyệt đối của cánh tay

khoảng cách mấu động lớn và mỏm trên lồi cầu

12

ý nghĩa mỏm vai hạ thấp hơn so với bên lành

gãy cổ xương bả vai

13

dấu hiệu đau chói khi ấn ngay sau một chấn thương gợi ý

gãy xương

14

Tứ giác Velpeau gồm cấu trúc gì

cơ tròn bé - lớn xương cánh tay đầu dài cơ tam

15

nghiệm pháp dùng để chẩn đoán và phân biệt gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay

nghiệm pháp dồn gõ

16

mô tả dấu hiệu phím đàn dương cầm

khớp cùng đòn sau CT nổi u gồ ấn vào biến mất, buông ra bật lại

17

đau chỉ khi thực hiện vận động chủ động

đứt gân

18

nghiệm pháp dùng để chẩn đoán viêm các gân cơ

NP co cơ chủ động có sức cản giữ gây đau

19

xác định vị trí mấu động nhỏ

ngay phía trong rãnh cơ nhị đầu

20

đo chiều dài tương đối của cánh tay

khoảng cách mỏm cùng vai và mỏm trên lồi cầu

21

mô tả dấu nhát rìu

vết hõm ngay dưới vòng vai

22

NP chẩn đoán viêm gân cơ nhị đầu

NP Yergason

23

chóp xoay gồm các cấu trúc gì

cơ dưới vai cơ trên gai cơ dưới gai cơ tròn bé

24

nhìn bên khi khám vùng vai cánh tay

nhìn sự sưng lên của khớp gợi ý viêm hay nhiễm trùng

25

cơ thực hiện động tác xoay trong cánh tay

cơ dưới vai

26

đau khi ấn mỏm quạ

viêm gân ngắn cơ nhị đầu gãy mỏm quạ

27

đau khi ấn mấu động nhỏ gợi ý

viêm gân cơ dưới vai

28

mục đích X-quang tư thế cánh tay xoay ngoài

nghiên cứu: rãnh cơ hai đầu

29

cách thực hiện NP Yergason

BN ngửa cẳng tay gắng sức trong lúc thầy thuốc giữ cổ tay và đặt tay ở rãnh nhị đầu BN

30

dấu hiệu phím đàn dương cầm gợi ý điều gì

trật khớp cùng đòn

31

dấu hiệu của viêm bao khớp vai

đau khi ấn vào: mặt trước khớp vai phía ngoài mỏm quạ dưới mỏm quạ

32

NP cánh tay rơi dương tính

BN không giữ được cánh tay ở tư thế dạng cánh tay rơi xuống

33

đường nối góc dưới xương bả vai ngang cấu trúc gì

gai sống D7

34

cách thực hiện nghiệm pháp dồn gõ

đấm dồn dọc trục cánh tay từ mỏm khuỷu lên và hỏi người bệnh có đau tăng lên không

35

dấu hiệu nhát rìu gợi ý gì

trật khớp vai - ra trước và vào trong

36

đau khi thực tất cả các loại vận động, chủ động và thụ động

viêm khớp vai

37

nhìn sau khi khám cùng vai cánh tay

nhìn hình dạng và vị trí xương bả vai có bình thường hay không

38

mỏm vai vuông có nghĩa

trật khớp vai liệt cơ delta

39

NP giúp phát hiện tổn thương cơ trên gai

NP Jobe

40

đau khi dồn gõ từ xa gợi ý

viêm khớp vai gãy xương vùng vòng vai

41

tam giác bả vai tam đầu gồm cấu trúc gì

cơ tròn lớn - bé dầu dài cơ tam đầu

42

tìm khe khớp vai sau ngoài

ngay dưới góc sau mỏm cùng

43

NP giúp đánh giá sự mất vững khớp vai

NP e sợ (apprehension test)

44

mô tả xương bả vai bình thường

áp sát vào lồng ngực cân xứng 2 bên qua trục dọc cột sống

45

vận động bình thường của xoay trong cánh tay

cánh tay xuôi dọc thân mình khuỷu gấp bàn tay để sau lưng chạm góc dưới xương bả vai đối diện

46

cơ thực hiện động tác dạng cánh tay

cơ trên gai

47

NP chẩn đoán đứt dây chằng ngang giữ đầu dài gân cơ nhị đầu trong rãnh nhị đầu

NP Yergason

48

đau khi thực hiện một vận động cụ thể

đau gân cơ

49

cơ thực hiện động tác xoay ngoài cánh tay

cơ dưới gai cơ tròn bé

50

cách thực hiện NP Speed

cánh tay gấp trước 90 khuỷu duỗi cẳng tay ngửa - Thầy thuốc ép lên cánh tay -> Đau ở rãnh gian củ (+)

51

mục đích X-quang tư thế cánh tay xoay trong

nghiên cứu: - phần sau chỏm xương cánh tay - phần sau gân cơ xoay

52

vận động bình thường của xoay ngoài cánh tay

cánh tay dang ngang vai khuỷu gấp hoàn toàn bàn tay để được sau gáy

53

tam giác cánh tay tam đầu gồm cấu trúc gì

xương cánh tay đầu dài cơ tam đầu cơ tròn lớn

54

vết bầm tím muộn ở hõm nách gợi ý điều gì

gãy cổ bả vai gãy cổ giải phẫu

55

nghiệm pháp dồn gõ dương tính

đau tăng lên theo trục cánh tay lên vai + điểm đau chói khi ấn

56

mô tả dấu Hennequin

bầm tím càng muộn càn tím sẫm lan rộng từ vùng vai xuống cánh, cẳng, bàn tay -> dọc theo thân mình tới mào chậu

57

nhìn trên khi khám vùng vai cánh tay

nhìn lai: - sự sưng lên ở vai - sự biến dạng xương đòn - không đối xứng của hố trên đòn

58

dấu vết bầm tím muộn và lan rộng

dấu Hennequin

59

các khớp tham gia vận động vùng vai

khớp vai (ổ chảo-chỏm xương cánh tay) khớp cùng đòn khớp bả vai-lồng ngực

60

xác định mốc xương đo vòng chi cánh tay

mỏm trên lồi cầu xương cánh tay lấy ngược lên 5-10cm

61

cánh tay bị thương ngắn hơn bên lành gợi ý

gãy xương cánh tay

62

cách thực hiện NP Jobe

dạng tay 90 độ ngón cái hướng xuống dưới đưa cánh tay về trước 30 độ và hạ thấp xuống dần

63

tìm khe khớp vai trước

ngay phía trước và dưới mỏm quạ

64

đau khi ấn khớp cùng đòn

viêm/ trật khớp cùng đòn

65

dấu hiệu của viêm túi hoạt dịch dưới cùng delta

đau khi ấn khe khớp cùng cánh tay

66

nhìn trước khi khám vùng vai cánh tay

rãnh delta ngực xương đòn khớp cùng đòn khớp ức đòn

67

dấu Hennequin gợi ý điều gì

gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay

68

đường nối góc trên xương bả vai ngang cấu trúc gì

gai sống D3

69

cơ nhị đầu bám tận ở đâu

lồi củ xương quay

70

trục dọc cánh tay bình thường đi qua các cấu trúc nào

khe khớp cùng đòn giữa khuỷu