Second Flashcards

(43 cards)

1
Q

Farmer

A

Nông dân

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Director / CEO

A

Giám đốc.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Professor

A

Giáo sư

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

One sister

A

Mọt người chị

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Is that doctor your dad

A

Vị bác sĩ dó có phải là bố của bạn không?

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

She likes a police officer

A

Cô ấy thích mọt người cảnh sát.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Blue

A

Xanh da trời

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Green

A

Xanh lá cây

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

We all like orange

A

Chúng tôi dều thích màu da cam.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Three red apples.

A

Ba qủa tào màu đỏ.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

I like these white rabbits.

A

Tôi thích nũng con thỏ màu trắng này.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

What is your job?

A

Bạn làm nghề gì?

… Nyèar ỳi.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Which cats are yours?

A

Những con mèo nào là của bạn?

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

How many pens do you have?

A

Bạn có mấy cái bút?

… máy kái ….

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

How many children do you have?

A

Bạn có mấy người con?

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

How many libraries does Anna’s school have?

A

Trường Anna có mấy cái thư viẹn?

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

This is not the school library.

A

Đây không phải là thư viẹn trường,

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

There are mangoes in Vietnam

A

Việt Nam có xoài.

19
Q

Under

20
Q

Coffee is on the table.

A

Cà phê ở bên trên bàn.

21
Q

The zoo is behind the park

A

Vườn thú ở phía sau công viên

22
Q

Who is outside the bank?

A

Ai ở bên ngoài ngân hàng?

23
Q

Between

A

Giữa

Yoo-uh

24
Q

Next to / Beside

25
My bag is on the table
Túi của tôi ở bên trên bàn.
26
Living room
Phòng khách
27
Kitchen
Bếp
28
Bedroom
Phòng ngủ
29
Dad reads the newspaper in the living room.
Bố đọc tờ báo ở trong phòng khách.
30
Bathroom
Nhà vệ sinh
31
Shower (v)
Tắm
32
What does the cat do in the bedroom?
Meò làm gì ở trong phòng ngủ?
33
Wednesday
Thứ thư
34
Sunday
Chủ nhật
35
What day is today?
Hôm nay là thứ mấy | hom nie/neigh la to mie/eigh-ie
36
They are all at the school on Friday and Sunday.
Thứ sáu và chủ nhật họ dều ở trường.
37
_How many days_ are there in a week?
Một tuần có _mấy ngày?_
38
_What date_ is today?
Hôm nay là _ngày mấy?_
39
Today is the _third._
Hôm nay là _ngày thứ ba._
40
I am not at school _this week_.
_Tuần này_ tôi không ở trường
41
The thỉrd day of the week is Wednesday.
_Ngày thứ ba_ của một tuần là thứ tư
42
Last
Cuối cùng.
43
First
Đầu tiên.