Technical word Flashcards Preview

Automotive > Technical word > Flashcards

Flashcards in Technical word Deck (44)
Loading flashcards...
1

rectification

 

 

ˌ[ rektəfəˈkāSH ] / N

sự chỉnh lưu (dòng điện)

2

Regulation of voltage

Sự ổn định điện áp

3

Transmitting the engine revolution

Truyền vòng quay động cơ

4

Amplitude

ˈampləˌt(y)o͞od / N

Biên độ

The height of the waveform

5

Sweep

swēp

The width of the waveform

6

electrolyte

əˈlektrəˌlīt / N

chất điện giải

Check the electrolyte level of the batery.

7

the operation principle

nguyên lý vận hành

8

hardened

ˈhärdnd / adj

cứng, chai cứng

Oil leaks are most often caused by hardened or worn out seals and gaskets

harden / ˈhärdn / V

làm cho cứng

"wait for the glue to harden"

9

worn out

wear / wore / worn

(mặc, đội, xài mòn)

bị mài mòn

Oil leaks are most often caused by hardened or worn out seals and gaskets.

10

the crankcase ventilation system

In an internal combustion engine, a crankcase ventilation system removes unwanted gases from the crankcase. The system usually consists of a tube, a one-way valve and a vacuum source (such as the intake manifold).

11

the coolant filler neck

12

miniaturized electrical circuit

vi mạch điện

miniaturize / ˈminēəCHəˌrīz / V / thu nhỏ

13

the overall efficiency

əˈfiSHənsē / N/ sự hiệu quả, năng xuất

hiệu năng tổng quát

14

two crankshaft revolutions complete one four stroke cycle

15

opposed engine

boxer engine

động cơ đối đỉnh

16

opposite

opposite banks

ˈäpəzət / Adj / đối diện

các bank đối lập

17

center of gravity

trọng tâm

18

the cornering of the vehicle

khả năng vào cua của xe

19

tend to balance each other

có xu hướng cân bằng nhau

20

thrust

THrəst / V&N

1. xô đẩy

2. lực đẩy, sự công kích

21

disadvantage

disədˈvan(t)ij/ N

nhược điểm, sự bất lợi

One disadvantage of an opposed engine is that oil leaks.

22

generic functions

jəˈnerik / adj

các chức năng chung

23

troubleshooter

ˈtrə-bəl-ˌshü-tər / N

Người sửa chữa, ng gỡ rối

24

initially identifying

iˈniSH(ə)lē īˈden(t)əˌfī

việc nhận dạng ban đầu

when initially identifying a vehicle

identification process / īˌden(t)əfəˈkāSH(ə)n

quá trình nhận dạng

25

automatically communicating with

ˌôdəˈmadiklē 

tự động giao tiếp với

26

mandated 

ˈmanˌdātd / V/ bắt buộc

Mode $09 VIN is mandated on 2008 and newer vehicles.

27

communication protocol

ˈprōdəˌkôl

Giao thức giao tiếp

28

certain actuators

một số actuator nhất định

29

integrate

ˈin(t)əˌɡrāt / V

tích hợp, kết hợp

integrating PIDs / Tích hợp các performance information data

..................

disintegrate / V/ tan rã, phân tán

30

simultaneously

simultaneously display

ˌsīməlˈtānēəslē / adv

at the same time.

to simultaneously display data graphs

hiển thị đồng thời các biểu đồ giá trị

...............

simultaneous / sīməlˈtānēəs / adj

đồng thời