Book 3 Chapter 12 Flashcards Preview

► Vietnamese Vocab > Book 3 Chapter 12 > Flashcards

Flashcards in Book 3 Chapter 12 Deck (93):
1

Định cư

to settle

2

Ổn định

settled down, stable

3

Có mặt

to be present (at somewhere)

4

Hầu hết

almost all, most

5

Văn phòng

office

6

Buôn bán

business

7

Nhà máy

factory

8


though

9

Thân nhân

relatives

10

Còn

to continue (to live)

11

Gửi

to send

12

Giữa

between

13

Không còn

no more, no longer

14

Xa cách

far away from

15

Hành nghề

to practice (a profession)

16

Tường trình

report

17

Diễn tiến

course, sequence

18

Chất đạm

protein

19

Chất béo

fat

20

Chất đường

sugar

21

Nhiệt lượng

calorie

22

Nghĩ đến

to think of, about

23

Vị thuốc

medicine, remedy

24

Bổ

nutritious

25

Gia vị

spices

26

Dược tính

medicinal value

27

Chữa

to treat

28

Tiêu hoá

to digest

29

Lành

to heal

30

Độc

poisonous

31

Kiêng

to abstain, go without

32

Cung cấp

to supply, provide

33

Phân biệt

to distinguish, differentiate

34

Đau ốm

ill, sick

35

Mùng, mồng

precedes numeral (-st, -nd, -rd, -th)

36

Bên nội

father's side

37

Lễ phép

polite

38

Cúi đầu

to lower head

39

Ngoan ngoãn

obedient

40

Mến yêu

love

41

Cho nên

therefore

42

Gia tộc

family

43

Tình trạng

situation

44

Khủng hoảng

crisis

45

Gánh

to carry

46

Trách nhiệm

responsibility

47

Nói chung

generally speaking

48

Đặt

to lay, put

49

Quyền lợi

interests (what like)

50

Thành viên

member

51

Bức tường

barrier, wall

52

Ngôn ngữ

language

53

Ngăn cách

separate

54

Đa dạng

diversified

55

Tóm tắt

to summarize

56

Thực hiện

to carry out, fulfill

57

Tạo dựng

to create, form

58

Đứng tên

undersign

59

Đại lý

dealer, agency

60

Có sẵn

existing, available

61

Yếu tố

factor

62

Thuận lợi

favorable, advantage

63

Điều hành

to manage, run

64

Chua cay

bitter

65

Chẳng hạn

for example

66

Mọi thứ

everything

67

Thiết lập

to establish

68

Lưu động

moving (money)

69

Chi tiêu

to spend

70

Lợi tức

income

71

Cộng sự

coworker

72

Lặn lội

take pains

73

Ngược xuôi

move heaven and earth

74

Tài chính

finance

75

Cạm bẫy

trap

76

Tồn kho

in stock

77

Do 

by reason of

78

Điều kiện

condition

79

Ràng buộc

to tie, bind

80

Hoàn thành

to complete

81

Ban đầu

at first, initial

82

Điều khiển

to control

83

Hết sức

most

84

Đặt ra

make, set up

85

Làm thế nào

how to

86

Duy trì

to maintain

87

Nói cách khác

in other words

88

Bực

fret, worry

89

Tỷ lệ

rate

90

Chuyên viên

specialists, experts

91

Ngăn chận

to prevent, stop

92

Giảm bớt

to reduce

93

Nguy cơ

danger