Book 3 Chapter 2 Flashcards Preview

► Vietnamese Vocab > Book 3 Chapter 2 > Flashcards

Flashcards in Book 3 Chapter 2 Deck (212):
1

Chúc

to wish

2

Dồi dào

abundance

3

Càng ngày càng

more and more, increasing

4

Phát đạt

to prosper

5

May mắn

lucky

6

Thành công

success

7

Lãnh vực

fields, areas

8

Cô giáo

primary/secondary teacher

9

Nhân dịp

on the occasion

10

Đầu năm

beginning of the year

11

Kính

to respect

12

Gia quyến

family

13

An khang

in security and good health

14

Hạnh phúc

happiness

15

Vạn sự như ý

everything to your liking

16

Vui tươi

cheerful

17

Tấn tới

to make progress

18

Thiệp

card

19

Chúc mừng

to congratulate

20

Mùa Xuân

the spring

21

Thịnh vượng

prosperous

22

Trung tâm

center

23

Nha sĩ

dentist

24

Dược sĩ

pharmacist

25

Chân thành

heartfelt

26

Cảm tạ

thanks

27

Quý thân chủ

regular customer

28

Quý đồng hương

countrymen

29

Nhiệt tình

enthusiasm

30

Ủng hộ

to support

31

Suốt

all; whole

32

Đồng thời

At the same time

33

Thân chúc

wishing

34

Phát tài

to get rich

35

Phát lộc

Wealth

36

Quý thân hữu

family and friends

37

Toại nguyện

to reach your goals

38

Tục lệ

custom

39

Âm lịch

lunar calendar

40

Lễ

holiday

41

Thành thị

city

42

Thôn quê

countryside

43

Nơi

place

44

Tưng bừng

jubilant

45

Chuẩn bị

to prepare

46

Đón

to pick up

47

Trang hoàng

to decorate

48

Đẹp đẽ

beautiful

49

Bức tranh

painting

50

Trưng bày

to display

51

Thanh niên

adolescent

52

Thiếu nữ

young umarried woman

53

Sắm

to shopping

54

Hầu như

hardly

55

Dưa hành

pickleweed welsh onion

56

Mứt

jam

57

Cây nêu

New year's pole

58

Pháo

firecrackers

59

Hình ảnh

image

60

Tượng trưng

to symbolize

61

Dân tộc

nationality

62

Dưa hấu

watermelon

63

Tết nguyên đán

New Year festival

64

Câu đối

parallel sentences (with messages)

65

Bánh chưng

square sticky rice cake

66

Thật là

really, quite

67

Thay cho

to replace, substitute

68

Phát biểu

to express

69

Cảm tưởng

impression, feeling

70

Trường hợp

case, circumstance

71

Sửa soạn

to prepare, make ready

72

Đa số

majority

73

Dân

people

74

Nghề nông

husbandry

75

Vất vả

laboriously

76

Quanh năm

year-round

77

Nghỉ ngơi

take a rest

78

Tháng Chạp

December

79

Muối dưa

preserved vegetables

80

Sắp sẵn

get ready

81

Lau

to wipe

82

Bàn thờ

altar

83

Kẹo

candy

84

Biếu

to present, give

85

Học trò

schoolchild

86

Bệnh nhân

patient

87

Thầy thuốc

alternative doctor

88

Kẻ dưới

subordinates

89

Tặng

to offer, give

90

Tuy

though

91

Chẳng

not at all

92

Đáng giá

worth

93

Biểu lộ

to reveal

94

Lòng

heart, soul

95

Biết ơn

thankful

96

Đối với

towards

97

Làm ơn

to aid

98

Tổ chức

to organize, establish

99

Công sở

government office

100

Xí nghiệp

business

101

Công chức

civil servant

102

Chuyện trò

to chat

103

Thân mật

intimate

104

Lẫn nhau, cho nhau

each other

105

Quê

countryside

106

Ăn

to celebrate

107

to wish

Chúc

108

abundance

Dồi dào

109

more and more, increasing

Càng ngày càng

110

to prosper

Phát đạt

111

lucky

May mắn

112

success

Thành công

113

fields, areas

Lãnh vực

114

primary/secondary teacher

Cô giáo

115

on the occasion

Nhân dịp

116

beginning of the year

Đầu năm

117

to respect

Kính

118

family

Gia quyến

119

in security and good health

An khang

120

happiness

Hạnh phúc

121

everything to your liking

Vạn sự như ý

122

cheerful

Vui tươi

123

to make progress

Tấn tới

124

card

Thiệp

125

to congratulate

Chúc mừng

126

the spring

Mùa Xuân

127

prosperous

Thịnh vượng

128

center

Trung tâm

129

dentist

Nha sĩ

130

pharmacist

Dược sĩ

131

heartfelt

Chân thành

132

thanks

Cảm tạ

133

regular customer

Quý thân chủ

134

countrymen

Quý đồng hương

135

enthusiasm

Nhiệt tình

136

to support

Ủng hộ

137

all; whole

Suốt

138

At the same time

Đồng thời

139

wishing

Thân chúc

140

to get rich

Phát tài

141

Wealth

Phát lộc

142

family and friends

Quý thân hữu

143

to reach your goals

Toại nguyện

144

custom

Tục lệ

145

lunar calendar

Âm lịch

146

holiday

Lễ

147

city

Thành thị

148

countryside

Thôn quê

149

place

Nơi

150

jubilant

Tưng bừng

151

to prepare

Chuẩn bị

152

to pick up

Đón

153

to decorate

Trang hoàng

154

beautiful

Đẹp đẽ

155

painting

Bức tranh

156

to display

Trưng bày

157

adolescent

Thanh niên

158

young umarried woman

Thiếu nữ

159

to shopping

Sắm

160

hardly

Hầu như

161

pickleweed welsh onion

Dưa hành

162

jam

Mứt

163

New year's pole

Cây nêu

164

firecrackers

Pháo

165

image

Hình ảnh

166

to symbolize

Tượng trưng

167

nationality

Dân tộc

168

watermelon

Dưa hấu

169

New Year festival

Tết nguyên đán

170

parallel sentences (with messages)

Câu đối

171

square sticky rice cake

Bánh chưng

172

really, quite

Thật là

173

to replace, substitute

Thay cho

174

to express

Phát biểu

175

impression, feeling

Cảm tưởng

176

case, circumstance

Trường hợp

177

to prepare, make ready

Sửa soạn

178

majority

Đa số

179

people

Dân

180

husbandry

Nghề nông

181

laboriously

Vất vả

182

year-round

Quanh năm

183

take a rest

Nghỉ ngơi

184

December

Tháng Chạp

185

preserved vegetables

Muối dưa

186

get ready

Sắp sẵn

187

to wipe

Lau

188

altar

Bàn thờ

189

candy

Kẹo

190

to present, give

Biếu

191

schoolchild

Học trò

192

patient

Bệnh nhân

193

alternative doctor

Thầy thuốc

194

subordinates

Kẻ dưới

195

to offer, give

Tặng

196

though

Tuy

197

not at all

Chẳng

198

worth

Đáng giá

199

to reveal

Biểu lộ

200

heart, soul

Lòng

201

thankful

Biết ơn

202

towards

Đối với

203

to aid

Làm ơn

204

to organize, establish

Tổ chức

205

government office

Công sở

206

business

Xí nghiệp

207

civil servant

Công chức

208

to chat

Chuyện trò

209

intimate

Thân mật

210

each other

Lẫn nhau, cho nhau

211

countryside

Quê

212

to celebrate

Ăn