Book 3 Chapter 3 Flashcards Preview

► Vietnamese Vocab > Book 3 Chapter 3 > Flashcards

Flashcards in Book 3 Chapter 3 Deck (170):
1

Bản đồ

map

2

Sinh viên

student

3

Vị trí

location

4

Miền

region

5

Thủ đô

capital

6

Dân số

population

7

Triệu

million

8

Di tích

vestiges, remains

9

Lịch sử

history

10

Thắng cảnh

beautiful site

11

Nổi tiếng

famous

12

Trung tâm

center

13

Chính trị

politics

14

Văn hoá

culture

15

Kinh tế

economy

16

Du khách

tourists

17

Thưởng thức

to enjoy

18

Thanh lịch

elegant

19

Ngắm 

to admire

20

Cảnh đẹp

beautiful site

21

Chiêm ngưỡng

to venerate

22

Khu phố

town

23

Cổ

ancient

24

Đẹp trời

fine weather

25

Đi vòng

to go around

26

Đi thuyền

to boat

27

Thả hồn

care free

28

Quả là

truly, really

29

Thú vị

interesting

30

Biết bao

how…!

31

Vua chúa

king

32

Bờ

shore

33

Nối liền

to connect

34

Khu vực

zone, area

35

Nằm

to lie

36

Dọc theo

along

37

Kinh dô

capital

38

Triều

dynasty

39

Hồ

lake

40

Sông

river

41

Chia

to divide, split

42

Bắc

north

43

Nội

inside, inner

44

Thương mại

trade, commerce

45

Nam

south

46

Giáo dục

education

47

Cầu

bridge

48

Ngang

across

49

Thu hút

to attract

50

Đền đài

temple

51

Lăng miếu

royal temple and tombs

52

Cung diện

palace

53

Đại

great

54

Xếp

to arrange, fold

55

Nhóm

to gather, group

56

Mẫu

sample

57

Không những

not only

58

Mà lại còn

in addition

59

Kỹ nghệ

industry

60

Diện tích

area

61

Vuông

square

62

Công trình

project

63

Xây cất

to build

64

Mỹ thuật

art

65

Dinh

palace

66

Nhà thờ

church

67

Tấp nập

in great number

68

Hải cảng

harbor

69

Cập bến

to board

70

Phi trường

airport

71

Quốc tế

international

72

to dwell

73

Đong đúc

dense

74

Phố xá

streets

75

Đồ sộ

grandiose

76

Nhà máy

factory

77

Chợ búa

market

78

Chính quyền

governmental

79

Cơ sở

foundation

80

Chính yếu

most important

81

Đơn vị

units

82

Hành chánh

administrative

83

Quận

districts

84

Phường

ward

85

Tóm tắt

to summarize

86

map

Bản đồ

87

student

Sinh viên

88

location

Vị trí

89

region

Miền

90

capital

Thủ đô

91

population

Dân số

92

million

Triệu

93

vestiges, remains

Di tích

94

history

Lịch sử

95

beautiful site

Thắng cảnh

96

famous

Nổi tiếng

97

center

Trung tâm

98

politics

Chính trị

99

culture

Văn hoá

100

economy

Kinh tế

101

tourists

Du khách

102

to enjoy

Thưởng thức

103

elegant

Thanh lịch

104

to admire

Ngắm 

105

beautiful site

Cảnh đẹp

106

to venerate

Chiêm ngưỡng

107

town

Khu phố

108

ancient

Cổ

109

fine weather

Đẹp trời

110

to go around

Đi vòng

111

to boat

Đi thuyền

112

care free

Thả hồn

113

truly, really

Quả là

114

interesting

Thú vị

115

how…!

Biết bao

116

king

Vua chúa

117

shore

Bờ

118

to connect

Nối liền

119

zone, area

Khu vực

120

to lie

Nằm

121

along

Dọc theo

122

capital

Kinh dô

123

dynasty

Triều

124

lake

Hồ

125

river

Sông

126

to divide, split

Chia

127

north

Bắc

128

inside, inner

Nội

129

trade, commerce

Thương mại

130

south

Nam

131

education

Giáo dục

132

bridge

Cầu

133

across

Ngang

134

to attract

Thu hút

135

temple

Đền đài

136

royal temple and tombs

Lăng miếu

137

palace

Cung diện

138

great

Đại

139

to arrange, fold

Xếp

140

to gather, group

Nhóm

141

sample

Mẫu

142

not only

Không những

143

in addition

Mà lại còn

144

industry

Kỹ nghệ

145

area

Diện tích

146

square

Vuông

147

project

Công trình

148

to build

Xây cất

149

art

Mỹ thuật

150

palace

Dinh

151

church

Nhà thờ

152

in great number

Tấp nập

153

harbor

Hải cảng

154

to board

Cập bến

155

airport

Phi trường

156

international

Quốc tế

157

to dwell

158

dense

Đong đúc

159

streets

Phố xá

160

grandiose

Đồ sộ

161

factory

Nhà máy

162

market

Chợ búa

163

governmental

Chính quyền

164

foundation

Cơ sở

165

most important

Chính yếu

166

units

Đơn vị

167

administrative

Hành chánh

168

districts

Quận

169

ward

Phường

170

to summarize

Tóm tắt