Git Flashcards

(26 cards)

1
Q

Git thuộc loại công cụ quản lý phiên bản nào?

A

Distributed Version Control System (DVCS).

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Lệnh git fetch làm gì?

A

Lấy dữ liệu mới từ Remote Repository về Local Repository mà không merge.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

HEAD trong Git là gì?

A

Con trỏ trỏ tới commit hiện tại mà bạn đang làm việc.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Lệnh git commit -m “message” làm gì?

A

Tạo commit mới trong Local Repo kèm message mô tả thay đổi.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Lệnh git branch hiển thị gì?

A

Danh sách branch, dấu * chỉ branch hiện tại.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Lệnh git checkout <branch_name> có tác dụng gì?</branch_name>

A

Chuyển sang branch khác để làm việc.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Lệnh git pull origin master thực hiện việc gì?

A

Lấy và hợp nhất thay đổi từ nhánh master của Remote Repo vào Local Repo.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Lệnh git push có chức năng gì?

A

Đẩy commit từ Local Repository lên Remote Repository.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Remote Repository trong Git có vai trò gì?

A

Là nơi chia sẻ code chung giữa các dev (ví dụ GitHub, GitLab, Bitbucket).

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Lệnh git remote add origin <URL> dùng để làm gì?</URL>

A

Kết nối Local Repository với Remote Repository tại địa chỉ URL.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Lệnh git log hiển thị gì?

A

Danh sách commit cùng định danh (hash) và message của từng commit.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Git workflow gồm mấy stage chính?

A

4 stage: Working Directory → Staging Area (Index) → Local Repository → Remote Repository.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Lệnh git commit thực hiện việc gì?

A

Chuyển thay đổi từ Staging Area sang Local Repository, tạo snapshot mới.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Lệnh git pull khác gì với git fetch?

A

git pull = fetch + merge → lấy thay đổi từ remote và hợp nhất vào branch hiện tại.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q
A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Lệnh git status dùng để làm gì?

A

Kiểm tra trạng thái file – đang ở Working Directory hay Staging Area.

17
Q

Lệnh git checkout có tác dụng gì?

A

Chuyển HEAD sang commit hoặc branch khác, cập nhật Working Directory tương ứng.

18
Q

Lệnh git merge làm gì?

A

Hợp nhất branch khác vào branch hiện tại (trong Local Repository), cập nhật Working Directory.

19
Q

Mỗi developer có bao nhiêu repository riêng trong Git?

A

Một Local Repository riêng.

20
Q

Lệnh git branch <branch_name> dùng để làm gì?</branch_name>

A

Tạo branch mới trong Local Repository.

21
Q

Lệnh git push origin master có tác dụng gì?

A

Đẩy commit từ Local Repo lên nhánh master của Remote Repo.

22
Q

Git thường được ví như công cụ gì cho code?

A

Giống “Time Machine” – giúp quay lại các phiên bản code trước đó.

23
Q

Lệnh git merge <branch_name> thực hiện việc gì?</branch_name>

A

Hợp nhất branch chỉ định vào branch hiện tại (thường là main/master).

24
Q

Lệnh git add thực hiện việc gì trong workflow?

A

Chuyển thay đổi từ Working Directory sang Staging Area.

25
Lệnh git add -A có tác dụng gì?
Thêm toàn bộ file (mới, sửa, xóa) vào Staging Area.
26
Git lưu thay đổi code dưới dạng gì?
Snapshot – chụp lại toàn bộ trạng thái project tại thời điểm commit.