human rights ( n )
quyền con người
incumbent ( n )
người đương nhiệm
lobby ( n )
vận động hành lang
Lame Duck ( n )
thuật ngữ ám chỉ một người đương nhiệm những đâng bước vào giai đoạn mãn nhiệm kỳ và mất dần quyền lực
monarchy ( n )
chế độ quân chủ
nominee ( n )
ứng cử viên
opposition ( n )
phe đối lập
policy ( n )
chính sách
politician ( n )
chính trị gia
poll ( v )
bỏ phiếu
polling station ( n )
địa điểm bỏ phiếu
Prime minister ( n )
thủ tướng
Political Suicide ( n )
thuật ngữ ám chỉ những hoạt động bất thường, trái với ý muốn cử tri, có thể khiến chính trị gia thua cuộc trong chiến dịch tranh
Regime ( n )
thể chế, chế độ