Pollution Flashcards

(27 cards)

1
Q

typhoid fever

A

Sốt thương hàn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

cholera ˈkɒlərə

A

bệnh dịch tả, bệnh tả

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

dysentery ˈdɪsəntri

A

bệnh lỵ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

groundwater

A

nước ngầm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Trace

A

Dấu vết (n) , lần theo dấu vết (v)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

sewage ˈsuːɪdʒ

A

chất thải; nước cống, rác cống

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

nonpoint source

A

nguồn không điểm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

airborne emissions

A

khí thải trong không khí

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

be under advisories

A

đang trong tình trạng có khuyến cáo / chịu sự áp dụng của thông báo cảnh báo.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

closure

A

sự kết thúc

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

carries an estimated + figure( 1.5 million metric tons)

A

chở, mang, vận chuyển ước tính + figure

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

coastal dead zone.

A

Vùng chết ven biển

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

discharged into

A

Release , emit

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Dry-particle deposition

A

lắng đọng hạt khô
→ chỉ quá trình các hạt bụi, chất ô nhiễm dạng rắn (hạt khô, không tan trong nước) trong khí quyển rơi xuống và bám vào bề mặt đất, nước, cây cối… mà không nhờ mưa hay tuyết.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Subsurface water

A

nước dưới bề mặt đất 🌍💧

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

dissolve

A

rã ra, tan rã, phân huỷ

17
Q

tempted to

A

bị cám dỗ / bị thôi thúc / cảm thấy muốn làm gì đó (thường là việc không nên hoặc khó cưỡng lại).

18
Q

Agricultural runoff

A

dòng chảy từ nông nghiệp (chứa phân bón, thuốc trừ sâu)

19
Q

Heavy metals

A

kim loại nặng

20
Q

Algal bloom

A

hiện tượng tảo nở hoa

21
Q

Turbidity

A

độ đục của nước

22
Q

Spread of waterborne diseases

A

lan truyền các bệnh qua đường nước

23
Q

Sedimentation

A

sự lắng đọng bùn cát, phù sa

24
Q

Threat to aquatic life

A

mối đe dọa đến sinh vật thủy sinh

25
Public awareness campaigns
các chiến dịch nâng cao nhận thức cộng đồng
26
Reduction of plastic consumption
giảm tiêu thụ nhựa
27
Storm water
chỉ lượng nước từ mưa, bão, tuyết tan… chảy trên bề mặt đất, đường phố, mái nhà rồi dồn vào cống rãnh, sông hồ. Thường cuốn theo rác, dầu mỡ, hóa chất, kim loại nặng…, gây ô nhiễm nguồn nước