エチケット
quy tắc ứng xử
援助
VIÊN TRỢ hỗ trợ (tiền)
沿線
DUYÊN TUYẾN dọc tuyến đường
応対
ỨNG ĐỐI ứng tiếp, trả lời
応募
ỨNG TUYỂN ứng tuyển
応用
ỨNG DỤNG ứng dụng
オープン
open
お気に入り
KHÍ NHẬP ưa thích, ưa chuộng
御洒落
NGỰ SÁI LẠC ăn diện, trưng diện
お使い
SỬ việc vặt
同い年
ĐỒNG NIÊN bằng tuổi, cùng tuổi
鬼
QUỶ quỷ
お参り
THAM thăm – visit
お守り
THỦ lá bùa
オリジナル
gốc, chính hãng
恩
ÂN ân nghĩa
おんぶ
cõng
可
HÀ có thể, chấp nhận, đc phép
ガード
bảo vệ
害
HẠI hại, có hại
会見
HỘI KIẾN hội kiến, gặp mặt
外見
NGOẠI KIẾN ngoại hình, vẻ bề ngoài
会合
HỘI HỢP họp, họp bàn
開催
KHAI THÔI tổ chức