accessory
(n) - appliance - phụ kiện
accomplished
(a) - talented, skillful - tài năng
alternative
(n) - giải pháp thay thế
ambitious
(a) - hoài bão, khao khát
cognitive
(a) - mental, psychological - liên quan đến nhận thức
compulsory
(a) - forced - bắt buộc
convey
(v) = transport, transmit, express - truyền tải
demanding
(a) - đòi hỏi
distinguished
(a) - remarkable - xuất chúng, đáng kính
foot the bill
(idiom) - to pay the cost of something, even if it’s undesirable
guilty
(a) + of - áy náy
idealistic
(a) - mơ mộng
intention
(n) - ý định
irritating
(a) - khó chịu
minister
(n) - bộ trưởng
necessity
(n) - essentiality - sự cần thiết
outlet
(n) - Cửa hàng giảm giá - Nơi bán hàng hiệu với giá rẻ hơn do là hàng tồn, mẫu cũ, hoặc hàng xuất khẩu.
potential
(a) - possible, promissing - tiềm năng, khả thi
prominent
(a) - outstanding - nổi bật, đáng chú ý
self-esteem
(n) - lòng tự trọng
self-sufficient
(a) - tự túc, tự lập
aid
(n) sự/đồ hỗ trợ, giúp đỡ
(v) - help, assist, support - giúp đỡ
captive
(n) - người bị bắt giữ
(a) - bị giam giữ
captivity
(n) - sự giam cầm capture
(v) - bắt giữ