April 8-14 Flashcards Preview

English vocabulary > April 8-14 > Flashcards

Flashcards in April 8-14 Deck (67)
Loading flashcards...
1

thuốc phiện

opium /'oupjəm/ ex : opimum addict

2

quát tháo, hăm dọa ầm ỉ

bluster /'blʌstə/ (n,v) ex : Amid Pyongyang bluster, missile launch feared ex : to bluster at somebody+ hăm doạ ai ầm ỹ

3

miễn là, chỉ cần

as long as ex : as long as what he does makes him happy , ….

4

in no time at all

in no time at all : very quickly ex : We thought that the meeting would take two hours, but it was over in no time at all.

5

To cut down on

To cut down on = to cut back on : to reduce ex : In order to lose weight, you have to cut down on your intake of sugar.

6

Quite a few

Quite a few : many ex : quite a few students were absent yesterday.

7

To be used to

To be used to : to be accustomed to ex : He is used to this climate now. Ex : I'm used to studying in the library.

8

To get used to :

ex : It took me a long time to get used to the climate here

9

(v) chống đỡ , giữ vững được

sustain /səs'tein/ (v) chống đỡ , giữ vững được =enough to sustain life+ đủ sống ex : sustaining food

10

chống cự, chịu đựng

=to sustain the shock of the enemy's tanks

11

chịu thua

=to sustain a defeat+ chịu thua =to sustain a loss+ chịu mất, chịu thất thiệt

12

chất bổ

sustenance /'sʌstinəns/ =there is no sustenance in it+ trong đó không có chất bổ

13

(a) : ngăm đen (da )

swarthiness /'swɔ:ðinis/ (n) màu ngăm đen (da) => swarthy (a) : ngăm đen (da ) ex : He is swarthy.

14

tiết trời oi ả; tình trạng oi ả, tình trạng ngột ngạt

swelter /'sweltə/ (n,v) ex : under a sweltering sky.

15

kẻ lừa đảo

swindler /'swindlə/ ex : Lance Amstrong is a swindler.

16

sự lừa đảo, sự bịp bợm

swindle /'swindl/ (n,v) ex : to swindle money out of somebody.

17

đạn dược = bullets

ammunition /,æmju'niʃn/ (n ex : the hunter put the ammunition in the gun.

18

tình trạng vô chính phủ - tình trạng hỗn loạn

anarchy /'ænəki/ (n) = disorder, lawlessness - tình trạng vô chính phủ - tình trạng hỗn loạn ex : anarchy can happen during wartime.

19

tro; tàn (thuốc lá)

ash /æʃ/ (n) - ((thường) số nhiều) ex : to reduce / to burn something to ashes. Ex : volcanic ashes cover the city.

20

Assist :

help, aid ex : Could you assist me, please ?

21

ballot /'bælət/

ballot /'bælət/ (n ) = vote, poll - lá phiếu - sự bỏ phiếu kín ex : We have to count all of the ballots.

22

sự áp bức

coercion /kou'ə:ʃn/ ex : People have to live under the coercion of communism.

23

con ngựa nhỏ

pony /'pouni/

24

lối đi có mái che giữa hai toà nhà = passerelle

breezeway (n)

25

ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí)

inculcate /'inkʌlkeit/ (v) ((thường) + on, upon, in) ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí) ex : to inculcate ideas in one's mind+ khắc sâu những tư tưởng vào tâm trí => inculcation => inculcative

26

mờ đục, không trong suốt

opaque /ou'peik/ (a)

27

héo đi, tàn đi (cây) - nhạt đi, phai đi (màu)

fade /'feid/ + away

28

at once

at once : immediately ex: The police are coming here at once.

29

stroke /strouk/ (n) => strike (v)

- cú, cú đánh, đòn =to receive 20 strokes+ bị đòn =stroke of sword+ một nhát gươm =killed by a stroke of lightning+ bị sét đánh chết =finishing stroke+ đòn kết liễu

30

(y học) đột quỵ

stroke /strouk/ (n) ex : Maraget Thatcher retired from the public life after the stroke in 2002 and suffered several strokes after that.