July 1-7 Flashcards Preview

English vocabulary > July 1-7 > Flashcards

Flashcards in July 1-7 Deck (47):
1

presume /pri'zju:m/

cho là, coi như là =I presume that he will do it+ tôi cho là nó sẽ làm việc đó =I presume this decision to be final+ quyết định đó tôi cho là như là cuối cùng => presumable (a)

2

presumably

có thể đoán chừng ex : The statement was presumably aimed at President Mohamed Morsi

3

ultimatum /,ʌlti'meitəm

thư cuối, tối hậu thư ex : He sent the ultimatum to the opponents.

4

defiant /di'faiənt/

(a) có vẻ thách thức ex : his defiant speech

5

incarcerate /in'kɑ:səreit/

bỏ tù, tống giam = to put someone in prison => incarceration

6

rehabilitate

cải tạo giáo dục lại ex : to teach a criminal in prison to live a normal and productive life after leaving prison.

7

defy ( v)

thach thuc ex : defy public opinion

8

ouster /'austə/

sự hất cẳng ex : Some Morsi supporters describe his ouster as a coup

9

oust /aust/

(vt) hất cẳng, tước ex : people against president oust him

10

warrant /'wɔrənt/

(n) lệnh, trát ex : warrant of arrest+ lệnh bắt, trát bắt ex : a warrant is out against someone+ có lệnh bắt ai

11

tariff /'tærif/

thuế quan, thuế xuất nhập khẩu (một loại hàng gì) ex : Europe ordered an additional tax or tariff.

12

lesser /'lesə/

(a) nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn

13

pigment /'pigmənt/

- chất màu, chất nhuộm - (sinh vật học) chất sắc, sắc tố (của tế bào) ex : Gender to skin color, the complexion of your pigment

14

high-end

(a) very good quality and very expensive ex : a high-end product ( sản phẩm cao cấp )

15

mainstream

xu hướng/xu thế chủ đạo ex : This is a mainstream fashion.

16

detriment /'detrimənt/

sự thiệt hại, sự tổn hại, sự phương hại e : Are you sure that I can follow this diet without detriment to my health?

17

detrimental /,detri'mentl/

có hại, thiệt hại cho; bất lợi cho These chemicals have a detrimental effect/impact on the environment.

18

devil /'devl/

ma, quỷ, điều quái gỡ, điều ghê gớm, điều khủng khiếp ex : what the devil are you doing?+ cậu làm cái quái gì đấy?

19

ultimately /'ʌltimitli/

cuối cùng, sau cùng, sau rốt ex : Ultimately, he'll have to decide.

20

ultimate /'ʌltimit/

cuối cùng, sau cùng, chót =ultimate aim+ mục đích cuối cùng =ultimate decision+ quyết định cuối cùng

21

outline /'autlain/

dàn ý, đại cương ex : draw up an outline before writing.

22

wordiness /'wə:dinis/

tính chất dài dòng, tính chất lòng thòng ex : avoid wordiness when writing

23

wordy /'wə:di/

dài dòng ex : a wordy person+ người nói dài dòng ex : a wordy battle+ một cuộc đấu khẩu

24

pretest

(n) sự thử, kiểm tra trước ex : The company was advised to carry out pretests on all electrical goods.

25

as if, as though

cứ như thể ex : He acts as though he were rich. He talks as if he knew everything in the world. S + V(present) as if + S +V(past) S + V(past) + as if + S + Verb(past perfect)

26

Poky

Nhỏ, hẹp Ex : a poky road

27

Fussy

Cầu kì, kiểu cách Ex : he is a fussy man. He always wears a pair of sunny glasses even in the room

=> fuss:

sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị
to make a great fuss about trifles
làm om sòm về những chuyện không đáng kể
to make a freat fuss about somebody
làm rối rít lên về một người nào
to kick up a fuss
làm nhặng xị cả lên

28

Pushy

Huyênh hoang, tự đề cao Ex : she doesn't want to apprear pushy

29

Nosy, nosey (a)

Tò mò, tọc mạch Ex : she didn't want them to think she is nosey

30

Shrug (+ off) ʃrʌg

Nhún vai Ex : she shrugged off and said ...

31

Intrude in´tru:d/

Vào bừa, ko mời mà đến Ex :to intrude into a place => intruder Ex : in fear of their lives from intruders.

32

Content ( a)

Bằng lòng, vừa lòng Ex : i am content to go Ex : they seemed content with each other

33

Bestow on/upon /bi´stou

Tặng cho, ban cho Ex : she more than deserves the worldwide appreciation bestowed upon her for what she had done => bestowal ( n ) , bestower

34

Commend

Ca ngợi, tán dương Ex : he commended my work => commendable Ex : it is highly commendable that Aung San Suu Kyi made the list

35

Plight plait

Hoàn cảnh khó khăn, tuyệt vọng Ex : she is silent on the plight of her people

36

Entitle in'taitl

Give the right to Ex : they should be entitled to basic rights and dignity

37

Infringement ɪnˈfrɪndʒmənt

Sự xâm phạm, sự vi phạm Ex : copyright infringement

38

Infringe +upon in´frindʒ/

Xâm phạm Ex : you infringe my private life

39

Scone skɔn

Bánh nướng

40

Drill

Máy khoan Ex : drill and hammer

41

Solicitor /sə´lisitə/  => solicit

Luật sư, cố vấn pháp luật

42

Cardigan /´ka:digən

Áo len đan

43

Snap ( v )

Ngắt lời Ex : snap a speaker

44

to be at a loss

Bối rối, lúng túng Ex : she was at a loss when he answered her question.

45

Casual /'kæʤjuəl/

Tình cờ, bất chợt Ex : a casual meeting => casually Ex : she said casually

46

Pillar /'pilə/

Trụ, cột Ex : I am a pillar of my family

47

intrusion

an occasion when someone goes into a place or situation where they are not wanted or expected to be:
They complained about excessive government intrusion (= unwanted involvement) into their legitimate activities.
His phone call was a welcome intrusion into an otherwise tedious morning.

 

=> intrude (v)