April 1-7 Flashcards Preview

English vocabulary > April 1-7 > Flashcards

Flashcards in April 1-7 Deck (40):
1

sự xúc phạm, sự lăng nhục

outrage /'autreidʤ/ (n,v) ex : MOET vows to protect teachers and students from getting outraged

2

phạt, tiền phạt

Fine (v,n) ex : to impose a fine on someone ex : Students would be fined VND5-20 million for their behaviors of insulting teachers’ dignity, while teachers would be fined VND3-5 million for the behaviors of abusing learners.

3

Bailout

(kinh t.) s. c.u giup ra kh.i nh.ng kho kh.n v. tai chinh; s. c.u tr. tai chinh ex : EU bailouts: A vehicle to kick the weak?

4

đuổi ( ai đó khỏi nhà cửa, đất đai)

evict /i:'vikt/ (v) ex : Mississippi is also gracious enough to let landlords evict gay residents

5

chủ nhà ( nhà cho thuê )

landlord /'landl.:d/

6

nhân từ, độ lượng, tử tế

gracious /'grei..s/

7

bước dài

stride /straid/ =to walk with vigorous stride ex :He says great strides have been made in treating HIV infection in Africa

8

sự giật mình; cái giật mình , điều làm giật mình

startle /'stɑ:tl/

9

(a) làm giật mình, làm hoảng hốt, làm sửng sốt

startling /'st.:tli./ =startling discovery

10

mạng che mặt

veil /veil/ (n) =to raise the veil =to drop the veil

11

sạch gọn, ngăn nắp

neat /ni:t/ (a) =a neat room =as neat as a new pin

12

rõ ràng, rành mạch

=a neat handwriting

13

(v) bỏ bùa mê

enchant /in'tʃɑ:nt/

14

(a) mê hoặc

ex : an enchanting landscape unfolded

15

credentials /kri'den..lz/

giấy uye nhiệm ex : to present one's credentials

16

nguwoif giữ, người coi

minder ex : A group of North Korean guards and minders were waiting

17

cẩu thả, lôi thôi

unkempt /' n'kempt/

18

pants /pænts/

ex : Asiana Airlines will be introducing pants to its female uniform options for the first time in the airline's history

19

sự ham mê, thích thú

indulgence /in'dʌldʤəns/ (n) sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê) ex : The middle generation - now in their 40s and 50s - sees wine as a more occasional indulgence

20

lễ phục sinh

easter /'i:st./ =easter eggs =easter offerings

21

saber /'seib./

lực lượng quân sự ex : North Korea's saber rattling again shook the world Wednesday

22

bước khởi đầu

initiative /i'ni.i.tiv/ (a;n) =to take the initiative in something ex : new initiative

23

hư, hư đốn

naughty /n.:ti/ =a naughty boy

24

thô tục , nhảm

naughty =naughty words =naughty books

25

ongoing

continuing, or continuing to ex : the ongoing chronicle of life

26

chronicle /'kr.nikl/

sử biên niên, mục tin hằng ngày

27

chocoholic

someone who likes chocolate very much and eats a lot of it

28

xảo trá, lắm mưu

wily /'waili/ (a) ex : He is brillant, wily and napping.

29

mảnh, dải

strip /strip/ (n) =a strip of cloth =a strip of garden

30

tôm hùm

shrimp /.rimp/

31

tội lỗi ( trái luân thường đạo lý )

sin

32

tính tham lam

greed

33

tham lam

greedy

34

tính tham ăn, háu ăn

gluttony /'glʌtni/

ex: They treat Christmas as just another excuse for gluttony.

35

sự tức giận, phẫn nộ

wrath /r.:Į/ (n) ex : the wrath of God

=> wrathful

 

36

sự đố ki, ghen tỵ

envy /'env.i/ (n) ex : his strength is the envy of the school

37

sự lười biếng, uể oải

sloth /slouè/

38

lười biếng, uể oải

slothful

39

tham muốn, thèm khát

lust /'lʌst/ (vi ) (+ for, after) tham muốn, thèm khát =to lust for blood+ khát máu

40

quán trọ, khách sạn nhỏ

inn /in/