March 4-10 Flashcards Preview

English vocabulary > March 4-10 > Flashcards

Flashcards in March 4-10 Deck (65):

(thông tục) kỳ quặc, kỳ dị, khó hiểu

weird /wi d/ ex : weird hats+ những cái mũ kỳ quặc => weirdo


(n,a ) nhà buôn, lái buôn ; - buôn, buôn bán

merchant /'mə:tʃənt/ =merchant service+ hãng tàu buôn =a merchant prince+ nhà buôn giàu, phú thương


đội tàu, hạm đội

fleet /fleet/ (n) ex : How many ships have been there in our merchant fleet ? - Mr Pike ask me.



Profound (a) : profond ex : profound depths of ocean. Ex : a man of profound learning.


Under the weather

not feeling well, sick ex : when you catch cold, you feel under the weather.


– treo quan ao – ngat may

Hang up : ex : Would you like me to hang up your coat for you in the closet ? ex : The operator tell me to hang the phone up and call the number again.


To count on

to trust someone in time of need ex : I can count on my parents to help me in an emergency.


Few and far between

not frequent, unusual, rare ex : The times that our children get to stay up late are few and far between


Look over

to examine, to inspect closely ( also go over, read over, check over ) ex : I want to look my report over again before I give it to my teacher. Ex : The politician went over his speech before the important presentation.


To have ( time ) off = to take time off

have free time, not to have to work. Ex : Every monday morning, the workers have time off for a coffee break. Ex : several workers took the afternoon off to go to the baseball match.


All of a sudden

suddenly, without warning = all at once ex : all at once, he left home without explanation


xúi giục; thúc giục; thúc đẩy

prompt /prompt/ (vt) xúi giục; thúc giục; thúc đẩy =to prompt someone to do something+ xúi giục ai làm việc gì - nhắc, gợi ý =to prompt ab actor+ nhắc một diễn viên (n) sự nhắc , lời nhắc =to give an actor a prompt



Lease (v) : Thuê => leasable (a) ex : leasable space


cây cọ, cây họ cau dừa

palm /pɑ:m/ = palm-tree (n) ex : Hundreds of palm-trees are at the outdoor plaza.


bản sao (của bức tranh, bức tượng)

replica ex : a replica Arc de Triomphe


speculative /'spekjulətiv/

- có tính chất suy đoán, có tính chất ức đoán – đầu cơ tích trữ ex : speculative behaviour


quấy rối

harass /'hærəs/ =to harass the enemy forces ex : sexual harassment


- làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự – làm sửng sốt, làm kinh ngạc

stun /stʌn/ (v) ex : a stunning victory


tạm thời tịch thu

sequester (v) tạm thời tịch thu ex : US budget sequestration


then chốt, mấu chốt, chủ chốt

pivotal /'pivətl/ (a) ex : He describes this album as a pivotal album in his career.


sự dính liền, sự cố kết

cohesion /kou'hi:ʤn/ (n) sự dính liền, sự cố kết => cohesive => cohesiveness


- cột buồm - cột (thẳng và cao)

mast /mɑ:st/ (n) ex : Milau Viaduc is the tallest bridge in the world with one mast's summit at 343.0 metres



loneliness (n) ex : Loneliness has been linked to depression and other health problems.


To be up

to expire, to be finished ex : “ The time is up” - the teacher said at the end of the test period.


nhiệm kỳ

tenure /'tenjuə/ (n) =during his short tenure of office


to be over = to be through

to be finished, to end ex : After the dance was over, we all went to a restaurant. Ex : The meeting was through ten minutes earlier than we expected.


Had better do something

should do something ex : I think you'd better speak to Mr Peter right away this problem


would rather do something

prefer to do something ex : Would you rather have an appointment this Friday or next Monday.



(vi) chiến đấu, đấu tranh =to contend for the truth+ đấu tranh cho chân lý =to contend with difficulties+ đấu tranh với những khó khăn (vi) tranh giành, ganh đua =to contend with someone for a prize+ tranh giải với ai (vi) tranh cãi, tranh luận (vt ) dám chắc rằng, cho rằng =I contend that it is impossible


đối thủ, địch thủ




- cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt - làm hư, làm hỏng, làm hại =the performance was spoilt by the rain+ mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn =the news spoilt his dinner



/'spɔilə/ (n) người làm hư, người làm hỏng


hạn chế, giới hạn, thu hẹp

restrict /ris'trikt/ (v) =to restrict the use of alcohol+ hạn chế việc dùng rượu =to be restricted to a diet+ phải ăn kiêng


chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng) đầy sức sống (người) - sinh động, mạnh mẽ, sâu sắc

vivid /'vivid/ (a) - chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng) =vivid light+ ánh sáng chói lọi =vivid colour+ màu sắc sặc sỡ - đầy sức sống (người) - sinh động, mạnh mẽ, sâu sắc =a vivid description+ một bài mô tả sinh động =a vivid recollection of some event


miễn cưỡng, bất đắc dĩ

reluctant /ri'lʌktənt/ (a) =to be reluctant to accept the invitation+ miễn cưỡng nhận lời mời =to give a reluctant consent reluctantly (adv) reluctance /ri'lʌktəns/ (n) sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ, ex : to show reluctance do do something


chịu, bị, trải qua

undergo /,ʌndə'gou/ (vt) - underwent; undergone : chịu, bị, trải qua =to undergo a great change+ bị thay đổi lớn =to undergo hard trial


bám vào, dính sát vào, níu lấy

cling /kliɳ/ - clung : bám vào, dính sát vào, níu lấy =wet clothes cling to the body+ quần áo ướt dính sát vào người =clinging dress+ ex : to cling to the power


tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo

comply /kəm'plai/ =to comply with the rules+ tuân theo luật lệ =to refuse to comply+ từ chối không tuân theo =to comply with a request


dãy, bộ

suite /swi:t/ (n) =suite of rooms+ dãy buồng =suite of furniture+ bộ đồ gỗ



- bầy người (nguyên thuỷ); bộ lạc du cư - muồm lũ, đám =hordes of people+ những lũ người =a horde of insects



(n,a) - cái thay thế tạm thời, cái dùng tạm thời ex : makeshift home



/'fə:st'hænd/ (a) trực tiếp =first-hand information+ tin tức mắt thấy tai nghe =to learn something first-hand+ trực tiếp biết việc gì



/kəm'pel/ (v) buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép =to compel respect+ buộc phải kính trọng =to compel submission+ bắt phải khuất phục


(vi) không thích hợp; không hợp

unbecome ex : His talk unbecome with this context


không hợp, không thích hợp; không vừa (quần áo)

unbecoming /'ʌnbi'kʌmiɳ/ (a) =unbecoming clothes+ quần áo mặc không vừa


lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo); sự cãi, sự biện hộ (cho bị cáo)

plea /pli:/ (n) =to submit the plea that...+ tự bào chữa (biện hộ) rằng... - sự yêu cầu, sự cầu xin


bào chữa, biện hộ, cãi

plead /pli:d/ (vi) pleaded /'pli:did/, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) pled /pled/ : (pháp lý) bào chữa, biện hộ, cãi =to plead for somebody+ biện hộ cho ai, bênh vực ai =to plead agianst somebody+ cãi chống lại ai =his past conduct pleads for him+ (nghĩa bóng) tư cách đạo đức quá khứ của anh ta đã biện hộ cho anh ta rồi - (+ with, for...) cầu xin, nài xin =to plead for mercy+ xin rủ lòng thương, xin khoan dung =to plead with someone for someone+ nài xin ai bênh vực ai (vt ) biện hộ, bênh vực, cãi =to plead someone's cause+ biện hộ cho ai =to plead a case+ cãi cho một vụ


người khởi tố, bên nguyên

prosecutor /prosecutor/


tội giết người , (pháp lý) tội ngộ sát

manslaughter /'mæn,slɔ:tə/ (n) ex : 12 people face manslaughter charges in Florida A&M University drum major death, attorneys say


over and over

repeatedly = time after time ex : The actress studied her lines in the movie over and over until she knew them well


dùng đến hết giá trị

To wear out : ex : When I wear out these shoes, I'll have to buy some that last longer. Ex : What do you do with your clothes after you wear them out?


out of the question

impossible, not feasible ex : Don't expect me to do that again. It's absolutely out of the question.


to have to do with

to have some connection with or relationship to : làm gì liên quan đến .... ex : Ralph insisted that he had nothing to do with breaking the window.


to be just about to do something

to be ready to do something ( dang sua soan lam ....) ex : I was just about to leave when you telephoned


quay lại

turn around : ex : The man turned his car around and drove back the way he came


thay phiên nhau ( làm gì )

to take turns ( doing something ) : During the trip, he and I took turns driving so that neither of us would tire out


to brush up on something

to review something ex : Before i traveled to Mexico, I brushed up on my Spanish


phúc lành , kinh

blessing /'blesiɳ/ (n) ex : health is the greatest of blessings ex : Pope Benedict gave his last public blessing this week.


giáng phúc, ban phúc

bless /bles/ blessed - giáng phúc, ban phúc ex : He stopped at times to bless a baby


giới tăng lữ; tăng lữ

clergy /'klə:dʤi/


emeritus /i:'meritəs/

danh dự ex : professor emeritus ex : Pope Benedict will now be called “ pope emeritus”.


sự tôn kính; lòng sùng kính, lòng kính trọng

reverence /'rev ərəns/ (n, v) ex : to hold someone in reverence; to feel reverence for someone+ tôn kính ai


sự nghe lời, sự vâng lời; sự tuân lệnh, sự tuân theo, sự phục tùng

obedience /ə'bi:djəns/ ex : obedience of law


(a) biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn

obedient /ə'bi:djənt/ ex : he is very obedient


Ai là người đáng yêu nhất?

Minh Ngọc