February 5-10 Flashcards Preview

English vocabulary > February 5-10 > Flashcards

Flashcards in February 5-10 Deck (82):
1

advert

ám chỉ

2

wrongdoing

dieu sai lam, viec xau ex : It is a serious wrongdoing

3

To live up to

ex : We should live up to our income.

4

Reveal  /rɪˈviːl/

bring out

5

bully  /ˈbʊl.i/

[ b .li] : (n) kẻ khoác lác , du côn đánh thuê, tên ˈ ʊ ác ôn , ma cô; lưu manh ăn bám gái điếm (vt ) bắt nạt, trêu chọc; áp bức, khủng bố ex : to bully someone into doing something+

6

encroach on / upon    /ɪnˈkrəʊtʃ/

xam lan, xam nhap ex : China is deeply encroaching into his voisin country.

7

Occupy /ˈɒk.jʊ.paɪ/

(v) : chiem giu, chiem dong ex : Many worries occupy his mind.

8

Smuggle /ˈsmʌɡ.l̩/

(v) : buon lau, mang len ex : a similar volume is smuggled from China to Vietnam

9

goodwill  /ɡʊdˈwɪl/

(n) : co thien y, long tot ex : people of goodwill

10

rouse up  /raʊz/

: danh thuc, khoi day ex ; to rouse up the agreement and determination of the entire people.

11

altruism /ˈæl.tru.ɪ.zəm/

/'æltruizm/ chủ nghĩa vị tha , lòng vị tha, hành động vị tha => altruistic

12

touchy /ˈtʌtʃ.i/

ex : Please don't be too touchy.

13

thunder  /ˈθʌn.dər/

- sấm, sét =a clap of thunder+ tiếng sét ổn =thunder of applause+ tiếng vỗ tay như sấm (n, v) - sự chỉ trích; sự đe doạ =to fear the thunders of the press+ sợ những lời chỉ trích của báo chí

14

drive away

: duoi, xua duoi ex : They tried to drive me away

15

Outstanding /ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/

ex : one of the most outstanding desert landscape

16

attorney /əˈtɜː.ni/ 

/ə'tə:ni/ (n) người được uỷ quyền đại diện trước toà =a letter (warrant) of attorney+ giấy uỷ quyền

17

awkward /ˈɔː.kwəd/

- vụng về - lúng túng, ngượng ngịu =to feel awkward+ cảm thấy lúng túng ngượng ngịu - bất tiện; khó khăn, nguy hiểm =an awkward door+ một cái cửa bất tiện =an awkward turning+ một chỗ ngoặt nguy hiểm => awkwardness, awkwardly

18

blade  /bleɪd/

/bleid/ (n) lưỡi (dao, kiếm) =a razor blade+ lưỡi dao cạo

19

blankly

- ngây ra, không có thần =to look blankly+ nhìn ngây ra, nhìn đi đâu - thẳng, thẳng thừng, dứt khoát (carrément ) =to deny something blankly+ phủ nhận một cái gì thẳng thừng

20

bunch  /bʌntʃ/

ex : a bunch of flowers

21

burst

/bə:st/ : éclate - sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom) - sự gắng lên, sự dấn lên, sự nổ lực lên =a burst of energy+ sự gắng sức - sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên =a burst of laughter+ sự cười phá lên

22

bush /bʊʃ/

(n) : bui cay

23

cap  /kæp/

mu luoi trai

24

sentence

/'sentəns/ (n, v) sự tuyên án; án; (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời phán quyết =sentence of death+ án tử hình ex : he is sentenced to a month's imprison.

25

Chop  /tʃɒp/

(v) : chat, bo ex : to chop wood

26

cottage  /ˈkɒt.ɪdʒ

(n) : nha tranh

27

cough /kɒf/

(v) : ho ex : I had a bad cough

28

damp  /dæmp/

(v) : am uot ex : to damp down the fire – lam nan chi, nan long ex : to damp your ardeur

29

ardour  /ˈɑː.dər/

(n) : su nong nhiet

30

depress

(v) : lam chan nan ex : Failure didn't depress him

31

dump /dʌmp/

(v) : do thanh dong, chat bo ex : to dump the rubbish

32

exclude  /ɪkˈskluːd/

/iks'klu:d/ (v) loại trừ , đuổi tống ra, tống ra =to exclude somebody from a house+ đuổi ai ra khỏi nhà

33

faint

/feint/ (a) : faible - uể oải; lả (vì đói) - e thẹn; nhút nhát - yếu ớt =a faint show of resistance+ một sự chống cự yếu ớt

34

faucet

(n) : cai voi

35

facet

: mat, khia canh ex : He studied every facets of the question.

36

As such

nhu vay, ket qua la ex : as such, there are two classroom

37

feather

(n,v ) : long vu, long chim ex : to feather an arrow.

38

Fence

(n) : hang rao

39

flame

(n) : ngon lua ex : The wood is in flames

40

flesh

/flesh/ (n) sự mập, sự béo =to put on flesh+ lên cân, béo ra =to lose flesh+ sút cân, gầy đi

41

fold

(v) : gap, ven ex : to fold back the sleeves.

42

Forecast

(v) : du doan, du bao ex : Can you forecast the result of the coming general election ?

43

Fur

(n) : long thu ex : a fur coat

44

repentance

(n) : su an nan, hoi han => repentant, repentanly ex : a repentant look

45

grant

ex : a student grant

46

hammer

(n) : bua

47

hatred

/'heitrid/ heine lòng căm thù, sự căm hờn, sự căm ghét ex : Don't show your hatred

48

hence

: ke tu day ex : a week hence, I will …

49

henceforth

(adv) : tu nay tro di ex : Henceforth, I will try to learn English

50

hollow

/'hɔlou/ rỗng, trống rỗng, đói meo (bụng) (vide ) - hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm (creux ) =hollow cheeks+ má hõm - rỗng tuếch =hollow words+ những lời rỗng tuếch

51

holy

ex : holy water

52

hearth

/hɑ:θ/ gia dinh, to am ( foyer ), nen lo suoi ex : They sat on the hearth and warmed themselves before the fire

53

ink

ex : My pen run out of ink.

54

Keen

(a) : sac ban, buot, nhoi ex : keen hunger ex : I'm keen on …

55

knit

(v) : dan, ket chat ex : motars knit bricks together

56

Knot

(n) : gut, no ex : make a knot

57

latter

ex ; In these latter days ex : the latter half of the century

58

lay

(v) : sap dat, bo tri ex : to lay a child to sleep

59

mad

(a) : dien ro, mat tri ex ; He want to go mad

60

mad at

trut gian len ex : He is always mad at me

61

mass

ex : the mass of the nations

62

melt

ex : Sun melts ices

63

mere

ex : He is a mere boy

64

mud

ex : to stick in the mud : cham tien

65

nearby

ex : take her to a nearby hospital

66

nest

(n) : to, o, noi an nau ex : a bird's nest

67

nut

(n) : hat de

68

give my regards to

gui loi chao den

69

get rid of

: bo di ex : I want to get rid of all of my old records

70

It's my go

it's my turn

71

wig

(n) : toc gia

72

bald

(a) chauvé ex : a bald hill

73

illiterate

(a) : dot nat, mu chu ex : He is politically illiterate. => illiteracy (n)

74

lag

ex : He lagged behind his classmate.

75

Uptake

(n) : su hieu biet, tiep thu ex : He is quick / slow on the uptake

76

shirk

/ʃə:k/ (n) người trốn việc (v) trốn, lẩn tránh, trốn tránh (việc, trách nhiệm...) =to shirk school+ trốn học =to shirk work+ trốn việc =to shirk a question+ lẩn tránh một vấn đề

77

harvest

(v,n) ex : They harvest rices

78

suburban

(n) : ngoai o ex : suburban village

79

tremendous

(a) : ghe gom, khung khiep ex : a tremendous shock

80

commonplace

(a) : thong thuong, pho bien ex : It has become commonplace to report that …

81

abide

( + of ) : tuan thu ex : These products will have to abide of some standards. : ton tai, keo dai ex : This mistake will not abide forever.

82

evoke

/i'vouk/ (vt ) gọi lên (hồn...), gợi lên (ký ức, tình cảm...) ex : This remark evokes sadness.