Bài 27 Flashcards Preview

Tiếng Nhật N4 > Bài 27 > Flashcards

Flashcards in Bài 27 Deck (32):
1

かいます (I)

Nuôi (động vật)

2

たてます (II)

Xây dựng

3

はしります (I)

Chạy (trợ từ を)
(みちをはしります)

4

みえます (II)

Có thể nhìn thấy (trợ từ が)
(やまがみえます)

5

きこえます (II)

Có thể nghe thấy (trợ từ が)
(おとがきこえます)

6

できます (II)

Được xây dựng, hoàn thành (trợ từ が)

7

ひらきます (I)

Mở (trợ từ を)
(きょうしつをひらきます)

8

とり

Chim

9

こえ

Tiếng nói, giọng nói

10

なみ

Sóng

11

はなび

Pháo hoa

12

けしき

Phong cảnh

13

ひるま

Thời gian ban ngày

14

むかし

Ngày xưa, trước đây

15

どうぐ

Dụng cụ, công cụ

16

じどうはんばいき

Máy bán tự động

17

つうしんはんばい

Thương mại viễn thông

18

だいどころ

Bếp

19

ほかの

Khác

20

はっきり

Rõ ràng

21

ほとんど

Hầu hết, hầu như

22

ほんだな

Giá sách

23

ゆめ

Giấc mơ

24

いえ

Nhà

25

しゅじんこう

Nhân vật chính

26

かたち

Hình dáng

27

ふしぎ (な)

Bí ẩn, kỳ thú

28

つけます (II)

Lắp, ghép thêm

29

じゆうに

Tự do, tuỳ ý

30

ぞら

Bầu trời

31

とびます (I)

Bay

32

しょうらい

Tương lai