Chap6 Flashcards Preview

New Word > Chap6 > Flashcards

Flashcards in Chap6 Deck (49):
1

ききます

kikimasu : nghe

2

よみます

yomimasu : đọc

3

かきます

kakimasu :viết - vẽ

4

かいます

kaimasu : mua

5

とります

torimasu : chụp

6

「しゃしんをとります」

shashin o torimasu : chụp hình

7

します

shimasu : làm - chơi

8

あいます

aimasu : gặp

9

「ともだちにあいます」

tomodachi ni aimasu : gặp bạn

10

ごはん

gohan : cơm

11

あさごはん

asagohan : bữa sáng

12

ひるごはん

hirugohan : bữa trưa

13

ばんごはん

bangohan : bữa tối

14

パン

PAN : bánh mì

15

たまご

tamago : trứng

16

にく

niku : thịt

17

さかな

sakana : cá

18

やさい

yasai : rau

19

くだもの

kudamono : trái cây

20

みず

mizu : nước

21

おちゃ

ocha : trà

22

こうちゃ

koucha : hồng trà

23

ぎゅうにゅう

gyuu nyuu : sữa

24

ミルク

MIRUKU : sữa

25

ジュース

JU-SU : nước trái cây

26

ビール

BI-RU : bia

27

(お)さけ

(o)sake : rượu sake

28

サッカー

SAKKA- : bóng đá

29

テニス

TENISU : tenis

30

CD

CD : đĩa CD

31

ビデオ

BIDEO : băng video

32

なに

nani : cái gì

33

それから

sorekara : sau đó

34

ちょっと

chotto : một chút

35

みせ

mise : tiệm - quán

36

レストラン

RESUTORAN : nhà hàng

37

てがみ

tegami : thư

38

レポート

REPO-TO : bài báo cáo

39

ときどき

tokidoki : thỉnh thoảng

40

いつも

itsumo : thường - lúc nào cũng

41

いっしょに

ishshoni : cùng nhau

42

いいですね

iidesune : được - tốt nhỉ

43

ええ

ee : vâng

44

こうえん

kouen : công viên

45

なんですか

nandesuka : cái gì vậy ?

46

(お)はなみ

(o)hanami : việc ngắm hoa

47

おおさかじょうこうえん

oosakajoukouen : tên công viên

48

わかりました

wakarimashita : hiểu rồi

49

じゃ、また

ja - mata : hẹn gặp lại