Book 3 Chapter 6: Bài ôn & tự đánh giá Flashcards Preview

Vietnamese terms > Book 3 Chapter 6: Bài ôn & tự đánh giá > Flashcards

Flashcards in Book 3 Chapter 6: Bài ôn & tự đánh giá Deck (226):
1

Buổi họp

meeting

2

Một số

some, a number of

3

Họp mặt

get together

4

Thân mật

friendly

5

Đi (tham) dự

to attend

6

Thế nào cũng

surely, bound to

7

Độc đáo

unique

8

Thuần tuý

pure

9

Khoanh

slice

10

Sợi

fiber

11

Rau sống

salad+mint

12

Nghệ thuật

art

13

Rau thơm

mint

14

Cuốn

to roll

15

Nhai

to chew

16

Quả thật

really

17

Tuyệt vời

excellent, splendid

18

Tác giả

author

19

Chính tả

dictation

20

Gươm

sword

21

Xinh xắn

cute (baby)

22

Xanh

green

23

Trong

clear

24

Chung quanh

surrounding

25

Cây cối

vegetation

26

Nhộn nhịp

bustling

27

Hòn đảo

island

28

Đền thờ

altar

29

Tam

three

30

Thánh

saints

31

Đại

great

32

Vương

king

33

Bắc

to set

34

Truyền thuyết

legend

35

Đánh đuổi

to expel, drive off

36

Quân

army

37

Ngự 

royal

38

Thuyền

boat

39

Rồng

dragon, imperial

40

Ngài

your excellency

41

Thanh kiếm

sword

42

Thuận

to agree, consent

43

Thiên

God

44

Vớt

to fish out

45

Chỉ vào

point to

46

Đớp

to snatch, catch

47

Lặn xuống

to dive, submerge

48

Đáy

bottom

49

Cho rằng

to claim, believe that

50

Giặc

enemy

51

Đòi

to claim back

52

Đặt tên

to name

53

Hoàn

to return

54

Dân gian

common people

55

Nôm

popular, simple

56

Đầy đủ

complete, adequate

57

Đoàn tụ

to reunite

58

Hái lộc

to pick flower (Tet)

59

Xuất hành

to go out

60

Giao thừa

New Year's eve

61

Xuân mới

New Year

62

Trang nghiêm

solemn

63

Giờ phút

moment

64

Bằng

equal, as…as

65

Giao tiếp

to communicate

66

Thành tâm

sincere

67

Sáng choang

very bright

68

Hương trầm

incense

69

Nghi ngút

to spiral

70

Khói

smoke

71

Vang rền

to resound, sound everywhere

72

Chuông

bell

73

Ngân nga

vibration

74

Trống

drum

75

Thùng thình

wide, loose (loose)

76

Inh ỏi

noisy, loud

77

Nổ

to explode

78

Đì đùng

simultaneous artillery fire

79

Râm ran

all over, resound

80

Vọng lại

to echo

81

Xốn xang

agitate, trouble

82

Rạo rực

to feel excited

83

Long trọng

Solemn with ceremony

84

Cầu

to pray (for some wish)

85

Phúc

happiness

86

Cắm

to plant, set up

87

no matter, despite

88

Xa xôi

remote, distant

89

Cố gắng

to try

90

Đũa

chopsticks

91

Sành

ceramic

92

Kiểu

design, pattern

93

Mun

ebony

94

Tre

bamboo

95

but (adversarial)

96

Bể

to break

97

Muỗng

spoon

98

Chan

pour broth (on rice)

99

Lỏng

liquid

100

Kim loại

metal

101

Sứ

porcelain

102

Khác với

different from

103

Nĩa

fork

104

Ghi chú

to take note of

105

Đất 

soil, land

106

Thô

rough, coarse

107

Nung

to bake

108

Gỗ

wood

109

Đen

black

110

Trái ngược

discrepancy

111

Nối

to join, link

112

Đối diện

opposite

113

Cầu nguyện

To pray (religiously)

114

meeting

Buổi họp

115

some, a number of

Một số

116

get together

Họp mặt

117

friendly

Thân mật

118

to attend

Đi (tham) dự

119

surely, bound to

Thế nào cũng

120

unique

Độc đáo

121

pure

Thuần tuý

122

slice

Khoanh

123

fiber

Sợi

124

salad+mint

Rau sống

125

art

Nghệ thuật

126

mint

Rau thơm

127

to roll

Cuốn

128

to chew

Nhai

129

really

Quả thật

130

excellent, splendid

Tuyệt vời

131

author

Tác giả

132

dictation

Chính tả

133

sword

Gươm

134

cute (baby)

Xinh xắn

135

green

Xanh

136

clear

Trong

137

surrounding

Chung quanh

138

vegetation

Cây cối

139

bustling

Nhộn nhịp

140

island

Hòn đảo

141

altar

Đền thờ

142

three

Tam

143

saints

Thánh

144

great

Đại

145

king

Vương

146

to set

Bắc

147

legend

Truyền thuyết

148

to expel, drive off

Đánh đuổi

149

army

Quân

150

royal

Ngự 

151

boat

Thuyền

152

dragon, imperial

Rồng

153

your excellency

Ngài

154

sword

Thanh kiếm

155

to agree, consent

Thuận

156

God

Thiên

157

to fish out

Vớt

158

point to

Chỉ vào

159

to snatch, catch

Đớp

160

to dive, submerge

Lặn xuống

161

bottom

Đáy

162

to claim, believe that

Cho rằng

163

enemy

Giặc

164

to claim back

Đòi

165

to name

Đặt tên

166

to return

Hoàn

167

common people

Dân gian

168

popular, simple

Nôm

169

complete, adequate

Đầy đủ

170

to reunite

Đoàn tụ

171

to pick flower (Tet)

Hái lộc

172

to go out

Xuất hành

173

New Year's eve

Giao thừa

174

New Year

Xuân mới

175

solemn

Trang nghiêm

176

moment

Giờ phút

177

equal, as…as

Bằng

178

to communicate

Giao tiếp

179

sincere

Thành tâm

180

very bright

Sáng choang

181

incense

Hương trầm

182

to spiral

Nghi ngút

183

smoke

Khói

184

to resound, sound everywhere

Vang rền

185

bell

Chuông

186

vibration

Ngân nga

187

drum

Trống

188

wide, loose (loose)

Thùng thình

189

noisy, loud

Inh ỏi

190

to explode

Nổ

191

simultaneous artillery fire

Đì đùng

192

all over, resound

Râm ran

193

to echo

Vọng lại

194

agitate, trouble

Xốn xang

195

to feel excited

Rạo rực

196

Solemn with ceremony

Long trọng

197

to pray (for some wish)

Cầu

198

happiness

Phúc

199

to plant, set up

Cắm

200

no matter, despite

201

remote, distant

Xa xôi

202

to try

Cố gắng

203

chopsticks

Đũa

204

ceramic

Sành

205

design, pattern

Kiểu

206

ebony

Mun

207

bamboo

Tre

208

but (adversarial)

209

to break

Bể

210

spoon

Muỗng

211

pour broth (on rice)

Chan

212

liquid

Lỏng

213

metal

Kim loại

214

porcelain

Sứ

215

different from

Khác với

216

fork

Nĩa

217

to take note of

Ghi chú

218

soil, land

Đất 

219

rough, coarse

Thô

220

to bake

Nung

221

wood

Gỗ

222

black

Đen

223

discrepancy

Trái ngược

224

to join, link

Nối

225

opposite

Đối diện

226

To pray (religiously)

Cầu nguyện