Book 3 Chapter 1: Món ăn Việt Nam Flashcards Preview

Vietnamese terms > Book 3 Chapter 1: Món ăn Việt Nam > Flashcards

Flashcards in Book 3 Chapter 1: Món ăn Việt Nam Deck (294):
1

Giữa

among, between, the middle

2

Bàn tính

to discuss and arrange

3

Đãi tiệc

to hold a party

4

Buổi tiệc

party

5

Chủ nhật

Sunday

6

Đãi khách

to entertain guests

7

Xúp

soup

8

Gỏi

raw fish and vegetables

9

Sứa

jellyfish

10

Khai vị

appetizer

11

Giòn

crispy

12

Lăn

to roll in

13

Bột

flour

14

Phồng

to bloat, swell

15

Thập cẩm

a mix

16

Xôi

sticky rice

17

Mặn

salty (but in this case means different meats)

18

Cuối

end

19

Bữa

meal

20

Tráng miệng

dessert

21

Hạt sen

lotus seed

22

Bánh ngọt

cake, cookies

23

Tay

hand

24

Kể

to tell

25

Hợp

suitable

26

Lạp xưởng

Chinese sausage

27

Rau xào

stir-fried vegetables

28

Nước mắm

fish sauce

29

Hình

picture

30

Vẽ

to draw, paint

31

Trang

page

32

Dùng

to use

33

Tứng

ever

34

Ví dụ

example

35

Chưa bao giờ

never

36

Thực đơn

menu

37

Thức ăn

food

38

Thức uống

drinks

39

Cơm tấm

broken rice

40

Đậu

beans

41

Nước dừa

coconut juice

42

Sữa đậu nành

soy bean drink

43

Nước rau má

pennyworth

44

Lý do

reason

45

Bổ

nutritious

46

Thơm ngon

strong, pleasant taste

47

Chỗ trống

blank

48

Đoạn văn

paragraph

49

Phù hợp

according to

50

Gia vị

condiment

51

Ớt

chilli pepper

52

Gồm

including, consisting of

53

Thích hợp

suitable

54

Điều kiện

condition

55

Khí hậu

climate

56

Nhiệt đới

tropical

57

Khả năng

ability

58

Dung hợp

combine

59

Hài hoà

harmonious

60

Khô

dry

61

Xắt

to slice, cut

62

Thiếu

lack

63

Mâm

tray

64

Đựng

to contain

65

Vắt

to squeeze

66

Dầm

to soak

67

Câu hỏi

question

68

Đãi

To treat

69

Từ

from

70

Bát

bowl

71

Bụng

stomach

72

Trồng

to plant, grow

73

Lúa

wheat, rice

74

Thượng cổ

antiquity

75

Gạo tẻ

ordinary rice

76

Nếp

sticky

77

Chất bột

flour

78

Ngoài.....ra

except for…

79

Củ

tuber

80

Đủ thứ

everything

81

Nguồn

source

82

Thực vật

vegetables

83

Động vật

animals

84

Cây cỏ

grass

85

Cầm thú

animals

86

Chế biến

to process, slaughter

87

Thế kỷ

century

88

Hình thành

to take shape, come into being

89

Kỹ thuật

technology

90

Nghệ thuật

art

91

Nấu nương

cook

92

Tinh xảo

skillful, clever

93

Khẩu vị

taste, appetite

94

Phương pháp

methods, approaches

95

Luộc

to boil food

96

Hầm

to simmer, heat up

97

Chưng cách thủy

to steam (like banh uot)

98

Đun

to boil water

99

Om

to simmer

100

Kho

well-simmered

101

Hấp

to steam

102

Rán

to fry

103

Quay

to roast

104

Làm nộm

salad

105

Pha chế

to prepare

106

Nước chấm

sauce

107

Khác nhau

diverse, different

108

butter

109

Phó mát

cheese

110

Trung Hoa

Chinese

111

Dầu mè

sesame oil

112

Dầu lạc

peanut oil

113

Mỡ

fat

114

Xì dầu

soy sauce

115

Mắm tôm

shrimp sauce paste

116

Hoa hồi

star anised

117

Quế

cinnamon

118

Nghệ

saffron

119

Khoa nấu nướng

cookery

120

Cách

way, manner

121

Gừng

ginger

122

egg plant

123

Tương

soy sauce

124

Cao lương mỹ vị

delicacy

125

Lại

still

126

Thèm

to crave

127

Cà pháo

egg plant

128

Gợi nhớ

remind

129

Quê hương xứ sở

homeland

130

Đặc tính

Characteristics

131

Đặt

To place, put, lay

132

Câu

Sentence

133

Đặt câu

Construct a sentence

134

Dịch

To translate

135

Đã bao giờ........chưa? Đã.......rồi Chưa bao giờ......

Have you ever?

136

Đều

All

137

đồ biển

Seafood

138

Hat điều

cashews

139

Nấm

mushrooms

140

Tàu xì

black bean sauce

141

Đậu hòa lan

snow peas

142

Tỏi

garlic

143

Bắp

corn

144

Viên

balls

145

Hoành thánh

wonton

146

Trái vải

lychee

147

Nhãn

longan

148

among, between, the middle

Giữa

149

to discuss and arrange

Bàn tính

150

to hold a party

Đãi tiệc

151

party

Buổi tiệc

152

Sunday

Chủ nhật

153

to entertain guests

Đãi khách

154

soup

Xúp

155

raw fish and vegetables

Gỏi

156

jellyfish

Sứa

157

appetizer

Khai vị

158

crispy

Giòn

159

to roll in

Lăn

160

flour

Bột

161

to bloat, swell

Phồng

162

a mix

Thập cẩm

163

sticky rice

Xôi

164

salty (but in this case means different meats)

Mặn

165

end

Cuối

166

meal

Bữa

167

dessert

Tráng miệng

168

lotus seed

Hạt sen

169

cake, cookies

Bánh ngọt

170

hand

Tay

171

to tell

Kể

172

suitable

Hợp

173

Chinese sausage

Lạp xưởng

174

stir-fried vegetables

Rau xào

175

fish sauce

Nước mắm

176

picture

Hình

177

to draw, paint

Vẽ

178

page

Trang

179

to use

Dùng

180

ever

Tứng

181

example

Ví dụ

182

never

Chưa bao giờ

183

menu

Thực đơn

184

food

Thức ăn

185

drinks

Thức uống

186

broken rice

Cơm tấm

187

beans

Đậu

188

coconut juice

Nước dừa

189

soy bean drink

Sữa đậu nành

190

pennyworth

Nước rau má

191

reason

Lý do

192

nutritious

Bổ

193

strong, pleasant taste

Thơm ngon

194

blank

Chỗ trống

195

paragraph

Đoạn văn

196

according to

Phù hợp

197

condiment

Gia vị

198

chilli pepper

Ớt

199

including, consisting of

Gồm

200

suitable

Thích hợp

201

condition

Điều kiện

202

climate

Khí hậu

203

tropical

Nhiệt đới

204

ability

Khả năng

205

combine

Dung hợp

206

harmonious

Hài hoà

207

dry

Khô

208

to slice, cut

Xắt

209

lack

Thiếu

210

tray

Mâm

211

to contain

Đựng

212

to squeeze

Vắt

213

to soak

Dầm

214

question

Câu hỏi

215

To treat

Đãi

216

from

Từ

217

bowl

Bát

218

stomach

Bụng

219

to plant, grow

Trồng

220

wheat, rice

Lúa

221

antiquity

Thượng cổ

222

ordinary rice

Gạo tẻ

223

sticky

Nếp

224

flour

Chất bột

225

except for…

Ngoài.....ra

226

tuber

Củ

227

everything

Đủ thứ

228

source

Nguồn

229

vegetables

Thực vật

230

animals

Động vật

231

grass

Cây cỏ

232

animals

Cầm thú

233

to process, slaughter

Chế biến

234

century

Thế kỷ

235

to take shape, come into being

Hình thành

236

technology

Kỹ thuật

237

art

Nghệ thuật

238

cook

Nấu nương

239

skillful, clever

Tinh xảo

240

taste, appetite

Khẩu vị

241

methods, approaches

Phương pháp

242

to boil food

Luộc

243

to simmer, heat up

Hầm

244

to steam (like banh uot)

Chưng cách thủy

245

to boil water

Đun

246

to simmer

Om

247

well-simmered

Kho

248

to steam

Hấp

249

to fry

Rán

250

to roast

Quay

251

salad

Làm nộm

252

to prepare

Pha chế

253

sauce

Nước chấm

254

diverse, different

Khác nhau

255

butter

256

cheese

Phó mát

257

Chinese

Trung Hoa

258

sesame oil

Dầu mè

259

peanut oil

Dầu lạc

260

fat

Mỡ

261

soy sauce

Xì dầu

262

shrimp sauce paste

Mắm tôm

263

star anised

Hoa hồi

264

cinnamon

Quế

265

saffron

Nghệ

266

cookery

Khoa nấu nướng

267

way, manner

Cách

268

ginger

Gừng

269

egg plant

270

soy sauce

Tương

271

delicacy

Cao lương mỹ vị

272

still

Lại

273

to crave

Thèm

274

egg plant

Cà pháo

275

remind

Gợi nhớ

276

homeland

Quê hương xứ sở

277

Characteristics

Đặc tính

278

To place, put, lay

Đặt

279

Sentence

Câu

280

Construct a sentence

Đặt câu

281

To translate

Dịch

282

Have you ever?

Đã bao giờ........chưa? Đã.......rồi Chưa bao giờ......

283

All

Đều

284

Seafood

đồ biển

285

cashews

Hat điều

286

mushrooms

Nấm

287

black bean sauce

Tàu xì

288

snow peas

Đậu hòa lan

289

garlic

Tỏi

290

corn

Bắp

291

balls

Viên

292

wonton

Hoành thánh

293

lychee

Trái vải

294

longan

Nhãn