Book 3 Chapter 5: Di dân Flashcards Preview

Vietnamese terms > Book 3 Chapter 5: Di dân > Flashcards

Flashcards in Book 3 Chapter 5: Di dân Deck (168):
1

Di dân

immigration

2

Gia Nã Đại

Canada

3

Hoa Kỳ

America

4

Chí Lợi

Chile

5

Anh

England

6

Đức

Germany

7

Ba Lan

Poland

8

Tiệp Khắc

Czechoslovakia

9

Thổ Nhĩ Kỳ

Turkey

10

Hy Lạp

Greece

11

Trung Hoa

China

12

Ấn Độ

India

13

Nhật

Japan

14

Việt Nam

Vietnam

15

Mã Lai

Malaysia

16

Nam Dương

Indonesia

17

Tân Tây Lan

New Zealand

18

Cộng đồng

community

19

Đông

great number

20

Pháp

France

21

Thái

Thailand

22

Campuchia

Cambodia

23

Lào

Laos

24

Núi

mountain

25

Chảy

to flow

26

Phải chi......thì

if only,,,then

27

Biết mấy

how very

28

Thế chiến

world war

29

Di cư

to emigrate

30

Số người

population

31

Nga

Russia

32

Phi châu

Africa

33

Á châu

Asia

34

Đâu đâu

everywhere

35

Vì vậy

for this reason

36

Quốc gia

nation, state

37

Đa

multiple

38

Thành lập

to establish

39

Lục địa

continent

40

Mênh mông

vast, spacious

41

Thổ dân

natives, indigenous

42

Tù nhân

prisoner

43

Đày

to exile

44

Da

skin

45

Lần lượt

in turn, one after another

46

Lúc đầu

at first

47

Tuy nhiên

however

48

Nhu cầu

needs, demands

49

Quốc phòng

national defense

50

Di trú

to immigrate

51

Cởi mở

openness

52

Khắp nơi

everywhere

53

Bị lỡ

to miss (bus, plane)

54

Chuyến

trip

55

Tạo thành

to create (object)

56

Đất

land

57

Ngay

immediately

58

Ghi danh

to register

59

Càng sớm càng tốt

as soon as possible

60

Lớp học

class

61

Miễn phí

free of charge

62

Phiên dịch

to translate

63

Tư nhân

personal

64

Nhờ

to rely on

65

Bằng cấp

degree, qualifications

66

Giấy chứng nhận

certificate

67

Chuyên môn

technical

68

Giấy khai sinh

birth certificate

69

Giấy giới thiệu

letter of recommendation

70

Chậm trễ

tardy

71

Khó khăn

difficulties

72

Xin

to apply for

73

Quyết định

to decide

74

Công

public

75

Dục

to bring up

76

Cư ngụ

reside

77

Hiệu trưởng

principal

78

Công nhận

To recognize, acknowledge

79

Mơ ước

To dream of

80

Mong ước

Eagerly wish for

81

Sắc dân

Race, ethnic group

82

Giấy tờ

Papers, documents

83

Vượt qua

To overcome

84

Đời sống

Life

85

immigration

Di dân

86

Canada

Gia Nã Đại

87

America

Hoa Kỳ

88

Chile

Chí Lợi

89

England

Anh

90

Germany

Đức

91

Poland

Ba Lan

92

Czechoslovakia

Tiệp Khắc

93

Turkey

Thổ Nhĩ Kỳ

94

Greece

Hy Lạp

95

China

Trung Hoa

96

India

Ấn Độ

97

Japan

Nhật

98

Vietnam

Việt Nam

99

Malaysia

Mã Lai

100

Indonesia

Nam Dương

101

New Zealand

Tân Tây Lan

102

community

Cộng đồng

103

great number

Đông

104

France

Pháp

105

Thailand

Thái

106

Cambodia

Campuchia

107

Laos

Lào

108

mountain

Núi

109

to flow

Chảy

110

if only,,,then

Phải chi......thì

111

how very

Biết mấy

112

world war

Thế chiến

113

to emigrate

Di cư

114

population

Số người

115

Russia

Nga

116

Africa

Phi châu

117

Asia

Á châu

118

everywhere

Đâu đâu

119

for this reason

Vì vậy

120

nation, state

Quốc gia

121

multiple

Đa

122

to establish

Thành lập

123

continent

Lục địa

124

vast, spacious

Mênh mông

125

natives, indigenous

Thổ dân

126

prisoner

Tù nhân

127

to exile

Đày

128

skin

Da

129

in turn, one after another

Lần lượt

130

at first

Lúc đầu

131

however

Tuy nhiên

132

needs, demands

Nhu cầu

133

national defense

Quốc phòng

134

to immigrate

Di trú

135

openness

Cởi mở

136

everywhere

Khắp nơi

137

to miss (bus, plane)

Bị lỡ

138

trip

Chuyến

139

to create (object)

Tạo thành

140

land

Đất

141

immediately

Ngay

142

to register

Ghi danh

143

as soon as possible

Càng sớm càng tốt

144

class

Lớp học

145

free of charge

Miễn phí

146

to translate

Phiên dịch

147

personal

Tư nhân

148

to rely on

Nhờ

149

degree, qualifications

Bằng cấp

150

certificate

Giấy chứng nhận

151

technical

Chuyên môn

152

birth certificate

Giấy khai sinh

153

letter of recommendation

Giấy giới thiệu

154

tardy

Chậm trễ

155

difficulties

Khó khăn

156

to apply for

Xin

157

to decide

Quyết định

158

public

Công

159

to bring up

Dục

160

reside

Cư ngụ

161

principal

Hiệu trưởng

162

To recognize, acknowledge

Công nhận

163

To dream of

Mơ ước

164

Eagerly wish for

Mong ước

165

Race, ethnic group

Sắc dân

166

Papers, documents

Giấy tờ

167

To overcome

Vượt qua

168

Life

Đời sống