Economy Flashcards Preview

Vietnamese terms > Economy > Flashcards

Flashcards in Economy Deck (110):
1

Mức

level, rate

2

Mức thất nghiệp

unemployment rate

3

Nền kinh tế

economy

4

Chỉ

only

5

(Giới) chủ nhân

owner

6

Ngưng

to stop

7

Thu nhận

to accept

8

Nhân viên

employee

9

Cơ quan

agency

10

Kéo dài

to stretch

11

Vừa qua

just passed

12

Tuy vậy

however

13

Hạ

to lower

14

Bộ

department

15

Lao động

labor

16

Hiện

now; present

17

So với

compare with

18

Thấp

low

19

Thấp nhất

lowest

20

Trung bình

average

21

Phần

part, portion, share

22

Giá cả

the prices

23

Cổ phiếu

stock

24

Thị trường chứng khoán

stock market

25

Tăng lên

to increase

26

Mạnh

strong, robust

27

Làm cho

to cause

28

Quỹ dự trữ

reserve funds

29

Liên bang

federal

30

Tiếp tục

to continue

31

Duy trì

to maintain

32

Chính sách

policy

33

Đổ

to pour

34

Giữ

to keep

35

Trì hoãn

to delay

36

Vốn

funds

37

Ảnh hưởng

affect, impact

38

Nặng nề

severely, heavily

39

Phát triển

to develop, expand

40

tới

next, coming, ahead

41

Sự kiện

event

42

Nhà thầu

contractor

43

Giao kèo

a contract

44

Nghỉ việc

shut down

45

though

46

Tạm thời

temporary

47

kinh tế gia

economist

48

Hay

to hear of

49

clear

50

Chiều hướng

trend, tendency

51

Công bố

to announce

52

Đầu

start, beginning

53

Khiến

to cause

54

Nay

now, at this time/present

55

Tích cực

actively

56

level, rate

Mức

57

unemployment rate

Mức thất nghiệp

58

economy

Nền kinh tế

59

only

Chỉ

60

owner

(Giới) chủ nhân

61

to stop

Ngưng

62

to accept

Thu nhận

63

employer

Nhân viên

64

agency

Cơ quan

65

to stretch

Kéo dài

66

just passed

Vừa qua

67

however

Tuy vậy

68

to lower

Hạ

69

department

Bộ

70

labor

Lao động

71

now; present

Hiện

72

compare with

So với

73

low

Thấp

74

lowest

Thấp nhất

75

average

Trung bình

76

part, portion, share

Phần

77

the prices

Giá cả

78

stock

Cổ phiếu

79

stock market

Thị trường chứng khoán

80

to increase

Tăng lên

81

strong, robust

Mạnh

82

to cause

Làm cho

83

reserve funds

Quỹ dự trữ

84

federal

Liên bang

85

to continue

Tiếp tục

86

to maintain

Duy trì

87

policy

Chính sách

88

to pour

Đổ

89

to keep

Giữ

90

to delay

Trì hoãn

91

funds

Vốn

92

affect, impact

Ảnh hưởng

93

severely, heavily

Nặng nề

94

to develop, expand

Phát triển

95

next, coming, ahead

tới

96

event

Sự kiện

97

contractor

Nhà thầu

98

a contract

Giao kèo

99

shut down

Nghỉ việc

100

though

101

temporary

Tạm thời

102

economist

kinh tế gia

103

to hear of

Hay

104

clear

105

trend, tendency

Chiều hướng

106

to announce

Công bố

107

start, beginning

Đầu

108

to cause

Khiến

109

now, at this time/present

Nay

110

actively

Tích cực