Misc 3 Flashcards Preview

Vietnamese terms > Misc 3 > Flashcards

Flashcards in Misc 3 Deck (200):
0

Đến

Come, arrive

1

Hồi nào (placed at the end of sentence)

When

2

Mới + verb

Just

3

Tuần trước, tới

Last week, next week

4

Năm ngoái

Last year

5

Đi lại

To go somewhere without a purpose

6

Ở lại

To remain, stay

7

Quen biết

To be acquainted with

8

Lầu

Floor

9

Nhì

Second

10

Tầng một

Ground floor (1st floor)

11

Ngoại quốc

Foreign country

12

Ký túc xá

Dormitory

13

Tiệm sách

Bookstore

14

Thắng cảnh

Sights, beautiful sites

15

Thuốc bắc

Chinese herbs/ medicine

16

Sạch sẽ

Clean

17

Khiêu vũ, nhảy múa

To dance

18

Ban ngày/ ban đêm

Day time, night time

19

Lưu loát

Fluently

20

Ăn nói

To speak, to say

21

Đi đâu đó

Where are you going? (Person in process of going somewhere)

22

Chưa

Yet (to happen)

23

Chừng

About, approximate (time in future)

24

Đồng hồ

Clock or watch

25

Trở lại

To come back

26

Chích ngừa

To get immunization

27

Bơi lội

To swim

28

Thăm viếng

To visit (a place)

29

Phòng trống

Empty room

30

Đặc chỗ trước

To have a reservation

31

Hoàn tất, hoàn thành

To complete, to finish

32

Giá vàng

Gold price

33

Tăng

To increase

34

Khiến

To order, make

35

Bất động sản

Real estate, property

36

Choáng váng

To be dizzy, stunned

37

Căn hộ

Apartment

38

Đông

East

39

Tây

West

40

Hiện tại

Presently

41

Địa phương

Local, region

42

Thu thập

To gather, collect

43

Chủ nhân

Owner

44

Trực tiếp

Direct

45

Đặt cọc

To make a deposit (down payment)

46

Trưởng

Leader, head, chief

47

Còn......nữa

Do in addition, also (by the same person two different actions)

48

Mai

Tomorrow

49

Dấu

To hide

50

Cục đá

Stone

51

Chữ

Word

52

Mờ

Blurry

53

Mã số

Pin (credit card)

54

(Một) tấm hình

Picture

55

Giữ

To keep

56

Giữa

Between

57

Đi nghe nhạc

Go to concert

58

Chơi nhạc

Play an instrument

59

Nhạc cụ

Musical instrument

60

Ban nhạc

Band

61

Tại cửa

Entrance

62

Trận đấu

Game

63

Cái mền

Blanket

64

Hay

To learn, to hear of

65

Mướn

To hire, rent

66

Tinh thần

Mind, spirit

67

Áy náy

To feel uneasy (cannot help them, someone pay for you)

68

Kéo

To pull

69

Hôi

Bad smell

70

Giấc

Same as 'buổi'

71

Quận

District

72

Nhiễm

To catch, contract, acquire

73

Báo cáo

To report, a report

74

Trường hợp

Case, circumstance

75

Số liệu

Data, figures

76

Ước tính

To estimate

77

Dự báo

Forecast

78

Giai đoạn

Stage, phase

79

Đến nay

Up to this point, so far

80

Đáng

Worth

81

Xu hướng

Tendency

82

Tham gia

To participate, take part in

83

Chương trình

Program, plan

84

Điều trị

To treat (medical)

85

Bệnh nhân

Patient

86

Tài chính

Finance

87

Xài

To spend (money)

88

Lành (bệnh)

To heal/ recover

89

Nêm

To season

90

Xạ

Lemongrass

91

Sôi nổi

Ebullient, exciting

92

Đám ma (tang)

Funeral

93

Tùm lum tùm la

Messy

94

Đồ đạc

Furniture

95

Dọn về (nhả)

To move

96

Lùn

Short, dwarfish

97

Thiếu

To owe

98

Rạp hát

Theater

99

Kế bên

Next to

100

Chính giữa

Middle

101

Hoá học

Chemistry

102

Người bán hàng

Salesperson

103

Quần vợt

Tennis

104

Đi bộ

To walk

105

Cạo rầu

To shave

106

Mặt

Face

107

Cởi

To take off (clothes)

108

Xa bông

Soap

109

Giận

Angry

110

Trang điểm

Make-up

111

Tomato

112

Giấm

Vinegar

113

Chảo

Pan

114

Nồi

Pot

115

Giải thích

To explain

116

Công thức nấu ăn

Recipes

117

Thích còn dư lại ngày hôm qua

Eat leftovers

118

Sinh học

Biology

119

Đoán

To guess

120

Trật

To miss, to fail

121

Đóng

To chip in money

122

Diễn thuyết

To deliver a speech

123

Học hỏi

To learn

124

Hoạt động

Activities

125

Thoải mái

Comfortable, at ease

126

Đề tài

Subject, topic

127

Cất cánh

To take off (plane)

128

Hạ cánh

To land (plane)

129

Khởi hành

To start off, depart

130

Lễ phép

Polite

131

Dịch

To translate

132

Bông hoa

Flower

133

Trang trí (hoang)

To decorate

134

Hẹn

To date

135

Thúi

Rotten (fruit)

136

Triển lãm

To exhibit, exhibition (show)

137

Nghỉ ngơi

To rest

138

Ông thầy

Teacher

139

Sản xuất

To produce, make

140

Phòng ăn

Dining room, cafeteria

141

Phòng trọ

Rented room

142

Ngăn đông đá

Freezer

143

Đông đá

Frozen

144

Hùn

To gather together, contribute

145

(Nghỉ) Xả hơi

To relax

146

Tan sở

Finished work

147

Tây

'This month,' (mười tây = 10th of this month)

148

Khỉ

Monkey, active (child)

149

Rủ

To call (someone to do something with you)

150

Xách

To carry something

151

Bộ

A set of (clothes)

152

Nhỏ

Young (referencing a child)

153

Trẻ

Young (referencing a teenager or adult)

154

Sưng

To swell

155

Đứng

To stand

156

Sách vở

Books

157

Dạo này

These days, nowadays

158

Trung học

High school

159

Bằng

Degree, certificate

160

Bằng cử nhân

Bachelor's degree

161

Bằng thạc sĩ

Master's degree

162

Bằng tiến sĩ

Doctorate degree

163

Khám phá

To discover

164

Phát hiện

To discover

165

Bí mật

Secret

166

Gìa

Old

167

Hay

Better

168

Bao

To pay for

169

Tưới nước

To water, irrigate (plants)

170

Nhổ

Pull out, extract

171

Khứ hồi

2-way, round trip

172

Vũ cầu

Badminton

173

Dưa leo

Cucumber

174

Xay

To grind

175

Nước đá bào

Water ice

176

Hoa học gia

Chemist

177

Vỏ

To peel

178

Nấm

Mushroom

179

Ướt Đà Lạt

Sweet pepper

180

Chừa

To leave (food for someone), to reserve (a table)

181

Ngộ

Strange (clothes, behavior, pictures)

182

Vỏ

To peel

183

Nấm

Mushroom

184

Ráp

To assemble

185

Cái liều

Tent

186

Náo nhiệt

Noisy, busy (a party)

187

(Ngủ một) giấc

(Take a) nap

188

Hoạt bát

To make conversation, to socialize

189

Lập gia đình

To get married, to start a family

190

Ướt Đà Lạt

Sweet pepper

191

Chừa

To leave (food for someone), to reserve (a table)

192

Ngộ

Strange (clothes, behavior, pictures)

193

Khoa học gia

Biologist, general scientist

194

Sinh vật học

Biology

195

Hột gà

Chicken egg

196

Dầu

Oil

197

Xin phép

To ask permission (to)

198

Nhức đầu

Headaches

199

Chống mặt

Dizzy