Book 3 Chapter 4: Tôn giáo của người Việt  Flashcards Preview

Vietnamese terms > Book 3 Chapter 4: Tôn giáo của người Việt  > Flashcards

Flashcards in Book 3 Chapter 4: Tôn giáo của người Việt  Deck (212):
1

Tôn giáo

religion

2

Theo

to follow, believe

3

Đạo

religion

4

Đạo Phật

Buddhism

5

Đạo Thiên Chúa

Christianity

6

Chùa

pagoda

7

Hàng tuần

every week, weekly

8

Sinh hoạt

life, activities

9

Phật tử

Buddhist

10

Đạo Cao Đài

Caodaism

11

Út

youngest

12

Phật giáo Hoà Hảo

Hoa Hao buddhism

13

Đạo Tin Lành

Protestant

14

Khổng giáo

Confucianism

15

Lão giáo

Taoism

16

Tính ngưỡng

beliefs

17

Kính trọng

to respect

18

Tin tưởng

to trust, believe

19

Hàng ngàn

thousands of

20

Bắc thuộc

Chinese domination

21

Tiếp xúc

to contact (directly, face to face)

22

Âu Châu 

Europe

23

Kể trên

above-mentioned

24

Thờ cúng

to worship

25

Tổ tiên

ancestor

26

Các vị

ladies and gentlemen

27

Anh hùng

hero

28

Dân tộc

national

29

Tránh

to avoid

30

Xấu

bad

31

Vì thế

so, therefore

32

Tôn trọng

to respect, abide by

33

Tự do

freedom

34

Thái độ

attitude

35

Sáng lập

founder

36

Phổ biến

to spread, disseminate

37

Bên cạnh

next to

38

Thảo luận

to debate, discuss

39

Dựa theo

based on

40

Tài liệu

document

41

Sơ lược

summary, sketch

42

Giáo lý

tenets, dogma

43

Tây lịch

Solar calendar

44

Xã hội

society

45

Cư xử

to treat

46

Trật tự

order

47

Mọi sự

everything

48

Tạm bợ

unsettled, makeshift

49

Bó buộc

to oblige

50

Nguyên nhân

cause, source

51

Đau khổ

to suffer great misery

52

Thoát khỏi

to escape from

53

Vòng

circle

54

Sát sinh

to slaughter

55

Trộm cắp

steal

56

Gian dâm

adulterous

57

Nói bậy

talk nonsense

58

Thương

to love (family member)

59

Đồng loại

fellow man

60

Đối xử

to treat

61

Bắt nguồn

to arise, originate

62

Lý tưởng

ideal

63

Từ bi

merciful

64

Bác ái

humanity

65

Luật

law

66

Gạt bỏ

to refuse to consider, ignore

67

Mê tín dị đoan

superstition

68

Hình tượng

Statue

69

Đốt

to burn

70

Lập

to form, establish

71

Ngăn cấm 

to forbid

72

Rượu chè

alcoholism

73

Trai gái

promiscuity

74

Cờ bạc

gambling

75

Bao gồm

to include

76

Chân lý

truths, axiom

77

Chuộng

to value

78

Xa hoa

luxurious

79

Chủ trương

guideline, policy

80

Trở thành

to become

81

Chung

general, common

82

Toàn

entire

83

Vũ trụ

universe

84

Ngoài...(ra)

beside

85

Còn

also, even

86

Coi trọng

to value, treasure

87

Biết ơn

thankful

88

Sống

to live

89

Dạy bảo

to teach

90

Lễ vật

offering, sacrifice

91

Hiếu thảo

pious

92

Phụng dưỡng

to support parents

93

Vui lọng

pleased

94

Ngày giỗ

death anniversary

95

Tỏ lòng

to express

96

Nhớ ơn

grateful

97

Làm lễ

hold a ceremony

98

Trình báo

to notify

99

Cần thiết

necessary, indispensible

100

Có khi

sometimes

101

Bông hoa

flower

102

Quý

valuable

103

Hơn cả

above all other

104

Tấm lòng

heart

105

Thành

sincere

106

Con cháu

offspring

107

religion

Tôn giáo

108

to follow, believe

Theo

109

religion

Đạo

110

Buddhism

Đạo Phật

111

Christianity

Đạo Thiên Chúa

112

pagoda

Chùa

113

every week, weekly

Hàng tuần

114

life, activities

Sinh hoạt

115

Buddhist

Phật tử

116

Caodaism

Đạo Cao Đài

117

youngest

Út

118

Hoa Hao buddhism

Phật giáo Hoà Hảo

119

Protestant

Đạo Tin Lành

120

Confucianism

Khổng giáo

121

Taoism

Lão giáo

122

beliefs

Tính ngưỡng

123

to respect

Kính trọng

124

to trust, believe

Tin tưởng

125

thousands of

Hàng ngàn

126

Chinese domination

Bắc thuộc

127

to contact (directly, face to face)

Tiếp xúc

128

Europe

Âu Châu 

129

above-mentioned

Kể trên

130

to worship

Thờ cúng

131

ancestor

Tổ tiên

132

ladies and gentlemen

Các vị

133

hero

Anh hùng

134

national

Dân tộc

135

to avoid

Tránh

136

bad

Xấu

137

so, therefore

Vì thế

138

to respect, abide by

Tôn trọng

139

freedom

Tự do

140

attitude

Thái độ

141

founder

Sáng lập

142

to spread, disseminate

Phổ biến

143

next to

Bên cạnh

144

to debate, discuss

Thảo luận

145

based on

Dựa theo

146

document

Tài liệu

147

summary, sketch

Sơ lược

148

tenets, dogma

Giáo lý

149

Solar calendar

Tây lịch

150

society

Xã hội

151

to treat

Cư xử

152

order

Trật tự

153

everything

Mọi sự

154

unsettled, makeshift

Tạm bợ

155

to oblige

Bó buộc

156

cause, source

Nguyên nhân

157

to suffer great misery

Đau khổ

158

to escape from

Thoát khỏi

159

circle

Vòng

160

to slaughter

Sát sinh

161

steal

Trộm cắp

162

adulterous

Gian dâm

163

talk nonsense

Nói bậy

164

to love (family member)

Thương

165

fellow man

Đồng loại

166

to treat

Đối xử

167

to arise, originate

Bắt nguồn

168

ideal

Lý tưởng

169

merciful

Từ bi

170

humanity

Bác ái

171

law

Luật

172

to refuse to consider, ignore

Gạt bỏ

173

superstition

Mê tín dị đoan

174

Statue

Hình tượng

175

to burn

Đốt

176

to form, establish

Lập

177

to forbid

Ngăn cấm 

178

alcoholism

Rượu chè

179

promiscuity

Trai gái

180

gambling

Cờ bạc

181

to include

Bao gồm

182

truths, axiom

Chân lý

183

to value

Chuộng

184

luxurious

Xa hoa

185

guideline, policy

Chủ trương

186

to become

Trở thành

187

general, common

Chung

188

entire

Toàn

189

universe

Vũ trụ

190

beside

Ngoài...(ra)

191

also, even

Còn

192

to value, treasure

Coi trọng

193

thankful

Biết ơn

194

to live

Sống

195

to teach

Dạy bảo

196

offering, sacrifice

Lễ vật

197

pious

Hiếu thảo

198

to support parents

Phụng dưỡng

199

pleased

Vui lọng

200

death anniversary

Ngày giỗ

201

to express

Tỏ lòng

202

grateful

Nhớ ơn

203

hold a ceremony

Làm lễ

204

to notify

Trình báo

205

necessary, indispensible

Cần thiết

206

sometimes

Có khi

207

flower

Bông hoa

208

valuable

Quý

209

above all other

Hơn cả

210

heart

Tấm lòng

211

sincere

Thành

212

offspring

Con cháu