do dự
reluctant
đưa ra một gợi ý
make a suggestion
hiểu lý do(c) mục đích
see the point
cuộc thảo luận về
discussion about
phân vân(c) do dự
be in two minds
hiểu được
make sense
thu hút sự chú ý của giáo viên
attract the teacher’s attention
giờ giải lao
interval
chuyển
over
vui mừng(c) hài lòng
delighted
hệ thống phúc lợi
welfare system
chuyên gia thẩm mỹ
beautician
hướng nam
southerly direction
đặc biệt(c) dễ nhận ra
distinctive
khó nói(c) khó phát âm
tongue-twisting
phương ngữ
dialect
đổi lại cho
in return for
ưu đãi
concessions
nghỉ phép hàng năm
annual leave
tiền bồi thường
compensation