Week 1 Flashcards Preview

Cau noi thong dung_ Hellochao > Week 1 > Flashcards

Flashcards in Week 1 Deck (35):
1

Bạn biết vì sao tối qua tôi không đến không?

Do you know why I didn't show up last night?

2

Tôi đã cố gọi cho bạn nhưng máy bận.

I tried to call you but I got a busy signal

3

Tôi vội nên đã không thể nhắn tin cho bạn.

I was in a hurry so I couldn't text you.

4

Bạn tôi đến và tôi phải dắt cô ấy đi ăn tối.

My friend came and I had to take her out for dinner.

5

Tôi đã định gọi điện thoại lại cho bạn nhưng sau đó lại quên mất.

I intended to call you back but it just slipped my mind afterwards.

6

Tối qua, tôi gặp ác mộng rồi mất ngủ luôn.

I had a nightmare last night and I lost sleep. 

7

Bây giờ tôi thấy chóng mặt và tôi bị nhức đầu kinh khủng.

Now I'm feeling dizzy and I've got a terrible headache.

8

 Tôi nằm lì trên giường suốt và không muốn đi ra ngoài.

I stay in bed most of the time and I don't wanna go out.

9

Lúc nào đó tối nay tạt qua chỗ tôi rồi bọn mình cùng đi chơi.

Please drop by sometime tonight so we can hang out together.

10

Tôi nóng lòng được đi ra trung tâm thành phố với bạn quá. Sẽ vui lắm đây.

I can't wait to go downtown with you. It's gonna be fun.  

11

Thỉnh thoảng tôi thức rất khuya nhưng tôi không muốn dậy muộn.

I sometimes stay up very late but I don't want to sleep in.

12

 Tôi bị thiếu ngủ nhưng tôi muốn đi xem phim với bạn.

I have a lack of sleep but I wanna go see a movie with you

13

  Đây là lần đầu tiên bạn đến thành phố này nên tôi muốn chỉ cho bạn điều gì đó thật đặc biệt.

This is your first time to the city so I want to show you something special.

14

Bạn chỉ có một buổi tối để nghỉ ngơi trước khi bắt tay vào công việc.

You have only one night for relaxing before getting down to business. 

15

Vì vậy, bản thân bạn phải chuẩn bị sẵn sàng để đối mặt với khó khăn và công việc nặng nhọc.

So prepare yourself to face difficulties and hard work.

16

Ước gì tôi có thể nói lưu loát tiếng Anh và đang làm việc cho một công ty nước ngoài.

I wish I could speak English fluently and were working for a foreign company.

17

Vì vậy giờ tôi phải làm việc thật chăm chỉ để có kinh nghiệm lận lưng.

So now I have to work hard to get some experience under my belt. 

18

Tôi muốn kiếm được nhiều tiền để chăm sóc cho gia đình và bản thân.

I want to earn a lot of money to take care of my family and myself.

19

 Tôi sẽ nộp đơn xin việc vào một công ty nước ngoài khi tiếng Anh của tôi khá hơn.

I'm gonna  apply for a foreign company when my English gets better.
 

20

Rồi tôi sẽ để dành tiền để bắt đầu việc tự kinh doanh.

Then I will save money to start my own business. 

21

Tôi bắt đầu làm việc từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều và hiện giờ tôi đang bận tối mặt tối mũi đây.

I work from eight to five and currently I'm up to my neck in work. 

22

 Nhưng tôi cũng học lớp tiếng Anh vào buổi tối.

But I also go to the evening class to study English. 

23

Tôi thích đọc sách và đã đọc tất cả những cuốn sách nên đọc rồi.

I love reading books and I have read all the must-reads. 

24

 Lúc nào tôi cũng giải quyết công việc sớm và chưa bao giờ bị trễ thời hạn cuối.

I always arrive at work early and never miss a deadline

25

 Tôi thường làm thêm giờ và giúp đỡ các đồng nghiệp.

 I often work overtime and give my colleagues a hand. 

26

 Hôm nọ, sếp của tôi đã khen tôi.

My boss paid me a compliment the other day. 

27

 Ông ấy bảo tôi hãy tiếp tục làm tốt việc.

He told me to keep up the good work. 

28

Biết gì không? Tôi vừa được thăng chức thành giám sát viên đó.

Guess what? I just got a promotion to be a supervisor.
supervisor
 

29

Tôi mong là tôi có thể được tăng lương như lời sếp đã hứa.

I hope I can get a raise soon as my boss promised.
promised
 

30

Bạn gái tôi rất tự hào về tôi và tối đó bọn tôi đã uống đến khi nôn thốc nôn tháo.

My girlfriend was very proud of me and we drank until we threw up that night. 

31

Có vẻ là tôi đã bị nghiện Internet.

It seems that I'm addicted to the Internet. 

32

 Tôi không chơi các trò chơi trên mạng nhưng tôi lên mạng thâu đêm suốt sáng.

 I don't play online games but I surf the net all night long.
long

33

 Tôi muốn tránh xa máy vi tính một thời gian để từ bỏ nó.

 I want to stay away from my computer for a while to give up.

34

Tôi không chắc là mình làm được nhưng tôi phải thử xem sao.

I'm not so sure that I can make it but I have to give it a try

35

 Đừng giận tôi nếu tôi không trả lời thư điện tử của bạn thường xuyên nhé.

Don't get mad at me if I don't answer your emails often.