Week 3 Flashcards Preview

Cau noi thong dung_ Hellochao > Week 3 > Flashcards

Flashcards in Week 3 Deck (35):
1

Coi chừng! Món này nóng lắm.

Watch out! The food is very hot. 

2

 Hãy khuấy nước trái cây của bạn cho đường tan ra hết đã

Stir your juice until the sugar dissolves. .

/stɜːr jɔːr dʒuːs ˈʌn ˈtɪl ðə ˈʃʊɡ.ər dɪˈz ɑːlvz/

3

Tôi thích món bít tết của tôi tái vừa để còn một chút lòng đào ở giữa.

I like my steak medium rare so that there is a little pink in the middle. 

 

4

  Tôi không thể ăn thêm miếng nào được nữa. Tôi no lắm rồi.

 I'm  can't eat another bite. I'm so full .

5

Xin vui lòng tính tiền chung vào một phiếu.

Please put it all on one bill.

 

6

 Tôi có thể đón xe buýt nào để đến được trung tâm thành phố?

Which bus can I catch to get to the city center ? 

7

 Còn nhiều chỗ ở phía sau xe buýt.

There's plenty of room in the back of the bus.

8

Tôi có thể xuống xe buýt ở đâu để đi đến cửa hàng bách hóa?

Where can I get off the bus for the department store .

9

 Ông có thể cho tôi xuống ở trạm tiếp theo được không?

Can you drop me off at the next stop ?

10

Hãy luôn luôn giữ đồ đạc cá nhân sát vào người bạn.

Keep  your belongings close to your body at all times .

11

Hãy nói năng lịch sự và nói khẽ thôi.

Speak politely and keep your voice low. 

12

 Không hiểu sao ví của tôi bị móc rồi.Tôi cần sự giúp đỡ của ông ngay bây giờ.

 My wallet has been stolen somehow. I need your help immediately .

13

Xin phiền ông chuyển sang ghế kế bên để bạn tôi và tôi có thể ngồi cùng nhau được không

Would you mind moving over one seat so my friend and I can sit together

14

  Tôi có thể mua vé tháng ở đâu và cách mua ra sao?

Where and how can I get a monthly bus pass?

15

Bạn nên coi chừng những kẻ móc túi.

You should watch out for pickpockets .

16

Sáng nay chúng ta có món gì vậy?

What do we have for breakfast this morning?
morning
 

17

 Cho tôi một ổ bánh mì thịt (phó mát, rau và thịt xông khói).

 I'll have a ham and cheese salad roll

18

 Có rất nhiều món bạn có thể chọn để ăn sáng như Phở hoặc Cơm Tấm.

There's a variety of dishes you can have for breakfast, such as Pho or broken rice . 

19

  Sáng nay tôi ăn cơm với trứng chiên.

 I had rice and fried egg this morning 

20

Tại sao bạn ăn mì gói hoài vậy?

Why do you always eat instant noodles.
noodles

21

 Vì sự an toàn của bạn, đừng lái xe khi uống rượu

 For your safety, please don’t drink and drive 

22

Tôi thích thức ăn cay. Càng cay càng tốt!

I love spicy food. The hotter the better!

23

Bạn có bao giờ ăn cùng một món trong nhiều ngày hay nhiều tuần chưa?

Have  you ever eaten the same thing for days or weeks? 

24

Đồ ăn ở đó ngon và rẻ lắm.

 The food there is very delicious and cheap.

25

Bạn dùng (ăn) ngon miệng chứ.

Did  you enjoy the meal?

26

Bạn có thể giúp tôi dọn bàn ăn được không?

Can you help me set the table? 

27

Trưa nay tôi có món thịt và cá.

 I have meat and fish for my lunch 

28

Bạn là người ăn chay vì sức khỏe hay vì lý do tôn giáo.

Are you a vegetarian for health or religious reasons?

29

Tôi thích tất cả các loại thức ăn, đặc biệt là thức ăn Thái.

 I like all kinds of foods, especially Thai food .

30

Bữa ăn hôm nay tôi sẽ trả tiền.

The meal is on me. 

31

Màn hình của tôi hơi bị mờ và nó làm tôi nhức đầu.

My monitor is a little blurry and it gives me a headache. 

32

Tôi cần một bộ tai nghe cho điện thoại bởi vì suốt ngày tôi phải trả lời điện thoại.

 I need a headset for the telephone because I'm on the phone most of the day.

33

Tôi không thể tin được là công ty này đang trả 10.000 đô la một năm cho công cụ này

 I can't believe this company is paying 10,000 dollars a year for this tool.

34

Bàn làm việc của tôi không đủ lớn cho một máy tính để bàn và máy tính xách tay.

My desk is not big enough for a desktop computer and a laptop.

35

Cái máy tính để bàn mới này có thể giúp bạn ghi thông tin ra đĩa DVD dễ dàng.

This new desktop computer can help you to burn files to DVDs easily.