Week 11 Flashcards Preview

Cau noi thong dung_ Hellochao > Week 11 > Flashcards

Flashcards in Week 11 Deck (35):
1

Hãy mang băng ca lại đây, nhanh lên nào

Bring the stretcher here, fast

2

Bạn cần phải xét nghiệm máu để kiểm tra cholesterol.

You need a blood test to check cholesterol.

3

Cô ấy bệnh nặng lắm, nhưng giờ đã qua cơn nguy hiểm rồi.

She was very ill, but is now out of danger

4

Bệnh nhân đã khá hơn rõ rệt.

The patient has improved perceptibly

5

Tình trạng sức khỏe của cô ấy còn yếu nhưng đang khá lên

Her health is still poor but she's getting better

6

Bệnh tật đang hoành hành ở khắp nơi.

Diseases are running riot everywhere

 

ex: to run riot = hoành hành/diễn ra một cách không thể kiểm soát được

Football hooligans run riot through the town.
Những tên côn đồ bóng đá quậy phá lung tung khắp thành phố.

7

Không được uống thuốc nếu bạn đang mang thai.

Do not take the medicine if you are pregnant

 

 

8

Tôi bị đau rát cổ họng mấy ngày nay rồi.

I have had a scratchy throat for the last couple days.

to have a scratchy throat = bị rát cổ họng
Avoid eating spicy, hot and oily food when you have a scratchy throat.

 

the last couple days = vài ngày qua
He's really let himself go in the last couple days.
Anh ấy thực sự đã buông thả mình trong vài ngày qua.

9

Bệnh sởi làm toàn thân phát ban và có các triệu chứng giống như bị cúm.

Measles causes a total-body skin rash and flu-like symptoms.

10

Bệnh cúm rất dễ lây. Tốt hơn hết là bạn nên ở nhà.

Flu is highly infectious. You'd better stay home

 

to be infectious = lây; truyền nhiễm
Corruption is an infectious disease.
Nạn tham nhũng là bệnh truyền nhiễm.

11

Cô ta cứ mang chuyện bệnh tật của mình ra nói mãi.

She's always bringing up her health problems.

 

to bring up sth = thảo luận chuyện gì
We should bring up this project carefully.
Chúng ta nên thảo luận về dự án này kỹ hơn.

12

Bạn nên giảm thời lượng xem ti vi của con bạn để ngăn ngừa bệnh béo phì.

You should reduce your children's television viewing to prevent obesity.
 

13

Cô bé đã bị thủy đậu và người đầy vết lấm tấm.

She has chickenpox and is covered in spots. 

 

14

Thằng con út nhà tôi bị bệnh hen suyễn.

Our youngest boy has gone down with Asthma.

to go down with sth = bị bệnh gì
He went down with the flu last week.
Anh ta bị cúm tuần trước.

15

Những bệnh dị ứng da thường gây ra phát ban và sưng.

Skin allergies frequently cause rashes and swelling

16

Có thuốc nào chữa được bệnh si-đa hay chưa?

Is there a certain cure for AIDS? 

 

cure for sth = cách chữa trị cho cái gì
There is currently no cure for the disease.
Hiện tại căn bệnh này không có thuốc chữa.

17

Nó là căn bệnh chưa có thuốc chữa.

It is a disease with no known cure.

 

with no known cure = chưa có cách chữa trị
Is bureaucracy a disease with no known cure?
Phải chăng quan liêu là căn bệnh chưa có thuốc chữa?

18

Hút thuốc lá có thể gây ung thư phổi.

Smoking can cause lung cancer.

19

Bạn phải tẩy giun chó của mình đấy.

You have to deworm your dog.

 

to deworm = tẩy giun cho động vật
It's time to deworm the dog.
 

20

Căng thẳng là kẻ thù của trái tim.

Stress is an enemy of heart health. 

21

Nhiều loại động vật đang có nguy cơ tuyệt chủng đến nơi.

Many species of animals are in imminent danger of extinction.

 

to be in danger of sth = đang có nguy cơ...
Her small family is in danger of collapse at anytime.

22

Sư tử là chúa tể của muôn thú

The lion is the king of animals.

23

Tôi chưa bao giờ nhìn thấy con hổ ở nơi hoang dã.

I have never seen a tiger in the wild!
wild

in the wild = ở nơi hoang dã
It is estimated that only 1,000 pandas remain in the wild.

24

Tê giác trắng là một trong những loài động vật lớn nhất sống trên cạn.

The white rhinoceros is one of the largest land living animals.

25

Mọi người ơi, có một con gấu đang đến, chạy thôi!

Everyone, a bear is coming, run! 

26

Bạn có đi săn thú bao giờ chưa?

Have you ever hunted animals yet?

27

Động vật nào thông minh hơn, gấu trúc hay gấu túi?

Which animal is more intelligent? The panda or the koala?

28

Lạc đà càng tốt mã thì giá càng cao.

The better the camel looks, the higher the price is.

29

Tôi rất yêu gấu trúc. Chúng là những sinh vật thật đáng yêu.

I really love pandas. They are lovely creatures.

30

Nhìn kìa! Chú gấu đang lăn mình trong bóng râm.

Look! The bear is rolling in the shade.

to roll = lăn/ cuộn
Could you roll up that string for me?
Cuộn sợi dây giúp tôi được không?

31

Con chuột đã mắc bẫy.

The mouse was caught in a trap.

 

32

Cẩn thận nhé! Đừng để con thỏ cắn bạn đó.

Be careful! Don't let the rabbit bite you.

 

to let sth do sth = để cái gì xảy ra
Don't let bad things affect your mood.

33

Tôi cho là con cáo đó đi vào vườn nhà tôi để tìm thức ăn.

I presume that fox came into my garden looking for food.
food
 

to presume that... = cho là, nghĩ là
Peter could presume that his wife was faithful.
Peter cho rằng vợ anh ta chung thủy.

34

A! Tôi câu được một con cá rồi! Giờ thì làm gì đây?

Aah, I've got a fish! Now what?
 

35

Đó là âm thanh của lũ sói đang hú trong rừng

That's the sound of wolves howling in the forest.

 

to howl = (sói) hú
As the moon rises, they hear the howl of wolves.
wolv