Bài 7: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Nhà bạn có mấy nhân khẩu? Flashcards Preview

Tieng Trung > Bài 7: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Nhà bạn có mấy nhân khẩu? > Flashcards

Flashcards in Bài 7: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Nhà bạn có mấy nhân khẩu? Deck (24):
1


Yǒu

2

Không có

没有
Méiyǒu

3

Miệng, khẩu


Kǒu

4

Nhà bạn có mấy nhân khẩu? (có 2 cách nói)
Nhà tôi có 7 người

你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu/ge rén?
我家有七口人!
Wǒjiā yǒu qī kǒu rén!

5

Nhà bạn có những người nào?
Nhà bạn có ai?

你家有什么人?Nǐ jiā yǒu shénme rén?
你家有谁?Nǐ jiā yǒu shéi?

6

Nhà tôi có cha, mẹ, chị và tôi

我家有爸爸,妈妈,姐姐,和我.
Wǒjiā yǒu bàba, māmā, jiějiě, hé wǒ.

7

Kết hôn

结婚
Jiéhūn

8

Trạng từ đứng cuối câu nhấn mạnh hành động đã xảy ra trước đó rồi.


le

9

Tôi đi rồi.
Cô ấy kết hôn rồi.

我去了: Wǒ qùle: I'm gone.
她结婚了: Tā jiéhūnle

10

Cô ấy kết hôn chưa (có 3 cách nói)

她结婚了吗? Tā jiéhūnle ma?
她结婚了没? Tā jiéhūnle méi?
她结婚了没有?Tā jiéhūnle méiyǒu?

11

Still / vẫn


hái

12

Not yet / vẫn chưa

还没
Hái méi

13

Tôi vẫn chưa kết hôn!

我还没有结婚呢。: Wǒ hái méiyǒu jiéhūn ne.

14

Trẻ con

孩子
Háizi

15

Learn

学习
Xuéxí
(xí là tập trong luyện tập - practice)

16

Viên chức
Nhân viên

职员 : Zhíyuán
人员 : Rényuán

17

Ngân hàng

银行 : Yínháng

18

Nhân viên ngân hàng

银行职员 : Yínháng zhíyuán

19

Quyển sách mà mẹ tôi mua là sách tiếng Hoa.

我妈妈买的书是汉语书.
Wǒ māmā mǎi de shū shì hànyǔ shū.

20

The man who goes to the United States is my brother.

去美国的人是我哥哥.
Qù měiguó de rén shì wǒ gēgē.

21

Người tình
Người yêu
Chồng
Vợ

爱人 : Àirén : người tình
恋人 : Liànrén : người yêu
老公 : Lǎogōng : ông xã
老婆 : Lǎopó : bà xã

22

Máy tính

电脑 : Diànnǎo

23

Cây bút
Ký tên (sign)
Cuốn, gốc rễ
Sổ ghi chép
Máy tính xách tay

笔记本 : Bǐ jì bǎn
笔记本 电脑 : Bǐjìběn diànnǎo

24

Cái tay
Máy móc cơ học
Điện thoại di động

手 : Shǒu
机 : jī
手机 : Shǒujī : Mobile phone