Bài 8 plus: Học thêm Flashcards Preview

Tieng Trung > Bài 8 plus: Học thêm > Flashcards

Flashcards in Bài 8 plus: Học thêm Deck (23):
1

Khóc


2

Cười


Xiào

3

Sẽ / will


Huì

4

Anh ta sẽ không đến!

他不会来
Tā bù huì lái

5

Thất / lost


Shī

6

Đánh bại / destroy
Anh ấy đã đánh bại tôi!


bài
他败我
Tā bài wǒ

7

Thất bại

失败 Shībài

8

Bởi vì / because
Bởi vì anh yêu em

因为 Yīnwèi
因为我爱你 Yīnwèi wǒ ài nǐ

9

Kì nghỉ lễ / Holiday

假期 Jiàqī

10

Bởi vì anh yêu em nên kì nghỉ lễ này anh sẽ ở bên cạnh em

因为我爱你,这个假期我会和你一起
Yīnwèi wǒ ài nǐ, zhège jiàqī wǒ huì hé nǐ yīqǐ

11

Trước đây / before (có 2 cách nói)

以前
yǐqián
之前
zhīqián

12

Bởi vì trước đây anh chưa quen biết em.

因为 之前 我没认识你
Yīn wéi zhīqián wǒ méi rènshì nǐ

13

Không được / No (don't do that)

不行
Bùxíng

14

Em không được đến nhà anh ta.

你不行去他家
Nǐ bùxíng qù tā jiā

15

Làm khách

做客
Zuòkè

16

Có thể / can, be able to

可以
Kěyǐ
(khưở dzị)

17

Bạn có thể làm khách

你可以做客。
Nǐ kěyǐ zuòkè.

18

Cuối tuần này bạn CÓ THỂ cùng với tôi đi xem phim được không?

这个周末你可以和你一起去看电影吗?
Zhège zhōumò nǐ kěyǐ hé nǐ yīqǐ qù kàn diànyǐng ma?

19

Được, bất cứ khi nào

是,随时
Shì, suíshí

20

Dự định / Intend, plan

打算
Dǎsuàn

21

Bạn dự định khi nào kết hôn

你打算什么时候结婚?
Nǐ dǎsuàn shénme shíhòu jiéhūn?

22

Bao lâu rồi?

久了你
Duōjiǔle

23

Bạn quen anh ta được bao lâu rồi?

多久了你认识他?
nǐ rènshì tā Duōjiǔle