Chapter 02 Flashcards Preview

Từ Vựng Ngữ Pháp N2 > Chapter 02 > Flashcards

Flashcards in Chapter 02 Deck (171):
1

大会

たいかい
Đại hội
ĐẠI HỘI

2

マラソン

Maratông, môn chạy đường dài

3

完走

かんそう
Chạy tới đích
HÒAN TẨU

4

目指す

めざす
Hướng tới, nhắm tới
MỤC CHỈ(SÁP, THÁP)

5

強調

きょうちょう
Sự nhấn mạnh
CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) ĐiỀU, ĐiỆU

6

健康

けんこう
Sức khoẻ, tình trạng sức khoẻ
KIỆN KHANG

7

進学

しんがく
Học lên đại học, học lên cao học
TẤN, TIẾN HỌC

8

限る

かぎる
Giới hạn, hạn chế
HẠN

9

贅沢

ぜいたく
Sự xa xỉ, xa hoa
TRẠCH

10

豊か

ゆたか
Phong phú, dư dật, giàu có
PHONG

11

味わう

あじわう
Nếm, thưởng thức, nhấm nháp
VỊ

12

アドバイス

Lời khuyên, tư vấn

13

成功

せいこう
Thành công
THÀNH CÔNG

14

無駄遣い

むだづかい
Sự lãng phí tiền , tiêu xài phung phí
VÔ THỒ KHIỂN. KHIẾN

15

道路

どうろ
Con đường, con phố
ĐẠO LỘ

16

フリー

Không mất tiền, được miễn phí, tự do

17

不規則

ふきそく
Không có quy tắc
BẤT QUI TẮC

18

覚悟する

かくごする
Chuẩn bị tinh thần, sẵn sàng
GIÁC NGỘ

19

励ます

はげます
Cổ vũ, làm phấn khởi, khích lệ
LỆ

20

無心

むしん
Sự vô tâm
VÔ TĂM

21

貧しい

まずしい
Điêu đứng, nghèo
BẦN

22

真実

しんじつ
Chân thật, thật sự
CHÂN THỰC

23

出勤

しゅっきん
Sự đi làm, sự tới nơi làm việc
XUẤT CẦN

24

当事者

とうじしゃ
Đương sự, người có liên quan
ĐANG, ĐƯƠNG SỰ GIẢ

25

第三者

だいさんしゃ
Người thứ ba, người không liên quan
ĐỆ TAM GIẢ

26

期待

きたい
Sự kỳ vọng, sự hy vọng
KỲ ĐÃI

27

諦める

Từ bỏ, bỏ cuộc

28

流す

ながす
Cho chảy đi, làm chảy đi
LƯU

29

新幹線

しんかんせん
Tàu siêu tốc
TÂN CÁN TUYẾN

30

引っ越し

ひっこし
Dọn nhà, chuyển chỗ ở
DẪN VIỆT

31

資格

しかく
Bằng cấp
TƯ CÁCH

32

眠気

ねむけ
Cơn buồn ngủ
MIÊN KHÍ

33

選挙

せんきょ
Cuộc tuyển cử
THIÊN(TUYỂN) CỬ

34

当選

とうせん
Đắc cử
ĐANG, ĐƯƠNG THIÊN(TUYỂN)

35

支持者

しじしゃ
Người ủng hộ
CHI TRÌ GIẢ

36

応援

おうえん
Cổ vũ, ủng hộ
ỨNG VIỆN, VIÊN

37

怒る

おこる
Nổi giận
NỘ

38

大型

おおがた
To lớn, quy mô lớn
ĐẠI HÌNH

39

大掃除

おおそうじ
Tổng vệ sinh
ĐẠI TẢO TRỪ

40

意志

いし
Ý chí
Ý CHÍ

41

影響

えいきょう
Ảnh hưởng
ẢNH HƯỞNG

42

風邪

ふうじゃ
Bị cảm , trúng gió
PHONG TÀ

43

濡れる

Ướt đẫm

44

家庭

かてい
Gia đình
GIA ĐÌNH

45

不満

ふまん
Bất mãn
BẤT MÃN

46

後悔

こうかい
Hối hận, hối tiếc
HỐI CẢI

47

ぐずぐずする

Lần chần, lưỡng lự

48

お前

Mày

49

Tao, tôi

50

学ぶ

まなぶ
Học
HỌC

51

益々

ますます
Ngày càng
ÍCH

52

発達

はったつ
Sự phát triển
PHÁT ĐẠT

53

路線

ろせん
Tuyến đường, lộ trình
LỘ TUYẾN

54

最新

さいしん
Sự tối tân, mới nhất
TỐI TÂN

55

上昇

じょうしょう
Sự tăng lên , sự tiến lên, tiến bộ
THƯỢNG THĂNG

56

著しい

いちじるしい
Đáng kể
TRƯỚC, TRỨ

57

気温

きおん
Nhiệt độ
KHÍ ÔN

58

競技

きょうぎ
Cuộc thi đấu, thi đấu, thi đ
CẠNH KỸ

59

一生懸命

いっしょうけんめい
Chăm chỉ, cần mẫn, cần cù
NHẤT SINH HUYỀN MẠNG, MỆNH

60

合格

ごうかく
Sự trúng tuyển, sự thành công,
HỢP CÁCH

61

機関

きかん
Cơ quan
CƠ QUAN

62

非常

ひじょう
Phi thường, cực kỳ, đặc biệt
PHI THƯỜNG

63

がっかり

Thất vọng, chán nản

64

久しぶり

ひさしぶり
Lâu rồi ( không gặp)
CỬU

65

長期

ちょうき
Thời gian dài, trường kỳ, dài
TRƯỜNG, TRƯỞNG KỲ

66

評価

ひょうか
Sự đánh giá
BÌNH GIÁ

67

一流

いちりゅう
Hạng nhất, hàng đầu, cao cấp
NHẤT LƯU

68

さすが

Tốt, tuyệt, như mong đợi

69

首都

しゅと
Thủ đô
THỦ ĐÔNG

70

倒産

とうさん
Sự phá sản, sự không trả được
ĐẢO SẢN

71

失う

うしなう
Mất, đánh mất, bị tước, lỡ, bỏ
THẤT

72

勤める

つとめる
Làm việc, đảm nhiệm
CẦN

73

二酸化炭素

にさんかたんそ
Khí các bô ních, CO2
NHỊ TÁN HÓA THAN TỐ

74

増加

ぞうか
Sự gia tăng, sự thêm vào
TĂNG GIA

75

引き続き

ひきつづき
tiếp tục, kế đến, tiep theo
DẪN TỤC

76

言い訳

いいわけ
Biện hộ, phân trần, biện bạch
NGÔN DỊCH

77

遅刻

ちこく
Sự muộn, sự đến muộn
TRÌ KHẮC

78

目覚まし時計

めざましどけい
Đồng hồ báo thức
MỤC GIÁC

79

当然な

とうぜんな
Đương nhiên, dĩ nhiên
ĐANG, ĐƯƠNG NHIÊN

80

義務

ぎむ
Nghĩa vụ, bổn phận
NGHĨA VỤ

81

決意

けつい
quyết định, quyết tâm
QUYẾT Ý

82

プロ

Chuyên nghiệp

83

温暖化

おんだんか
Ấm lên
ÔN NÕAN

84

大幅に

おおはばに
Diện rộng
ĐẠI BỨC

85

信号

しんごう
Đèn hiệu, đèn giao thông
TÍN HIỆU

86

職場

しょくば
Nơi làm việc
CHỨC TRƯỜNG, TRÀNG

87

定休日

ていきゅうび
Ngày nghỉ thường kì
ĐỊNH HƯU NHẬT

88

通知

つうち
Sự thông báo, sự thông tri
THÔNG TRI, TRÍ

89

告知

こくち
Chú ý, thông cáo
CÁO TRI, TRÍ

90

工事中

こうじちゅう
Đang xây dựng, đang thi công
CÔNG SỰ TRUNG, TRÚNG

91

協力

きょうりょく
Sự hợp tác, hợp tác
HIỆP LỰC

92

好評

こうひょう
Tính phổ biến, được đánh giá cao
HẢO, HIẾU BÌNH

93

上映

じょうえい
Chiếu phim, công chiếu
THƯỢNG ÁNH

94

延長

えんちょう
Sự kéo dài
DIÊN TRƯỜNG, TRƯỞNG

95

優勝

ゆうしょう
Vô địch
ƯU THẮNG

96

離れ

はなれ
Rời xa, cách xa
LY

97

旅する

たびする
Đi du lịch, du lịch, đi xa
LỮ

98

被害

ひがい
Thiệt hại
BỊ HẠI

99

王国

おうこく
Vương quốc,
VƯƠNG QUỐC

100

最強

さいきょう
Mạnh nhất
TỐI CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN)

101

梅雨

つゆ
Mùa mưa
MAI VŨ

102

時期

じき
Thời kỳ
THỜI, THÌ KỲ

103

寝坊

ねぼう
Ngủ dậy muộn
TẨM PHƯỜNG

104

遭う

あう
Gặp phải (tai nạn)
TAO

105

渋滞

じゅうたい
Ùn tắc, kẹt xe
SÁP TRỆ

106

直る

なおる
Được chữa, được sửa
TRỰC

107

虫歯

むしば
Sâu răng, răng sâu
TRÙNG XỈ

108

解ける

とける
Mở ra, cởi ra
GIẢI

109

南極

なんきょく
Nam cực
NAM CỰC

110

上昇

じょうしょう
Tăng lên, tiến bộ
THƯỢNG THĂNG

111

満席

まんせき
Hết chỗ ngồi
MÃN TỊCH

112

素晴らしい

すばらしい
Tuyệt vời, tráng lệ
TỐ TÌNH

113

感動

かんどう
Cảm động
CẢM ĐỘNG

114

目標

もくひょう
Mục tiêu
MỤC TIÊU

115

合格

ごうかく
Trúng tuyển, thi đậu
HỢP CÁCH

116

進む

すすむ
Tiến lên, tiến bộ
TẤN, TIẾN

117

応援

おうえん
Cổ vũ, ủng hộ
ỨNG VIỆN, VIÊN

118

優勝

ゆうしょう
Chiến thắng, vô địch
ƯU THẮNG

119

多忙

Rất bận, bận rộn

120

逆説

ぎゃくせつ
Ý kiến ngược đời, nghịch biện
NGHỊCH THUYẾT

121

学習

がくしゅう
Sự học tập, sự học
HỌC TẬP

122

話し手

はなして
Người nói
THOẠI THỦ

123

主語

しゅご
Chủ từ;chủ ngữ
CHỦ NGỮ

124

起こす

おこす
Khởi đầu
KHỞI, KHỈ

125

煙草

たばこ
Thuốc lá
YÊN THẢO

126

吸う

すう
Hút (thuốc)
HẤP

127

いやいや

いやいや
Miễn cưỡng, gượng gạo
PHỦ PHỦ

128

任す

まかす
Giao phó, phó thác
NHIỆM

129

つくえ
Cái bàn
KỶ

130

勝つ

かつ
Thắng, chiến thắng
THẮNG

131

誘惑

ゆうわく
Sự quyến rũ, sự lôi cuốn
DỤ HOẶC

132

非難

ひなん
Sự trách móc, sự phê phán
PHI NẠN

133

軽蔑

けいべつ
Sự khinh miệt, sự khinh thường
KHINH

134

翻訳

ほんやく
Dịch, sự giải mã
PHIÊN DỊCH

135

状況

じょうきょう
Tình trạng, hoàn cảnh
TRẠNG HUỐNG

136

転校

てんこう
Chuyển trường
CHUYỂN HIỆU

137

苦労

くろう
Sự gian khổ, sự cam go
KHỔ LAO

138

慣れる

なれる
Quen với, trở nên quen với
QUÁN

139

伸びる

のびる
Kéo dài, lớn lên, trưởng thành
THÂN

140

専業

せんぎょう
Chuyên nghiệp
CHUYÊN NGHIỆP

141

主婦

しゅふ
Nội trợ
CHỦ PHỤ

142

かぶ
Cổ phiếu;
CHÂU

143

売買

ばいばい
Buôn bán
MẠI MÃI

144

お見舞い

おみまい
Tham bệnh
KIẾN VŨ

145

貧しい

まずしい
Nghèo;túng bẫn
BẦN

146

暮らす

くらす
Mưu sinh
MỘ

147

不景気

ふけいき
Khung hoảng kinh tế, kinh tế suy thoái
BẤT CẢNH KHÍ

148

けれども

Nhưng, tuy nhiên

149

予想外

よそうがい
ngoài dự kiến
DƯ TƯỞNG NGOẠI

150

驚き

おどろき
Sự ngạc nhiên
KINH

151

不満

ふまん
Bất mãn
BẤT MÃN

152

待ち合わせ

まちあわせ
Hẹn gặp
ĐÃI HỢP

153

のんびり

Thong thả, từ từ

154

反対

はんたい
Phản đối
PHẢN ĐỐI

155

温暖化

おんだんか
Sự ấm lên, nóng lên
ÔN NÕAN HÓA

156

傾向

けいこう
Khunh hướng
KHUYNH HƯỚNG

157

越す

こす
vượt qua
VIỆT

158

不自由

ふじゆう
Tàn phế
BẤT TỰ DO

159

面会

めんかい
Cuộc gặp gỡ
DIỆN HỘI

160

締め切り

しめきり
Hạn cuối, deadline
ĐẾ THIẾT

161

傘を差す

かさをさす
Bung dù
SAI

162

高価な

こうかな
Đắt, mắc tiền
CAO GIÁ

163

掃除

そうじ
Quyét dọn nhà
TẢO TRỪ

164

財布

さいふ
Cái ví, bóp
TÀI BỐ

165

出場

しゅつじょう
Ra sân, tham gia , tham dự trận đấu
XUẤT TRƯỜNG, TRÀNG

166

残業

ざんぎょう
Làm thêm giờ, tăng ca
TÀN NGHIỆP

167

現れる

あらわれる
Xuất hiện
HIỆN

168

平日

へいじつ
Ngày thường
BÌNH NHẬT

169

授業中

じゅぎょうちゅう
Trong giờ học
THỤ NGHIỆP TRUNG, TRÚNG

170

居眠り

いねむり
Sự ngủ gật
CƯ MIÊN

171

苦手

にがて
Kém, yếu
KHỔ THỦ