Chapter 10 Flashcards Preview

Từ Vựng Ngữ Pháp N2 > Chapter 10 > Flashcards

Flashcards in Chapter 10 Deck (89):
1

路線

ろせん
Tuyến đường
LỘ TUYẾN

2

交換

こうかん
Chuyển đổi
GIAO HOÁN

3

かべ
Bức tường
BÍCH

4

落書き

らくがき
Sự viết nghệch ngoặc, viết ngoáy
LẠC THƯ

5

完璧

かんぺき
Hoàn mỹ, toàn diện
HOÀN BÍCH

6

非婚

ひこん
Không kết hôn
PHI HÔN

7

共働き

ともばたらき
Việc cùng đi làm kiếm sống
CỘNG ĐỌNG

8

雇用

こよう
Sự thuê mướn
CỐ DỤNG

9

均等法

きんとうほう
Luật bình đẳng
QUÂN ĐẲNG LUẬT

10

上達

じょうたつ
Sự tiến bộ
THƯỢNG ĐẠT

11

描く

かく
Tả, vẽ
MIÊU

12

優秀

ゆうしゅう
Sự ưu tú
ƯU TÚ

13

カメ

Con rùa

14

堅苦しい

かたくるしい
Câu nệ hình thức, nghiêm túc, trang trọng
KIÊN KHỔ

15

早速

さっそく
Ngay lập tức
TẢO TỐC

16

診察券

しんさつけん
Phiếu đăng kí khám bệnh
CHẨN SÁT KHÓAN

17

看護士

かんごし
Y tá
KHÁN HỘ SĨ

18

求む

もとむ
Tìm kiếm, yêu cầu, mong muốn
CẦU

19

勇気

ゆうき
Can đảm, cứng rắn, dũng khí
DŨNG KHÍ

20

免許

めんきょ
Sự cho phép, giấy phép, bằng cấp
HỨA

21

家具

かぐ
Đồ trang trí nội thất, đồ đạc trong nhà
GIA CỤ

22

豊富

ほうふ
Giàu có, phong phú
PHONG PHÚ

23

言葉遣い

ことばづかい
Cách sử dụng từ ngữ, cách dùng từ, lời ăn tiếng nói
NGÔN DIỆP KHIỂN. KHIẾN

24

料金

りょうきん
Tiền thù lao, tiền thưởng
LIỆU KIM

25

東西

とうざい
Đông tây
ĐÔNG TÂY

26

接する

せっする
Liên kết, tiếp nhận, giao tiếp
TIẾP

27

様子

ようす
Bộ dáng, hình bóng
DẠNG TỬ, TÝ

28

好む

このむ
Thích, thích hơn, yêu thích
HẢO, HIẾU

29

踏む

ふむ
Dẫm lên, trải qua
ĐẠP

30

来日

らいにち
Ngày hôm sau
LAI NHẬT

31

甘口

あまくち
Khéo nói, lời nịnh hót, lời ngon ngọt
CAM KHẨU

32

インテリア

Nội thất, nội địa, nội bộ

33

番組

ばんぐみ
Chương trình tivi, kênh
PHIÊN TỔ

34

近寄る

ちかよる
Tiếp cận, giao du
CÂ?N KÝ

35

貿易

ぼうえき
Thương mại, ngoại thương, giao dịch
MẬU DỊ, DỊCH

36

黒字

くろじ
Lãi, thặng dư
HẮC TỰ

37

他国

たこく
Quốc gia khác, nước khác
THA QUỐC

38

批判

ひはん
Phê phán, phê bình
PHÊ PHÁN

39

避ける

さける
Tránh, trốn tránh, lảng tránh
TỴ

40

新鮮な

しんせんな
Tươi, mới
TÂN TIÊN

41

温かい

あたたかい
Ấm, ấm áp, nóng
ÔN

42

ペンキ

Sơn (paint)

43

塗る

ぬる
Quét sơn, thoa, bôi, xoa
ĐỒ

44

ベンチ

Ghế dài, ghế ngồi (ở công viên)

45

炊く

たく
Đun sôi, nấu sôi, nấu
XUY

46

揚げる

あげる
Rán, chiên
DƯƠNG

47

産む

うむ
Sinh, đẻ
SẢN

48

スプレー

Bình phun, bơm phun (spray)

49

容器

ようき
Đồ đựng, đồ chứa
DUNG KHÍ

50

中身

なかみ
Bên trong, nội dung
TRUNG, TRÚNG THÂN

51

一晩

ひとばん
Một đêm, cả đêm, trọn đêm
NHẤT VÃN

52

逃げる

にげる
Chạy, trốn chạy, thoát khỏi
ĐÀO

53

困難

こんなん
Khó khăn, vất vả
KHỐN NẠN

54

えさ
Mồi, đồ ăn cho động vật, thức ăn gia súc gia cầm

55

野生

やせい
Hoang dã, dã sinh
DÃ SINH

56

選挙

せんきょ
Cuộc tuyển cử, bầu cử, cuộc bầu cử
THIÊN(TUYỂN) CỬ

57

応援

おうえん
Cổ vũ, hỗ trợ, ủng hộ
ỨNG VIỆN, VIÊN

58

だらしない

Bừa bộn, bừa bãi, lôi thôi

59

悲しい

かなしい
Buồn, buồn bã
BI

60

寂しい

さびしい
Buồn, cô đơn, cô quạnh
TỊCH

61

懐かしい

なつかしい
Nhớ tiếc, hồi tưởng
HÒAI

62

怪しい

あやしい
Đáng ngờ, khó tin
QUÁI

63

隠れる

かくれる
Trốn, ẩn nấp
ẨN

64

詫び

Sự xin lỗi

65

定刻

ていこく
Thời khắc đã định
ĐỊNH KHẮC

66

到着

とうちゃく
Sự đến, sự đến nơi
ĐÁO TRƯỚC

67

緊張

きんちょう
Sự căng thẳng, hồi hộp, run
KHẨN, CẨN TRƯƠNG

68

団体

だんたい
Đoàn thể, tập thể
ĐÒAN THỂ

69

編む

あむ
Đan, bện
BIÊN

70

セーター

Áo len chui đầu, áo len dài tay

71

焦る

あせる
Sốt ruột, vội vàng, hấp tấp
TIÊU

72

ジャケット

Áo khoác, áo jac-ket

73

しな
Đồ vật, hàng hóa
PHẨM

74

歯磨き粉

はみがきこ
Kem đánh răng
XỈ MA PHẤN

75

Nếp nhăn, nếp gấp

76

見っともない

みっともない
Đáng xấu hổ, khó coi, mất thể diện
KIẾN

77

アイロンかける

Ủi đồ

78

評判

ひょうばん
Sự bình luận, lời bình luận
BÌNH PHÁN

79

興味

きょうみ
Hứng thú
HỨNG, HƯNG VỊ

80

飽きる

あきる
Chán ghét, mệt mỏi, không còn hứnng thú
BÃO

81

体調

たいちょう
Tình trạng sức khỏe
THỂ ĐIỀU, ĐIỆU

82

行動

こうどう
Hành động, sự hành động
HÀNH, HÀNG, HẠNH ĐỘNG

83

許す

ゆるす
Tha lỗi, tha thứ, cho phép
HỨA

84

届く

とどく
Đạt được
GIỚI

85

やはり

やはり
Đương nhiên, rõ ràng
THỈ TRƯƠNG

86

無事

ぶじ
Bình an, vô sự
VÔ SỰ

87

冷暖房

れいだんぼう
Máy lạnh
LÃNH NÕAN PHÒNG

88

調整

ちょうせい
Điều chỉnh
ĐIỀU, ĐIỆU CHỈNH

89

好評

こうひょう
Được đánh giá cao , được yêu thích
HẢO, HIẾU BÌNH