Chapter 01 Flashcards Preview

Từ Vựng Ngữ Pháp N2 > Chapter 01 > Flashcards

Flashcards in Chapter 01 Deck (222):
1

一緒に

いっしょに
Cùng lúc, cùng nhau
NHẤT TỰ

2

行儀

ぎょうぎ
Cách cư xử
HÀNH, HÀNG, HẠNH NGHI

3

メモを取る

メモをとる
Ghi chép, ghi nhớ
THỦ

4

一方

いっぽう
Một mặt/mặt khác
NHẤT PHƯƠNG

5

話し合い

はなしあい
Thảo luận
THOẠI HỢP

6

戦い

たたかい
Chiến đấu
CHIẾN

7

続ける

つづける
Tiếp tục
TỤC

8

整備

せいび
Điều chỉnh, chỉnh sửa
CHỈNH BỊ

9

近代化

きんだいか
Hiện đại hóa
CÂ?N ĐẠI HÓA

10

政府

せいふ
Chính phủ
CHÍNH PHỦ

11

政策

せいさく
Chính sách
CHÍNH SÁCH

12

撤退する

てったいする
Rút lui, rút khỏi
TRIỆT THÓAI

13

減らす

へらす
Cắt bớt, thu nhỏ, làm giảm
GIẢM

14

シャッターを切る

シャッターをきる
Bấm nút (chụp hình)
THIẾT

15

話しかける

はなしかける
Bắt chuyện
THOẠI

16

元々

もともと
Vốn dĩ, nguyên là
NGUYÊN

17

黙る

だまる
Giữ yên lặng
MẶC

18

原稿

げんこう
Bản thảo, bản nháp
NGUYÊN CẢO

19

あな
Hầm, hố, hang, hốc
HUYỆT

20

掘る

ほる
Đào, xới
QUẬT

21

土砂崩れ

どしゃくずれ
Sự lở đất
THỔ SA BĂNG

22

崩れる

くずれる
Đổ, sập, sụp
BĂNG

23

或いは

Hoặc, hoặc là

24

話し手

はなして
Người nói
THOẠI THỦ

25

感じ

かんじ
Cảm giác
CẢM

26

以外

いがい
Ngoại trừ, ngoại lệ
DĨ NGOẠI

27

驚き

おどろき
Ngạc nhiên
KINH

28

意思

いし
Ý chí
Ý TƯ

29

携帯

けいたい
Di động
HUỀ ĐỚI, ĐÁI

30

鳴る

なる
Reng, rung (chuông đt)
MINH

31

金庫

きんこ
Két sắt, két bạc
KIM KHỐ

32

非常ベル

ひじょうベル
Chuông báo động
PHI THƯỜNG

33

はら
Bụng
PHÚC

34

腹が立つ

はらがたつ
Phát tức
PHÚC LẬP

35

代金

だいきん
Tiền hàng, thanh toán
ĐẠI KIM

36

レジ

Máy tính tiền

37

互い

たがい
Lẫn nhau, qua lại
HỖ

38

助け合う

たすけあう
Hợp tác giúp đỡ lẫn nhau
TRỢ HỢP

39

下ろす

おろす
Rút (tiền), hạ xuống, cho xuống, hạ (buồm)
HẠ

40

思い浮かべる

おもいうかべる
Nhớ lại, hồi tưởng lại
TƯ PHÙ

41

卒業

そつぎょう
Tốt nghiệp
TỐT, THỐT NGHIỆP

42

弁当

べんとう
Cơm hộp
BIỆN ĐANG, ĐƯƠNG

43

準備

じゅんび
Chuẩn bị
CHUẨN BỊ

44

置き換える

おきかえる
Thay thế
TRỊ HOÁN

45

例文

れいぶん
Mẫu câu
LỆ VĂN

46

接続

せつぞく
Kết nối
TIẾP TỤC

47

注目

ちゅうもく
Chú ý, để ý đến
CHÚ MỤC

48

映画

えいが
Phim
HỌA DIỆN

49

なみだ
Nước mắt
LỆ

50

暫く

しばらく
Một chút, một lát
TẠM

51

海外旅行

かいがいりょこう
Du lịch nước ngoài
HẢI NGOẠI LỮ HÀNH

52

就職

しゅうしょく
Hoạt động tìm việc, nhậm chức
TỰU CHỨC

53

夕方

ゆうがた
Hoàng hôn, chiều tối
TỊCH PHƯƠNG

54

さい
Khi
TẾ

55

抜く

ぬく
Rút, nhổ, lược, bỏ
BẠT

56

デジカメ

Máy ảnh kỹ thuật số

57

調整する

ちょうせいする
Sự điều chỉnh
ĐIỀU CHỈNH

58

仕上がる

しあがる
Hoàn thành, rửa (phim)
SĨ THƯỢNG

59

希望

きぼう
Kì vọng, hi vọng
HI VỌNG

60

取引先

とりひきさき
Khách hàng
THỦ DẪN TIÊN

61

挨拶

Chào hỏi

62

焼き鳥屋

やきとりや
Tiệm gà nướng
THIÊU ĐIỂU Ốc

63

電卓

でんたく
Máy tính
ĐIỆN TRÁC

64

訪ねる

たずねる
Ghé thăm, hỏi thăm, viếng thăm
PHỎNG, PHÓNG

65

場面

ばめん
Bối cảnh, thời điểm
TRƯỜNG DIỆN

66

新婚

しんこん
Tân hôn
TÂN HÔN

67

ほやほや

Tươi, mới

68

改札口

かいさつぐち
Cửa soát vé
CẢI TRÁT KHẨU

69

邪魔する

じゃます
Quấy rầy
TÀ MA

70

慣用的な表現

かんようてきなひょうげん
Những mẫu câu thường dùng
QUÁN DỤNG ĐÍCH BIỂU HIỆN

71

不動産屋

ふどうさんや
Nhà bất động sản
BẤT ĐỘNG SẢN Ốc

72

高校時代

こうこうじだい
Thời cấp 3
CAO HIỆU THỜI ĐẠI

73

起こす

おこす
Đánh thức
KHỞI

74

利用する

りようする
Sử dụng, vận dụng
LỢI DỤNG

75

南口

みなみぐち
Cửa phía nam
NAM KHẨU

76

クリーニング

Giặt, ủi

77

薄い

うすい
Mỏng
BẠC

78

申し込み

もうしこみ
Đăng kí
THÂU NHẬP

79

漫画

まんが
Truyện tranh
MẠN HỌA

80

レジ

Máy tính tiền

81

他の

ほかの
Khác
THA

82

降ろす

おろす
Xuống (xe)
GIÁNG

83

卸す

おろす
Buôn bán sỉ

84

卒業する

そつぎょうする
Tốt nghiệp
TỐT NGHIỆP

85

都合

つごう
Tình huống, điều kiện
ĐÔNG HỢP

86

機会

きかい
Cơ hội
CƠ HỘI

87

返す

かえす
Trả lại
PHẢN

88

コンビニ

Cửa hàng tiện lợi (コンビニエンスストア)

89

寄る

よる
Ghé qua

90

報告書

ほうこくしょ
Bản báo cáo
BÁO CÁO THƯ

91

友人

ゆうじん
Người bạn
HỮU NHÂN

92

欠伸

あくび
Ngáp
KHUYẾT THÂN

93

睨む

Liếc, lườm

94

もともと

元々
Vốn dĩ, nguyên là
NGUYÊN

95

もともと

Vốn dĩ, nguyên là

96

戦う

たたかう
Chiến tranh
CHIẾN

97

土砂

どしゃ
Đất và cát
THỔ SA

98

赤ん坊

あかんぼう
Em bé sơ sinh
XÍCH PHƯỜNG

99

ニコニコ

Cười tủm tỉm, Mỉm cười .

100

夢中

むちゅう
Say sưa, đam mê.
MỘNG TRUNG, TRÚNG

101

ウエイトレス

Chị hầu bàn

102

瞬間

しゅんかん
Chốc lát, giây lát .
THUẤN GIAN, GIÁN

103

粉々

こなごな
Từng mảnh nhỏ
PHẤN

104

ゆか
Sàn nhà
SÀNG

105

落ちる

おちる
Rớt, rơi, rụng
LẠC

106

留守

るす
Sự vắng nhà .
LƯU THỦ, THÚ

107

詳細

しょうさい
Một cách chi tiết, tường tận .
TƯỜNG TẾ

108

注文

ちゅうもん
Đơn hàng, sự đặt hàng .
CHÚ VĂN

109

当たり

あたり
Chính xác, Đúng, Trúng .
ĐANG, ĐƯƠNG

110

打つ

うつ
Đánh, vỗ, đập, va
ĐẢ

111

支払

しはらい
Sự chi trả .
CHI PHẤT

112

リード

Sự bứt phá

113

シュート

Cú sút bóng .

114

同点

どうてん
Đồng điểm
ĐỒNG ĐiỂM

115

ホームラン

Homerun - môn bóng chày

116

戦争

せんそう
Chiến tranh
CHIẾN TRANH

117

タイプ

Loại, kiểu (type)

118

次第

しだい
Tùy theo, tùy thuộc, ngay khi
THỨ ĐỆ

119

終了する

しゅうりょうする
Chấm dứt, kết thúc
CHUNG LIỄU

120

過去

かこ
Quá khứ, qua, trước
OA(QUÁ) KHỬ, KHỨ

121

気付く

きづく
Chú ý đến, để ý, để ý đến, lưu ý,nhận thấy
KHÍ PHÓ

122

確認

かくにん
Sự xác nhận, sự khẳng định,sự phê chuẩn, sự chứng minh
XÁC NHẬN

123

覚める

さめる
Tỉnh dậy, tỉnh giấc
GIÁC

124

激闘

げきとう
Chiến đấu khốc liệt
KÍCH, KHÍCH ĐẤU

125

一点差

いってんさ
Hơn 1 điểm
NHẤT ĐiỂM SAI

126

勝利する

しょうりする
Chiến thắng, thắng cuộc
THẮNG LỢI

127

真剣

しんけん
Nghiêm chỉnh, đúng đắn
CHÂN KiẾM

128

決断

けつだん
Quyết đoán, quyết định
QUYẾT ĐÓAN

129

後悔

こうかい
Ăn năn, hối hận
HẬU HỐI

130

首になる

くび になる
Đuổi việc, sa thải
THỦ

131

賞を取る

しょうをとる
Nhận phần thưởng
THƯỞNG THỦ

132

念願

ねんがん
Tâm niệm, nguyện vọng, mong mỏi
NiỆM NGUYỆN

133

感激

かんげき
Cảm kích, cảm động
CẢM KÍCH, KHÍCH

134

金銭

きんせん
Tiền bạc
KIM TIỀN

135

依頼する

いらいする
Nhờ vả
Y LẠI

136

金銭問題

きんせんもんだい
Vấn đề tiền bạc, vấn đề tài chính
KIM TIỀN VẤN ĐỀ

137

迷惑

めいわく
Sự quấy rầy, sự làm phiền
MÊ HOẶC

138

散々

さんざん
Gay go, khốc liệt, dữ dội, buồn thảm
TẢN, TÁN

139

借金

しゃっきん
Mựơn tiền, vay tiền
TÁ KIM

140

説教

せっきょう
Thuyết giáo, thuyết đạo lý
THUYẾT GIÁO

141

貸す

かす
Cho vay, cho mượn
THẢI

142

頼む

たのむ
Yêu cầu,đề nghị, nhờ cậy
LẠI

143

学部

がくぶ
Ngành học
HỌC BỘ

144

悩む

なやむ
Lo lắng, buồn phiền
NÃO

145

今回

こんかい
Lần này
KIM HỒI

146

立候補

りっこうほ
Ra ứng cử
LẬP HẬU BỔ

147

発表会

はっぴょうかい
Buổi biểu diễn, buổi ra mắt
PHÁT BIỂU HỘI

148

傷める

いためる
Làm đau, gây thương tích
THƯƠNG

149

緊張

きんちょう
Căng thẳng
KHẨN, CẨN TRƯƠNG

150

倒れる

たおれる
Đổ, ngã, lăn ra bất tỉnh
ĐẢO

151

悔しい

くやしい
Tức
HỐI

152

単に

たんに
Đơn thuần, đơn giản
ĐƠN, ĐAN

153

採用する

さいようする
Tuyển dụng, thuê
THẢI DỤNG

154

商品

しょうひん
Hàng hóa, sản phầm
THƯƠNG PHẨM

155

通信販売

つうしんはんばい
Buôn ban điện tử
THÔNG TÍN PHÁN MẠI

156

相談する

そうだんする
Thảo luận
TƯƠNG, TƯỚNG ĐÀM

157

けん
Vụ, trường hợp, vấn đề, việc
KIỆN

158

決定

けってい
Quyết định
QUYẾT ĐỊNH

159

変更する

へんこうする
Thay đổi, biến đổi
BiẾN CANH

160

結論

けつろん
Kết luận, quyết định
KẾT LuẬN

161

期待外れ

きたいはずれ
Thất vọng
KỲ ĐÃI NGOẠI

162

くつ
Giày
NGOA

163

回る

まわる
đi quanh, quay
HỒI

164

電話口

でんわぐち
Ống nói của điện thoại
ĐiỆN THOẠI KHẨU

165

責任者

せきにんしゃ
Người phụ trách
TRÁCH NHIỆM GIẢ

166

効率

こうりつ
Hiệu suất, năng suất, năng lực
HIỆU SUẤT

167

改革

かいかく
Cải cách
CẢI CÁCH

168

不満

ふまん
Bất bình, bất mãn
BẤT MÃN

169

残る

のこる
Còn lại, sót lại, còn
TÀN

170

履歴書

りれきしょ
Bản lý lịch, CV
LÝ LỊCH THƯ

171

受け取る

うけとる
Nhận, tiếp nhận
THỤ THỦ

172

返事

へんじ
Sự trả lời, sự đáp lời
PHẢN SỰ

173

大勢の人

おおぜいのひと
Nhiều người
ĐẠI THẾ NHÂN

174

子猫

こねこ
Mèo con
TỬ, TÝ MIÊU

175

飛び上がる

とびあがる
Nhảy lên
KHIÊU(PHI) THƯỢNG

176

両親

りょうしん
Cha mẹ
LƯỠNG THÂN

177

議論

ぎろん
Thảo luận, tranh luận
NGHỊ LuẬN

178

重ねる

かさねる
Chồng lên, chất lên
TRỌNG, TRÙNG

179

恐ろしい

おそろしい
Sợ, kinh khủng
KHỦNG

180

大声

おおごえ
Giọng to, tiếng to
ĐẠI THANH

181

成果

せいか
Thành quả
THÀNH QUẢ

182

観戦

かんせん
Xem đá banh, bóng chày…
QUAN CHIẾN

183

興奮

こうふん
Hưng phấn
HỨNG, HƯNG PHẤN

184

放り投げる

ほうりなげる
Buông thả, vất bỏ, quăng bỏ
PHÓNG ĐẦU

185

調査

ちょうさ
Điều tra
ĐiỀU, ĐiỆU TRA

186

発表する

はっぴょうする
Phát biểu, thông báo
PHÁT BIỂU

187

兄弟

きょうだい
Anh em
HUYNH ĐỆ

188

大げんか

おおげんか
Cải nhau lớn
ĐẠI

189

絶交

ぜっこう
Tuyệt giao, chấm dứt quan hệ
TUYỆT GIAO

190

負ける

まける
Thua
PHỤ

191

以来

いらい
Sau khi
DĨ LAI

192

年賀状

ねんがじょう
Thiệp mừng năm mới
NIÊN HẠ TRẠNG

193

やり取り

やりとり
Trao đổi
THỦ

194

環境

かんきょう
Môi trường
HÒAN CẢNH

195

シンポジウム

Hội nghị chuyên đề

196

参加する

さんかする
Tham gia
TAM, THAM GIA

197

暖房

だんぼう
Hệ thống sưởi, làm nóng
NÕAN PHÒNG

198

軽い

かるい
Nhẹ
KHINH

199


Bao tử
VỊ

200

となり
Bên cạnh
LÂN

201

覗く

Nhìn trộm, liếc nhìn

202

夫婦

ふうふ
Vợ chồng
PHU PHỤ

203

真っ最中

まっさいちゅう
Giữa lúc cao trào
CHÂN TỐI TRUNG, TRÚNG

204

患者

かんじゃ
Bệnh nhân
HOẠN GIẢ

205

助ける

たすける
Cứu giúp
TRỢ

206

努力

どりょく
Nỗ lực
NỖ LỰC

207

契約書

けいやくしょ
Hợp đồng
KHẾ ƯỚC THƯ

208

実行

じっこう
Thực hiện, chấp hành
THỰC HÀNH, HÀNG, HẠNH

209

べきだ

Phải (must)

210

断わる

ことわる
Từ chối
ĐÓAN

211

引き受ける

ひきうける
Đảm nhận, nhận ( công việc… )
DẪN THỤ

212

責任

せきにん
Trách nhiệm
TRÁCH NHIỆM

213

最後

さいご
Cuối cùng
TỐI HẬU

214

全力

ぜんりょく
Toàn lực
TÒAN LỰC

215

尽くす

つくす
Toàn tâm, toàn lực
TẬN

216

代表

だいひょう
Đại biểu
ĐẠI BIỂU

217

証拠

しょうこ
Chứng cứ
CHỨNG CỨ

218

犯人

はんにん
Tội phạm
PHẠM NHÂN

219

逮捕する

たいほする
Bắt giữ
ĐẤT BỘ

220

食中毒

しょくちゅうどく
Ngộ độc thức ăn
THỰC TRUNG, TRÚNG ĐỘC

221

刺身

さしみ
Gỏi cá / Sasimi
THÍCH THÂN

222

指輪

ゆびわ
Nhẫn
CHỈ(SÁP, THÁP) LUÂN