Chapter 03 Flashcards Preview

Từ Vựng Ngữ Pháp N2 > Chapter 03 > Flashcards

Flashcards in Chapter 03 Deck (200):
1

材料

ざいりょう
Vật liệu, nguyên liệu
TÀI LIỆU

2

全く

まったく
Toàn bộ, tất cả
TÒAN

3

調査

ちょうさ
Sự điều tra
ĐIỀU, ĐIỆU TRA

4

信用

しんよう
Lòng tin; sự tin tưởng;
TÍN DỤNG

5

冷たい

つめたい
Lạnh, lạnh lùng
LÃNH

6

田舎

いなか
Quên hương, nông thôn
ĐIỀN XÁ

7

極端

きょくたん
Cực đoan
CỰC ĐOAN

8

現代

げんだい
Hiện nay, hiên đại
HIỆN ĐẠI

9

大企業

だいきぎょう
Doanh nghiệp lớn
ĐẠI XÍ NGHIỆP

10

覚える

おぼえる
Thuộc, nhớ
GIÁC

11

記憶

きおく
Trí nhớ, ký ức
KÝ ỨC

12

周囲

しゅうい
Chu vi, vùng chung quanh
CHU VI

13

風穴

かざあな
Lỗ thủng, lối thoát, giải pháp
PHONG HUYỆT

14

真夏

まなつ
Giữa mùa hè
CHÂN HẠ

15

精神

せいしん
Tinh thần;tâm chí
TINH THẦN 

16

酸性雨

さんせいう
Mưa acid
TOAN TÍNH, TÁNH VŨ

17

年金

ねんきん
Tiền trợ cấp hưu hàng năm
NIÊN KIM

18

本来

ほんらい
Từ trước tới nay; từ lúc bắt đầu
BẢN LAI

19

段差

だんさ
Chỗ lồi lên, dốc
ĐOẠN SAI

20

自然

しぜん
Tự nhiên
TỰ NHIÊN

21

開発

かいはつ
Phát triển
KHAI PHÁT

22

破壊

はかい
Phá hủy
PHÁ HOẠI

23

運動

うんどう
Vận động, chơi thể thao
VẬN ĐỘNG

24

迷惑

めいわく
Quấy rầy, làm phiền
MÊ HOẶC

25

実行

じっこう
Thi hành, chấp hành
THỰC HÀNH, HÀNG, HẠNH

26

転勤

てんきん
Chuyển chỗ làm
CHUYỂN CẦN

27

海外生活

かいがいせいかつ
Cuộc sống ở nước ngoài
HẢI NGOẠI SINH HỌAT

28

合う

あう
Hợp, phù hợp
HỢP

29

優勝

ゆうしょう
Vô địch
ƯU THẮNG

30

ばい
Lần
BỘI

31

借金

しゃっきん
Tiền mượn, tiền vay
TÁ KIM

32

親戚

しんせき
Bà con thân thuộc; họ hàng
THÂN THÍCH

33

亡く

なく
Chết
VONG

34

整形

せいけい
Giải phẫn thẩm mỹ
CHỈNH HÌNH

35

手術

しゅじゅつ
Mổ; sự phẫu thuật
THỦ THUẬT

36

美しい

うつくしい
Đẹp; ưa nhìn; có duyên; xinh
MỸ

37

男性

だんせい
Đàn ông
NAM TÍNH

38

親友

しんゆう
Bạn thân
THÂN HỮU

39

争う

あらそう
Gây gổ; cãi nhau; chiến tranh
TRANH

40

タレント

Tài năng trẻ; ngôi sao mới

41

聴く

きく
Nghe; lắng nghe
THÍNH

42

エアコン

Máy điều hòa không khí

43

効く

きく
Có tác dụng; có hiệu quả
HIỆU

44

家事

かじ
Công việc gia đình; việc nội trợ
GIA SỰ

45

騒ぐ

さわぐ
Gây ồn ào; làm huyên náo
TAO

46

活躍

かつやく
Hoạt động;activity
HỌAT DŨNG(DƯỢC)

47

録画

ろくが
Sự ghi hình, quay video
LỤC HỌA, HOẠCH

48

大国

たいこく
Nước lớn; cường quốc
ĐẠI QUỐC

49

たっぷり

Đầy ắp, đầy tràn; đầy đủ;

50

予報

よほう
Dự báo
DỰ BÁO

51

脱ぐ

ぬぐ
Cởi (quần áo, giày); bỏ (mũ)
THÓAT

52

皮膚病

ひふびょう
Bệnh ngoài da
BÌ PHU BỆNH

53

受験生

じゅけんせい
Thí sinh dự thi
THỤ NGHIỆM SINH

54

酔っ払う

よっぱらう
Say rượu
TÚY PHẤT

55

直前

ちょくぜん
Ngay trước khi
TRỰC TIỀN

56

程度

ていど
Mức độ, Trình độ
TRÌNH ĐỘ

57

挙げる

あげる
Nâng lên, đỡ lên, đưa ra (ví dụ)
CỬ

58

比較する

ひかくする
So sánh
TỶ GIẢO

59

慣用的

かんようてき
Thành ngữ
QUÁN DỤNG ĐÍCH

60

作物

さくもつ
Hoa màu, cây trồng
TÁC VẬT

61

渋谷

しぶや
Tên riêng
SÁP CỐC

62

まち
Phố phường, khu
NHAI

63

都心

としん
Trung tâm thành phố
ĐÔNG TĂM

64

外見

がいけん
Bề ngoài
NGOẠI KIẾN

65

良子

よしこ
Tên riêng
LƯƠNG TỬ, TÝ

66

町内会

ちょうないかい
Hội nghị thành phố
THĨNH NỘI HỘI

67

羨ましい

Thèm muốn, ghen tỵ

68

観光客

かんこうきゃく
Khách du lịch
QUAN QUANG KHÁCH

69

落ち込む

おちこむ
Buồn bã, suy sụp
LẠC VÀO

70

気分

きぶん
Tâm tình; tâm tư; tinh thần
KHÍ PHÂN

71

講演

こうえん
Bài giảng; bài nói chuyện
GIẢNG DIỄN

72

燃える

もえる
Cháy, đốt, nung nóng
NHIÊN

73

もも
Quả đào
ĐÀO

74

初心者

しょしんしゃ
Người bắt đầu, người mới học
SƠ TĂM GIẢ

75

余裕

よゆう
Phần dư, phần thừa ra.
DƯ DỤ

76

輸出額

ゆしゅつがく
Doanh số xuất khẩu
DU XUẤT NGẠCH

77

おく
100 triệu
ỨC

78

ドル

Đô la

79

前年

ぜんねん
Năm trước
TIỀN NIÊN

80

喫煙者

きつえんしゃ
Người hút thuốc
KHIẾT YÊN GIẢ

81

非喫煙者

ひきつえんしゃ
Người không hút thuốc
PHI KHIẾT YÊN GIẢ

82

肺がん

はいがん
Ung thư phổi
PHẾ

83

りつ
Tỷ lệ
SUẤT

84

罹る

Bị (bệnh)

85

収入

しゅうにゅう
Thu nhập
THU NHẬP

86

支出

ししゅつ
Mức chi ra
CHI XUẤT

87

万能

まんのう
Toàn năng; vạn năng
VẠN NĂNG

88

活動的な

かつどうてきな
Năng động
HỌAT ĐỘNG ĐÍCH

89

内向的な

ないこうてきな
Sống nội tâm; hướng nội
NỘI HƯỚNG ĐÍCH

90

どちらかというと

Nói gì thì nói

91

海側

かいがわ
Bờ biển
HẢI TRẮC

92

大雪

おおゆき
Tuyết rơi dày
ĐẠI TUYẾT

93

太平洋

たいへいよう
Thái bình dương
THÁI BÌNH DƯƠNG

94

晴天

せいてん
Trời quang đãng
TÌNH THIÊN

95

メディア

Phương tiện truyền thông

96

一方的

いっぽうてき
Phiến diện
NHẤT PHƯƠNG ĐÍCH

97

発信

はっしん
Truyền tín hiệu; phát đi
PHÁT TÍN

98

人手不足

ひとでぶそく
Sự thiếu nhân lực
NHÂN THỦ BẤT TÚC

99

相変わらず

あいかわらず
Như bình thường; như mọi khi
TƯƠNG, TƯỚNG BIẾN

100

若者

わかもの
Người trẻ tuổi
NHƯỢC GIẢ

101

読書離れ

どくしょばなれ
Không ham thích đọc sách
ĐỘC GIẢ LY

102

俳優

はいゆう
Diễn viên
BÀI ƯU

103

出演する

しゅつえんする
Trình diễn; xuất hiện
XUẤT DIỄN

104

活躍

かつやく
Hoạt động nổi bật, tích cực
HỌAT DŨNG(DƯỢC)

105

一人暮らし

ひとりくらし
Sống một mình
NHẤT NHÂN MỘ

106

面倒

めんどう
Phiền hà; quấy rầy; khó khăn; trở ngại
DIỆN ĐẢO

107

設備

せつび
Trang thiết bị
THIẾT BỊ

108

利点

りてん
Điểm có lợi
LỢI ĐIỂM

109

授業料

じゅぎょうりょう
Tiền học phí
THỤ NGHIỆP LIỆU

110

楽器

がっき
Nhạc cụ
NHẠC, LẠC KHÍ

111

演奏する

えんそうする
Diễn tấu; trình diễn (âm nhạc)
DIỄN TẤU, TÂU

112

ぎゃく
Ngược lại; tương phản; trái ngược
NGHỊCH

113

地域

ちいき
Khu vực; vùng
ĐỊA VỰC

114

じっくり

Kỹ lưỡng; kỹ càng; thong thả

115

南側

みなみがわ
Bờ phía nam
NAM TRẮC

116

北側

きたがわ
Bờ phía bắc
BẮC TRẮC

117

住宅街

じゅうたくがい
Khu dân cư
TRÚ TRẠCH NHAI

118

正月

しょうがつ
Năm mới; Tết
CHÍNH NGUYỆT

119

とう
Đảng (chính trị)
ĐẢNG

120

法案

ほうあん
Dự luật
PHÁP ÁN

121

賛成する

さんせいする
Tán thành
TÁN THÀNH

122

全面的

ぜんめんてきな
Mang tính toàn diện
TÒAN DIỆN ĐÍCH

123

田舎暮らし

いなかくらし
Sống ở nông thôn
ĐIỀN XÁ MỘ

124

観光地

かんこうち
Địa điểm du lịch, ngắm cảnh
QUAN QUANG ĐỊA

125

例年

れいねん
Thường niên
LỆ NIÊN

126

委員会

いいんかい
Ủy viên công chức chính phủ
ỦY VIÊN HỘI

127

施設

しせつ
Thiết bị, cơ sở vật chất
THI, THÍ THIẾT

128

後半

こうはん
Hiệp hai; nửa sau
HẬU BÁN

129

平ら

たいら
Bằng phẳng
BÌNH

130

山歩き

やまあるき
Leo núi, hiking
SƠN BỘ

131

常に

つねに
Lúc nào cũng, luôn luôn
THƯỜNG

132

与える

あたえる
Gây ra;ban tặng; thưởng
DƯ, DỰ

133

感覚

かんかく
Cảm giác
CẢM GIÁC

134

辺り

あたり
Khu vực xung quanh
BIÊN

135

中心部

ちゅうしんぶ
Phần trung tâm
TRUNG, TRÚNG TĂM BỘ

136

家賃

やちん
Tiền thuê nhà
GIA NHẤN

137

話題

わだい
Chủ đề, đề tài
THOẠI ĐỀ

138

慌ただしい

あわただしい
Bận rộn, bận túi bụi
HỎANG

139

酔っ払う

よっぱらう
Say rượu
TÚY PHẤT

140

才能

さいのう
Tài năng, năng khiếu
TÀI NĂNG

141

芸術家

げいじゅつか
Nghệ thuật gia, người làm nghệ thuật
NGHỆ THUẬT GIA

142

地位

ちい
Địa vị
ĐỊA VỊ

143

飼う

かう
Chăn, nuôi
TỰ

144

動機

どうき
Động cơ
ĐỘNG CƠ

145

迷う

まよう
Lúng túng, lạc lối , lạc đường

146

繰り返する

くりかえする
Lặp đi lặp lại
TẢO PHẢN

147

交通整理

こうつうせいり
Chỉnh đốn giao thông
GIAO THÔNG CHỈNH LÝ

148

雑誌

ざっし
Tạp chí
TẠP CHÍ

149

積む

つむ
Chất, xếp, chồng chất
TÍCH

150

電器

でんき
Đồ điện
ĐIỆN KHÍ

151

牛乳

ぎゅうにゅう
Sữa bò
NGƯU NHŨ

152

切符

きっぷ

THIẾT PHÙ

153

面接

めんせつ
Phỏng vấn
DIỆN TIẾP

154

展示会

てんじかい
Cuộc triển lãm, cuộc trưng bày
TRIỂN THỊ HỘI

155

適当

てきとう
Tương thích,phù hợp
THÍCH ĐANG, ĐƯƠNG

156

開催

かいさい
Tổ chức
KHAI THÔI

157

貯金

ちょきん
Tiết kiệm tiền
TRỮ KIM

158

減る

へる
Suy giảm, giảm bớt
GIẢM

159

超高齢化社会になる

ちょうこうれいかしゃかいになる
Xã hội có xu hướng già đi (tỉ lệ người cao tuổi cao)
SIÊU CAO LINH HÓA XÃ HỘI

160

景気

けいき
Tình hình kinh tế
CẢNH KHÍ

161

回復する

かいふくする
Hồi phục, khôi phục
HỒI PHỤC

162

アトラクション

Chương trình văn nghệ

163

遊園地

ゆうえんち
Khu vực vui chơi, khu vực giải trí
DU VIÊN ĐỊA

164

戻る

もどる
Quay lại, trở lại
LỆ

165

不況

ふきょう
Kinh tế suy thoái
BẤT HUỐNG

166

厳しい

きびしい
Hà khắc, khắt khe
NGHIÊM

167

狭い

せまい
Chật hẹp
HIỆP

168

やっばり

やっばり
Đương nhiên, rõ ràng
THỈ TRƯƠNG

169

変化

へんか
Thay đổi
BIẾN HÓA

170


Lưng
BÔ?I, BỘI

171

教育費

きょういくひ
Chi phí đào tạo, nuôi dưỡng
GIÁO DỤC PHÍ

172

年寄り

としより
Người già
NIÊN KÝ

173

体力

たいりょく
Thể lực, sức khỏe
THỂ LỰC

174

低下

ていか
Giảm, kém đi, suy giảm
ĐÊ HẠ

175

記憶力

きおくりょく
Trí nhớ
KÝ ỨC LỰC

176

衰える

おとろえる
Yếu đi, suy nhược, suy tàn
SUY

177

近付く

ちかづく
Gần tới, gần đến
CÂ?N PHÓ

178

何だか

なんだか
Không hiểu vì sao , không hiểu sao

179

わくわくする

Hồi hộp

180

高齢

こうれい
Cao tuổi
CAO LINH

181

減少

げんしょう
Suy giảm, giảm bớt
GIẢM THIỂU, THIẾU

182

まち
Phố phưởng, phố xá
NHAI

183

活気

かっき
Sự hoạt bát, sự sôi nổi, đầy sức sống
HỌAT KHÍ

184

様子

ようす
Trạng thái
DẠNG TỬ, TÝ

185

向ける

むける
Hướng về phía, phù hợp với
HƯỚNG

186

辞める

やめる
Nghỉ (việc)
TỪ

187

対比する

たいひする
So sánh
ĐỐI TỶ

188

対照

たいしょう
Sự đối chiếu
ĐỐI CHIẾU

189

めん
Khía cạnh; phương diện
DIỆN

190

都会

とかい
Thành thị; thành phố
ĐÔHỘI

191

芸術家

げいじゅつか
Nghệ thuật gia, người làm nghệ thuật
NGHỆ THUẬT GIA

192

地位

ちい
Địa vị
ĐỊA VỊ

193

飼う

かう
Chăn, nuôi
TỰ

194

動機

どうき
Động cơ
ĐỘNG CƠ

195

迷う

まよう
Lúng túng, lạc lối , lạc đường

196

繰り返する

くりかえする
Lặp đi lặp lại
TẢO PHẢN

197

交通整理

こうつうせいり
Chỉnh đốn giao thông
GIAO THÔNG CHỈNH LÝ

198

雑誌

ざっし
Tạp chí
TẠP CHÍ

199

積む

つむ
Chất, xếp, chồng chất
TÍCH

200

電器

でんき
Đồ điện
ĐIỆN KHÍ